ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID5280 Câu 1 Câu 1: Tập xác định của hàm số $y=\frac{2{{\sin }^{2}}+3}{\cot x+\sqrt{3}}$ là: A $D=R\backslash \left\{ k\pi ,k\in Z \right\}$ B $D=R\backslash \left\{ 3 \right\}$ C $D=R\backslash \left\{ -\frac{\pi }{6}+k\pi ,k\in Z \right\}$ D $D=R\backslash \left\{ k\pi ,-\frac{\pi }{6}+k\pi ,k\in Z \right\}$ Câu 2 Câu 2: Tập giá trị của hàm số $y=\left| \tan 2x+\cot 2x \right|$ là: A $\left[ 2;+\infty \right)$ B Đáp số khác C $\left[ -2;2 \right]$ D R Câu 3 Câu 3: Hàm số $y={{\cos }^{2}}x$ tuần hoàn với chu kỳ là: A ${{\pi }^{2}}$ B $\pi $ C $2\pi $ D $4\pi $ Câu 4 Câu 4: Cho hàm số $y=3-5{{\sin }^{2}}x$, GTLN của hàm số là A 2 B 4 C 3 D 5 Câu 5 Câu 5: Trong hình sau thì đường nét liền và nét đứt lần lượt là đồ thị của hàm số: A $y=\sin x,y=-\sin x$ B $y=-\sin x,y=\cos x$ C $y=\cos x,y=-\cos x$ D $y=-\sin x,y=-\cos x$ Câu 6 Câu 6: Nghiệm của phương trình $2\sin \left( 2x-\frac{\pi }{6} \right)+1=0$ là: A $x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,x=\frac{7\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in Z$ B $x=k\pi ,x=\frac{2\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in Z$ C $x=\pm \frac{\pi }{6}+k\pi ,\,\,k\in Z$ D $x=-\frac{\pi }{6}+k\pi ,x=\frac{2\pi }{3}+k\pi ,\,\,k\in Z$ Câu 7 Câu 7: Số nghiệm của phương trình $2\cos 2x+\sqrt{3}=0$ thuộc khoảng $\left( -\frac{\pi }{2};\frac{\pi }{2} \right)$ là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 8 Câu 8: Nghiệm của trương trình $\sin 4x=2\cos 2x$ là: A $x=\frac{\pi }{4}+\frac{k\pi }{2},\,\,k\in Z$ B $x=k\pi ,\,\,k\in Z$ C $x=\frac{\pi }{4}+k\pi ,\,\,k\in Z$ D $x=\frac{k\pi }{2},\,\,k\in Z$ Câu 9 Câu 9: Nghiệm của phương trình $\tan 2x+\cot x=0$ là: A $x=\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in Z$ B $x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in Z$ C Vô nghiệm D Đáp số khác Câu 10 Câu 10: Nghiệm của phương trình $\cos 2x=2\sin x+1$ là: A $x=\frac{\pi }{2}+k\pi ,x=k2\pi ,\,\,k\in Z$ B $x=k\pi ,x=-\frac{\pi }{2}+k2\pi ,\,\,k\in Z.$ C $x=\pm \frac{\pi }{2}+k\pi ,\,\,k\in Z$ D Vô nghiệm. Câu 11 Câu 11: Định m để phương trình ${{\cos }^{2}}x-2m\cos x+4\left( m-1 \right)=0$ có nghiệm thỏa mãn $-\frac{\pi }{2}<x<\frac{\pi }{2}$ A $1<m\le \frac{3}{2}$ B $1<m<\frac{3}{2}$ C $-\frac{3}{2}<m<-1$ D $-1\le m\le 1$ Câu 12 Câu 12: Từ tập hơp $A=\left\{ 0;1;2;3;4;5 \right\}$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 300.000 ? A 5!3! B 5!2! C 5! D 3.5! Câu 13 Câu 13: Từ tập hợp $A=\left\{ 0;1;2;3;4;5;6;7;8;9 \right\},$ có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau: A $9A_{9}^{5}$ B $9A_{10}^{5}$ C $9C_{9}^{5}$ D $A_{10}^{6}$ Câu 14 Câu 14: Trong một lớp học có 30 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Muốn thành lập đội văn nghệ gồm 6 người, trong đó có ít nhất bốn nam. Hỏi có bao nhiêu cách? A 412803 B 763806 C 2783638 D 5608890 Câu 15 Câu 15: Cho đa giác lồi có n cạnh $\left( n\ge 4 \right)$, các đường chéo của đa giác cắt nhau tạo thành bao nhiêu giao điểm, biết rằng không có ba đường thẳng nào đồng quy. A $C_{\frac{n\left( n-3 \right)}{2}}^{2}$ B $C_{n}^{2}$ C Đáp số khác D $C_{n}^{2}C_{n}^{4}$ Câu 16 