ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5279 Câu 1 Câu 1: Điều kiện xác định của hàm số $y=\sqrt{\frac{1-\sin x}{{{\sin }^{2}}x}}$ là: A $x\ne \frac{\pi }{2}+k\pi $ B $x\ne k2\pi $ C $x\ne \frac{\pi }{2}+k2\pi $ D $x\ne k\pi $ Câu 2 Câu 2: M, m lần lượt là GTLN, GTNN của hàm số $y=4\sin \left( x-\dfrac{5\pi }{4} \right)-3\cos \left( x-\dfrac{5\pi }{4} \right)$ . Khi đó: A $M=5,m=-5$ B $M=1,m=-1$ C $M=7,m=1$ D $M=1,m=7$ Câu 3 Câu 3: Phương trình $\sin x=\cos x$ có nghiệm là: A $x=\frac{\pi }{4}+k2\pi $ B $x=-\frac{\pi }{4}+k2\pi $ C $\left[ \begin{array}{l}x = \frac{\pi }{4} + k2\pi \\x = \frac{{5\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.$ D Một kết quả khác Câu 4 Câu 4: Phương trình $2{{\sin }^{2}}x-1=0$ có nghiệm là: A $x=\frac{\pi }{4}+k2\pi $ B $x=\frac{\pi }{4}+k\pi $ C $x=\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}$ D $x=\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{4}$ Câu 5 Câu 5: Phương trình $2{{\sin }^{2}}x+\sin x-3=0$ có nghiệm là: A $k\pi $ B $\frac{\pi }{2}+k\pi $ C $\frac{\pi }{2}+k2\pi $ D $-\frac{\pi }{6}+k2\pi $ Câu 6 Câu 6: Phương trình $\sin x\cos x\cos 2x=0$ có nghiệm là: A $k\pi $ B $\frac{k\pi }{2}$ C $\frac{k\pi }{4}$ D $\frac{k\pi }{8}$ Câu 7 Câu 7: Phương trình $\sin x+\sqrt{3}\cos x=2$ có nghiệm là: A $\frac{\pi }{6}+k2\pi $ B $-\frac{\pi }{6}+k\pi $ C $\frac{5\pi }{6}+k2\pi $ D $x=\frac{5\pi }{6}+k\pi $ Câu 8 Câu 8: Phương trình $\tan x=\cot x$ có nghiệm là: A $\frac{\pi }{2}+\left( k+1 \right)\frac{\pi }{2}$ B $\frac{\pi }{2}+k\pi $ C $\frac{\pi }{4}+k\frac{\pi }{2}$ D $x = \frac{\pi }{2} + \frac{{k\pi }}{2}$ Câu 9 Câu 9: Phương trình $2{{\cos }^{2}}x+5\sin x=4$ có nghiệm âm lớn nhất bằng: A $-\frac{7\pi }{6}$ B $-\frac{5\pi }{6}$ C $-\frac{11\pi }{6}$ D $-\frac{\pi }{6}$ Câu 10 Câu 10: Một họa sĩ có 8 bức tranh khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách xếp các bức tranh này theo một thứ tự nhất định ? A 40320 B 20160 C 360 D 10620 Câu 11 Câu 11: Một lớp có 10 học sinh được chọn, bầu vào 3 chức vụ khác nhau: lớp trưởng, lớp phó, bí thư (không kiêm nhiệm). Số cách lựa chọn khác nhau là: A 30 B 1000 C 720 D 120 Câu 12 Câu 12: Một người có 4 cái quần, 6 cái áo, 3 cái cà vạt. Để chọn 1 quần, 1 áo, 1 cà vạt thì số cách chọn khác nhau là: A 13 B 72 C 34 D 24 Câu 13 Câu 13: Với đa giác lồi 10 cạnh, số đường chéo là: A 90 B 40 C 35 D 55 Câu 14 Câu 14: Nghiệm của phương trình ${{x}^{2}}C_{x-1}^{x-4}=A_{4}^{2}C_{x+1}^{3}-xC_{x-1}^{3}$là: A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 15 Câu 15: Trong biểu thức khai triển ${{\left( 1-x \right)}^{6}}$, hệ số của số hạng chứa ${{x}^{3}}$ là: A -10 B -20 C 10 D 20 Câu 16 Câu 16: Hệ số của ${{x}^{10}}{{y}^{19}}$ trong khai triển ${{\left( x-2y \right)}^{29}}$ là: A ${{2}^{19}}C_{29}^{10}$ B $-{{2}^{19}}C_{29}^{10}$ C $C_{29}^{10}$ D $-C_{29}^{10}$ Câu 17 Câu 17: Tổng các hệ số trong khai triển ${{\left( \frac{1}{x}+{{x}^{4}} \right)}^{n}}$ là 1024. Tìm hệ số chứa ${{x}^{5}}$. A 120 B 210 C 792 D 972 Câu 18 Câu 18: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ${{\left( x-\frac{1}{x} \right)}^{n}}$ biết $C_{n}^{2}C_{n}^{n-2}+2C_{n}^{2}C_{n}^{3}+C_{n}^{3}C_{n}^{n-3}=100$ A 9 B 8 C 6 D Đáp số khác Câu 19 Câu 19: Gieo ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối và đồng chất. Tìm xác suất của các biến cố sau. A “Tổng số chấm xuất hiện là 7”, C “Tích số chấm xuất hiện là 12”. A $\frac{1}{6};\frac{1}{9}$ B $\frac{30}{36};\frac{1}{6}$ C $\frac{5}{18};\frac{1}{3}$ D $\frac{1}{9};\frac{1}{9}$ Câu 20 Câu 20: Một hộp chứa 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp đó. Tính xác suất để viên bi lấy ra cò màu đỏ. A $\frac{5}{11}$ B $\frac{1}{3}$ C $\frac{2}{3}$ D $\frac{3}{4}$ Câu 21 Câu 21: Một lớp có 20 học sinh, trong đó có 2 cán bộ lớp. Chọn ra 3 học sinh. Tính xác suất để có ít nhất 1 cán bộ lớp? A $\frac{5}{6}$ B $25$ C $\frac{2}{7}$ D $\frac{27}{95}$ Câu 22 Câu 22: Biết $M'\left( -3;2 \right)$ là ảnh của $M\left( 1;-2 \right)$ qua ${{T}_{\overrightarrow{u}}},M''\left( 2;3 \right)$ là ảnh của M’ qua ${{T}_{\overrightarrow{v}}}$. Tọa độ $\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v}=?$ A $\left( 1;5 \right)$ B $\left( 1;-5 \right)$ C $\left( -1;-5 \right)$ D $\left( -1;5 \right)$ Câu 23 Câu 23: Phép ${{V}_{\left( O;-3 \right)}}$ biến đường tròn $\left( C \right):{{x}^{2}}+{{y}^{2}}-2x+4y-4=0$ thành đường tròn có phương trình: A ${{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-6 \right)}^{2}}=9$ B ${{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+6 \right)}^{2}}=81$ C ${{\left( x-3 \right)}^{2}}+{{\left( y+6 \right)}^{2}}=9$ D ${{\left( x+3 \right)}^{2}}+{{\left( y-6 \right)}^{2}}=81$ Câu 24 Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD. Chọn khẳng định sai? A A, B, C, D đồng phẳng. B S, B, C, D không đồng phẳng. C S không nằm trong mặt phẳng (ABCD). D S, A, B, C đồng phẳng. Câu 25 Câu 25: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ? A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau. B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau. C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung. D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau. Câu 26 Câu 26: Cho tứ diện ABCD. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào SAI? A AB và CD chéo nhau. B A, B, C, D không đồng phẳng. C AD và BC không cắt nhau. D AC cắt BD. Câu 27 Câu 27: Cho 2 đường thẳng a, b chéo nhau. Trên a lấy hai điểm A, B. Trên b lấy 2 điểm C, D. Mệnh đề nào sau đây sai? A AB và CD chéo nhau B AC và BD chéo nhau C AD và BC chéo nhau D AC, BD cùng thuộc 1 mặt phẳng Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi với AB và CD không song song. Gọi I là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD. Gọi d là giao tuyến các mặt (SAB) và (SCD). Tìm d ? A $d\equiv SO$ B $d\equiv AC$ C $d\equiv BD$ D $d\equiv SI$ Câu 29 Câu 29: Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác. Gọi M, N lần lượt là hai điểm thuộc cạnh AC, BC sao cho MN không song song với AB. Gọi đường thẳng a là giao tuyến của (SMN) và (SAB). Tìm a? A $a\equiv SQ$ với Q là giao điểm của BH với MN, H là điểm thuộc SA. B $a\equiv MI$ với I là giao điểm của hai đường thẳng MN và AB. C $a\equiv SO$ với O là giao điểm của hai đường thẳng AM và BN D $a\equiv SI$ với I là giao điểm của hai