Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01

Số câu40
Quiz ID5277
Câu 1

Câu 1:

Hàm số y = tan2x có tập xác định là: 

Câu 2

Câu 2:

Hàm số y = sinx + 2tanx: 

Câu 3

Câu 3:

Hàm $y=4\sin x-3\cos x$ có giá trị lớn nhất M, nhỏ nhất m là: 

Câu 4

Câu 4:

Phương trình $\cos x=\frac{1}{2}$ có nghiệm là: 

Câu 5

Câu 5:

Phương trình $\sin x = \frac{2}{3}$ có số nghiệm trong khoảng $\left( { - \pi ;\pi } \right)$ là: 

Câu 6

Câu 6:

Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình sau có nghiệm $\cos 2x=\frac{m}{2}.$ 

Câu 7

Câu 7:

Nghiệm của phương trình $\sin x+\cos x=0$ là: 

Câu 8

Câu 8:

Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình $\sin x-\cos x+\sin 2x=2{{\cos }^{2}}x$ là: 

Câu 9

Câu 9:

Phương trình $\sqrt{3}\sin x+\cos x=1$ tương đương với phương trình: 

Câu 10

Câu 10:

Nghiệm của phương trình ${{\sin }^{3}}x+3{{\cos }^{3}}x+\sin x=0$ là: 

Câu 11

Câu 11:

Có bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số 0, 2, 4, 6, 8 ? 

Câu 12

Câu 12:

Mật khẩu điện thoại của bạn A gồm 3 chữ số tự nhiên khác nhau đôi một, được sắp xếp theo thứ tự tăng dần, số cách chọn mật khẩu đó là: 

Câu 13

Câu 13:

Hệ số của ${{x}^{5}}$ trong khai triển ${{\left( 1-x \right)}^{11}}$ là: 

Câu 14

Câu 14:

Khai triên biểu thức ${{\left( 3-2x \right)}^{10}}$ thành đa thức $P\left( x \right)={{a}_{0}}+{{a}_{1}}x+{{a}_{2}}{{x}^{2}}+...+{{a}_{10}}{{x}^{10}}.$ Tổng $S={{a}_{0}}+{{a}_{1}}+...+{{a}_{10}}$ bằng: 

Câu 15

Câu 15:

Số đường chéo của thập giác đều là: 

Câu 16

Câu 16:

Một bình chứa 2 viên bi xanh và 2 viên bi trắng. Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. Xác duất để được 1 viên bi xanh và 1 viên bi trắng là: 

Câu 17

Câu 17:

Cho dãy số $\left( {{u}_{n}} \right)$ là $0,\dfrac{1}{2},\dfrac{2}{3},\dfrac{3}{4},\dfrac{4}{5}...$ Số hạng tổng quát của $\left( {{u}_{n}} \right)$ là: 

Câu 18

Câu 18:

Cho cấp số cộng $\left( {{u}_{n}} \right)$ với ${{u}_{1}}=2,d=-3.$ Kết quả nào sau đây đúng: 

Câu 19

Câu 19:

Cho cấp số nhân với ${{u}_{1}}=3;q=-2.$ Số 192 là số hạng thứu mấy của cấp số nhân? 

Câu 20

Câu 20:

Cho điểm M(2; 3) và vector $\overrightarrow{u}=\left( -2;1 \right)$. Phép tịnh tiến theo vector $\overrightarrow{u}$ biến điểm M thành điểm M’. Tọa độ của điểm M’ là: 

Câu 21

Câu 21:

Cho phép tịnh tiến thep vector $\overrightarrow{u}\left( 1;3 \right)$ biếnđường thẳng $d:2x+y+1=0$ thành đường thẳng d’ có phương trình: 

Câu 22

Câu 22:

Cho A(1; 2), B(2; 1). Phép tịnh tiến theo vector $\overrightarrow{u}$ nào sau đây biến A thành B? 

Câu 23

Câu 23:

Cho tam giác ABC. Gọi B’ C’ lần lượt là trung điểm của AB, AC. Tam giác ABC biến thành tam giác AB’C’ trong phép vị tự nào? 

Câu 24

Câu 24:

Trong mặt phẳng Oxy. Phép vị tự tâm O tỉ số 2 biến điểm M(-3; 5) thành điểm M’ có tọa độ: 

Câu 25

Câu 25:

Cho đường tròn (T) có phương trình x${{\left( x-1 \right)}^{2}}+{{\left( y+2 \right)}^{2}}=9.$ Phép vị tự tâm O, tỉ số 2 biến (T) thành đường tròn nào? 

Câu 26

Câu 26:

Cho hình chóp S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA và SB. Khẳng định nào sau đây đúng? 

Câu 27

Câu 27:

Trong không gian cho đường thẳng $a\subset \left( \alpha  \right),b\subset \left( \beta  \right),\left( \alpha  \right)\parallel \left( \beta  \right).$ Kết quả nào sau đây đúng? 

Câu 28

Câu 28:

Giải các phương trình:$2{{\sin }^{2}}x-\sqrt{3}\sin 2x-1=\sqrt{3}\sin x-\cos x$ 

Câu 29

Câu 29:

Đề cương ôn tập môn Công dân của lớp 11 gồm 9 câu hỏi tự luận, đề thi học kì gồm 3 câu tự luận trong 9 câu đó.Tính số cách chọn đề thi. 

Câu 30

Câu 30:

Đề cương ôn tập môn Công dân của lớp 11 gồm 9 câu hỏi tự luận, đề thi học kì gồm 3 câu tự luận trong 9 câu đó. Một em học sinh chỉ ôn 5 câu trong đề cương. Tính xác suất để có ít nhất 2 câu hỏi của đề thi nằm trong 5 câu hỏi mà học sinh đó đã ôn. 

Câu 31

Câu 31:

Cho hình chóp S.ABCD với đáy ABCD là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử AC và BD cắt nhau tại I. AD và BC cắt nhau tại O. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) là: 

Câu 32

Câu 32:

Cho hình chóp S.ABCD. Gọi $O=AC\cap BD.$ Một mặt phẳng $\left( \alpha  \right)$ cắt SA, SB, SC, SD tại A’, B’, C’, D’. Giả sử $AB\cap CD=E,A'B'\cap C'D'=E'.$ Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau: 

Câu 33

Câu 33:

Cho đa giác lồi có n cạnh $\left( n\ge 4 \right)$, các đường chéo của đa giác cắt nhau tạo thành bao nhiêu giao điểm, biết rằng không có ba đường thẳng nào đồng quy. 

Câu 34

Câu 34:

Trong một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Muốn thành lập đội văn nghệ gồm 6 người, trong đó có ít nhất bốn nam. Hỏi có bao nhiêu cách? 

Câu 35

Câu 35:

Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác. Gọi M, N lần lượt là hai điểm  thuộc vào các cạnh AC và BC sao cho MN không song song với AB. Gọi đường thẳng b là giao tuyến của (SAN) và (SBM). Tìm b?   

Câu 36

Câu 36:

Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và AC, E là điểm trên cạnh CD sao cho ED = 3EC. Thiết diện tạo bởi mp(MNE) và tứ diện ABCD là: 

Câu 37

Câu 37:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và CB. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với:  

Câu 38

Câu 38:

Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABD. Trên cạnh BC lấy điểm M sao cho MB = 2MC. Chọn khẳng định đúng:

Câu 39

Câu 39:

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là  trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Cặp đường thẳng nào sau đây cắt nhau: 

Câu 40

Câu 40:

Cho S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N, Q lần lượt là trung điểm của BC, CD và SA. Thiết diện của mp(MNQ) với hình chóp là: 

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)