Câu 16: Nghiệm của phương trình $A_{x+1}^{3}+C_{x+1}^{x-1}=14\left( x+1 \right)$ là: A 3 B 4 C 8 D Cả A, B, C đều đúng. Câu 17 Câu 17: Số hạng chứa ${{x}^{12}}$ trong khai triển của nhị thức ${{\left( 2{{x}^{2}}-1 \right)}^{10}}$ là: A $13440{{x}^{12}}$ B $11240{{x}^{12}}$ C $-13440{{x}^{12}}$ D $-11240{{x}^{12}}$ Câu 18 Câu 18: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển của ${{\left( x-\frac{2}{{{x}^{3}}} \right)}^{16}}$ A $-C_{16}^{4}{{2}^{4}}$ B $-C_{16}^{4}{{2}^{12}}$ C $C_{16}^{4}{{2}^{4}}$ D $-C_{16}^{4}{{2}^{12}}$ Câu 19 Câu 19: Cho biết tổng của các hệ số trong khai triển ${{\left( 1+2x \right)}^{n}}$ là 6561. Tìm n ? A n = 3 B n = 4 C n = 6 D n = 8 Câu 20 Câu 20: Tính tổng $S={{5}^{20}}C_{20}^{0}-{{5}^{19}}C_{20}^{1}+{{5}^{18}}C_{20}^{2}-...+C_{20}^{20}$ A ${{2}^{40}}$ B $-{{2}^{40}}$ C ${{5}^{20}}$ D $-{{5}^{20}}$ Câu 21 Câu 21: Gieo một con súc sắc cân đối đồng chất hai lần. Tính xác suất của biến cố: Tổng số chấm trong 2 lần gieo bằng 6 ? A $\frac{1}{6}$ B $\frac{1}{9}$ C $\frac{1}{18}$ D $\frac{5}{36}$ Câu 22 Câu 22: Một bình chứa 16 viên bi, với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ. A Đáp số khác B $\frac{1}{16}$ C $\frac{9}{40}$ D $\frac{143}{280}$ Câu 23 Câu 23: Một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ, giáo viên chọn ra 5 học sinh để tham gia đội văn nghệ. Tính xác suất để 5 học sinh đươc chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn học sinh nam. A $\frac{325}{506}$ B $\frac{321}{506}$ C $\frac{15}{253}$ D $\frac{18}{253}$ Câu 24 Câu 24: Có hai hộp cùng chứa các quả cầu. Hộp nhứ nhất có 3 quả cầu đỏ, 7 quả cầu xanh. Hộp thứ hai có 4 quả cầu đỏ, 6 quả cầu xanh. Lấy ra ngẫu nhiên 2 quả cầu trong hộp thứ nhất và 1 quả cầu trong hộp thứ hai. Tính xác suất để 3 quả cầu lấy ra cùng màu đỏ. A $\frac{7}{20}$ B $\frac{5}{20}$ C $\frac{7}{75}$ D $\frac{2}{75}$ Câu 25 Câu 25: Có 10 người khách bước ngẫu nhiên vào một cửa hàng có 3 quầy. Hỏi xác suất để 3 người cùng đến quầy số 1 là: A $\frac{C_{10}^{3}{{2}^{7}}}{{{3}^{10}}}$ B $\frac{C_{10}^{3}C_{7}^{2}}{{{3}^{10}}}$ C $\frac{C_{10}^{3}{{2}^{3}}}{{{3}^{10}}}$ D $\frac{C_{10}^{3}{{2}^{7}}}{{{3}^{7}}}$ Câu 26 Câu 26: Phép tịnh tiến theo vector $\overrightarrow{v}=\left( 5;4 \right)$ biến điểm$A\left( -1;2 \right)$ thành điểm nào trong các điểm sau đây? A $A'\left( 3;4 \right)$ B $A'\left( 4;6 \right)$ C Đáp án khác D $A'\left( 1;3 \right)$ Câu 27 Câu 27: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng $\Delta :2x-y+3=0$. Ảnh của đường thẳng $\Delta $ qua phép tịnh tiến theo $\overrightarrow{u}\left( 2;-1 \right)$ có phương trình là: A $2x-y+5=0$ B $2x-y-2=0$ C $2x-y-3=0$ D $2x-y-1=0$ Câu 28 Câu 28: Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng $d:2x+y-3=0$, ảnh của d qua phép vị tự tâm $I\left( 2;-3 \right)$ tỉ số - 2 là: A $2x+y-3=0$ B $2x+y+3=0$ C $2x+y-1=0$ D $2x+y+2=0$ Câu 29 Câu 29: Cho tứ diện ABCD, M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC, P là trung điểm của AD. Đường thẳng MN song song với: A AB B BC C PC D BD Câu 30 Câu 30: Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trên một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó: A Song