đường thẳng MN và AB. Câu 30 Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AB và BC. Khi đó giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng song song với: A BJ B AD C BI D IJ Câu 31 Câu 31: Cho hình bình hành ABCD nằm trong mặt phẳng (P) và một điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Gọi M là điểm nằm giữa S và A; N là điểm nằm giữa S và B; giao điểm của hai đường thẳng AC và BD là O; giao điểm của hai đường thẳng CM và SO là I; giao điểm của hai đường thẳng NI và SD là J. Tìm giao điểm của mp(CMN) với đường thẳng SO là: A A B J C I D B Câu 32 Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD như hình vẽ bên dưới. CÓ ABCD là tứ giác lồi. Với W là điểm thuộc cạnh SD, X là giao điểm của hai đường thẳng AC với BD và Y là giao điểm 2 đường thẳng SX với BW. Gọi P là giao điểm của DY và (SAB). Khẳng định nào dưới đây đúng? A P là giao điểm của 2 đường thẳng DY và SB B P là giao điểm của 2 đường thẳng DY và SA C P là giao điểm của 2 đường thẳng DY và AB D P là giao điểm của 2 đường thẳng DW và SC Câu 33 Câu 33: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, G là trọng tâm tam giác BCD. Khi đó giao điểm của đường thẳng MG và mp(ABC) là: A Điểm C B Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng AN C Điểm N D Giao điểm của đường thẳng MG và đường thẳng BC Câu 34 Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của (SAD) và (SBC) là: A SO B Sx // AD // BC C SA D SD Câu 35 Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là đa giác lồi, O là giao điểm của AC và BD, B’, C’ lần lượt là trung điểm của SB, SC. SD cắt (AB’C’) tại D’. Khi đó: A Các đường thẳng AC’, B’D’, SO đồng quy. B B’, C’, D’ thẳng hàng. C Các đường thẳng AC’, B’D’, SO đồng phẳng. D S, O, D’ thẳng hàng. Câu 36 Câu 36: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và AC, d là giao tuyến của hai mặt phẳng (DMN) và (DBC). Xét vị trí tương đối của d và mp(ABC) là: A d cắt (ABC) B $d\subset \left( ABC \right)$ C d không song song (ABC) D d // (ABC) Câu 37 Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình bình hành. Gọi M, N, Q lần lươt là trung điểm của BC, CD, SA. Thiết diện của (MNQ) với hình chóp là: A Tam giác B Tứ giác C Ngũ giác D Lục giác Câu 38 Câu 38: Cho tứ diện có tất cả các cạnh bằng nhau và bằng a, M là trung điểm của AB. Mp(P) qua M song song với BC và CD cắt tứ diện theo 1 thiết diện có diện tích là: A $\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{16}$ B $\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{8}$ C $\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{12}$ D $\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ Câu 39 Câu 39: Cho tứ diện ABCD, M thuộc đoạn AB, thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ đi qua M song song với BD và AC là: A Hình bình hành B Hình thoi C Tam giác D Hình thang cân Câu 40 Câu 40: Cho tứ diện ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi ${{G}_{1}},{{G}_{2}}$ lần lượt là trọng tâm tam giác BCD và ACD. Khi đó đoạn thẳng ${{G}_{1}}{{G}_{2}}$ bằng: A $\frac{a}{4}$ B $\frac{a}{3}$ C $\frac{2a}{3}$ D $\frac{3a}{2}$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 04