song B Chéo nhau C Cắt nhau D Trùng nhau Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi e là giao tuyến của các (SAB) và (SCD). Tìm e? A e = Sx với Sx là đường thẳng song song với hai đường thẳng AD và BC. B e = SI với I là giao điểm của AB và MD, với M là trung điểm của BD. C e = SO với O là giao điểm của hai đường thẳng AC và BD. D e = Sx với Sx là đường thẳng song song với hai đường thẳng AB và CD. Câu 32 Câu 32: Cho hình chóp $S.ABCD$ với đáy $ABCD$ là tứ giác có các cặp cạnh đối không song song. Giả sử $AC$ và $BD$ cắt nhau tại $I$. $AD$ và $BC$ cắt nhau tại $O$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$ là: A $SC$ B $SB$ C $SO$ D $SI$ Câu 33 Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB không song song với CD). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giao điểm của MN với (ABCD) là điểm K. Hãy chọn cách xác định điểm K đúng nhất trong bốn phương án sau: A K là giao điểm của MN và SO B K là giao điểm của MN với BC C K là giao điểm của MN với AB D K là giao điểm của MN với BD Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là một tứ giác (AB và CD không song song). Gọi M là trung điểm của SD, N là điểm nằm trên cạnh SB sao cho SN = 2NB, O là giao điểm của AC và BD. Giả sử đường thẳng d là giao tuyến của (SAC) và (SBD). Nhận xét nào sau đây là đúng? A d cắt MN B d cắt SO C d cắt AB D d cắt CD Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD. Gọi $O=AC\cap BD.$ Một mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ cắt SA, SB, SC, SD tại A’, B’, C’, D’. Giả sử $AB\cap CD=E,A'B'\cap C'D'=E'.$ Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau: A S, E, E’ thẳng hàng. B S, E, A’ thẳng hàng C S, E’, A’ thẳng hàng D C’, E, A’ thẳng hàng Câu 36 Câu 36: Cho tứ diện ABCD, M thuộc đoạn AB, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ đi qua M song song với BD và AC là: A Hình bình hành B Hình thoi C Tam giác D Hình thang cân Câu 37 Câu 37: Cho tứ diện đều SABC. Gọi I là trung điểm của AB, M là một điểm di động trên đoạn AI. Gọi (P) là mặt phẳng qua M và song song với (SIC). Thiết diện tạo bởi (P) và tứ diện S.ABC là: A Hình thoi B Hình bình hành C Tam giác cân tại M D Tam giác đều Câu 38 Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, O là giao điểm của hai đường chéo AC và BD. Thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ qua O song song với AB và SC là hình gì? A Hình vuông B Hình bình hành C Hình chữ nhật D Hình thang Câu 39 Câu 39: Cho tứ diện ABCD có các cạnh bằng a, điểm M trên cạnh AB sao cho AM = m (0 < m < a). Khi đó thiết diện của hình tứ diện cắt bởi mp qua M và song song với mp(ACD) là: A $\frac{{{\left( a+m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ B $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ C $\frac{{{\left( a-m \right)}^{2}}\sqrt{2}}{2}$ D $\frac{{{m}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ Câu 40 Câu 40: Cho tứ diện ABCD. Gọi E, F, G lần lượt nằm trên ba cạnh AB, BC, CD mà không trùng với các đỉnh. Thiết diện của hình tứ diện ABCD khi cắt bởi mp(EFG) là: A Một tứ giác B Một tam giác C Một ngũ giác D Một đoạn thẳng Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05