ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Số câu40Quiz ID5282 Câu 1 Câu 1: Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì là A $\pi $ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $\dfrac{\pi }{2}$ Câu 2 Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$ A M = 2, m = -2 B M = 1, m = 0 C M = 4, m = -1 D M = 2, m = -1 Câu 3 Câu 3: Tập xác định của hàm số $y = \sqrt {1 - \cos 2017x} $ là A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$. B $D = \mathbb{R}$. C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,\dfrac{\pi }{2} + k\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$. D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}$. Câu 4 Câu 4: Có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các số 0,2,4,6,8: A 60 B 40 C 48 D 10 Câu 5 Câu 5: Xác định x để 3 số :$1 - x;{x^2};1 + x$ theo thứ tự lập thành cấp số cộng ? A Không có giá trị nào của x B $x = \pm 2$ C $x = \pm 1$ D $x = 0$ Câu 6 Câu 6: Cho tam giác $ABC$, với $G$ là trọng tâm tam giác, $D$ là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm $A$ biến điểm $G$ thành điểm $D$. Khi đó phép vị tự có tỉ số $k$ là A $k = \frac{3}{2}.$ B $k = - \frac{3}{2}.$ C $k = \frac{1}{2}.$ D $k = - \frac{1}{2}.$ Câu 7 Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ$Oxy$, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ . Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng $3$ là đường tròn có phương trình A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.$ Câu 8 Câu 8: Giá trị của $n \in \mathbb{N}$ thỏa mãn $C_{n + 8}^{n + 3} = 5A_{n + 6}^3$ là: A 6 B 14 C 15 D 17 Câu 9 Câu 9: Tìm chu kì T của hàm số $y = \cot 3x + \tan x$ là A $\pi $ B $3\pi $ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $4\pi $ Câu 10 Câu 10: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho? A Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$ B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng. C Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng. D Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$ Câu 11 Câu 11: Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần. Xác suất để cả bốn lần gieo đều xuất hiện mặt sấp là: A $\dfrac{4}{{16}}$ B $\dfrac{2}{{16}}$ C $\dfrac{1}{{16}}$ D $\dfrac{6}{{16}}$ Câu 12 Câu 12: Cho cấp số nhân có ${u_1} = - 3;q = \dfrac{2}{3}$. Tính ${u_5}$ A ${u_5} = \dfrac{{ - 27}}{{16}}$ B ${u_5} = \dfrac{{ - 16}}{{27}}$ C ${u_5} = \dfrac{{16}}{{27}}$ D ${u_5} = \dfrac{{27}}{{16}}$ Câu 13 Câu 13: Một cấp số cộng có 13 số hạng, số hạng đầu là 2 và tổng của 13 số hạng đầu của cấp số cộng đó bằng 260. Khi đó, giá trị của ${u_{13}}$là bao nhiêu. A ${u_{13}} = 40$ B ${u_{13}} = 38$ C ${u_{13}} = 36$ D ${u_{13}} = 20$ Câu 14 Câu 14: Phép vị tự tâm $O$ tỉ số $k$ $\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'} $. B $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $. C $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'} $. D $\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'} $. Câu 15 Câu 15: Phát biểu nào sau đây sai? A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R. D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 16 Câu 16: Cho đường thẳng $d:3x + y + 3 = 0$. Viết phương trình của đường thẳng $d'$ là ảnh của $d$ qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm $I\left( {1;2} \right)$, góc $ - {180^0}$ và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)$. A $d':3x + y - 8 = 0$. B $d':x + y - 8 = 0$. C $d':2x + y - 8 = 0$. D $d':3x + 2y - 8 = 0$. Câu 17 Câu 17: Cho một cấp số cộng có 20 số hạng. Đẳng thức nào sau đây là sai ? A ${u_1} + {u_{20}} = {u_2} + {u_{19}}$ B ${u_1} + {u_{20}} = {u_5} + {u_{16}}$ C ${u_1} + {u_{20}} = {u_8} + {u_{13}}$ D ${u_1} + {u_{20}} = {u_9} + {u_{11}}$ Câu 18 Câu 18: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3;9;27;81;…Khi đó ${u_n}$ có thể được tính theo biểu thức nào sau đây A ${u_n} = {3^{n - 1}}$ B ${u_n} = {3^n}$ C ${u_n} = {3^{n + 1}}$ D ${u_n} = 3 + {3^n}$ Câu 19 Câu 19: Dân số của thành phố A hiện nay là $3$ triệu người. Biết rằng tỉ lệ tăng dân số hàng năm của thành phố A là $2\% $. Dân số của thành phố A sau $3$ năm nữa sẽ là: A 3183624 B 2343625 C 2343626 D 2343627 Câu 20 Câu 20: Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài . Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi cạnh nhau: A 242 B 240 C 244 D 248 Câu 21 Câu 21: Trong khai triển ${\left( {{a^2} + \dfrac{1}{b}} \right)^7}$ số hạng thứ 5 là: A $35{a^6}.{b^{ - 4}}$ B $ - 35{a^6}.{b^{ - 4}}$ C $35{a^4}.{b^{ - 5}}$ D $ - 35{a^4}.{b^{}}$ Câu 22 Câu 22: Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi $ và $x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$ A $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$ B $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$ C $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ D $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$ Câu 23 Câu 23: Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là: A $x = {60^0} + k{180^0}$ B $x = {75^0} + k{180^0}$ C $x = {75^0} + k{60^0}$ D $x = {25^0} + k{60^0}$ Câu 24 Câu 24: Cho cấp số cộng $({u_n})$ có công sai $d > 0$; $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_{31}} + {u_{34}} = 11}\\{{u^2}_{31} + {u^2}_{34} = 101}\end{array}} \right.$. Hãy tìm số hạng tổng quát của cấp số cộng đó. A ${u_n} = 3n - 9$ B ${u_n} = 3n - 2$ C ${u_n} = 3n - 92$ D ${u_n} = 3n - 66$ Câu 25 Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai? A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng. D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm. Câu 26 Câu 26: Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0$, tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.$ Câu 27 Câu 27: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình $\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3 $ là: A $ - \dfrac{\pi }{2}$ B $ - \dfrac{{5\pi }}{6}$ C $ - \dfrac{\pi }{6}$ D $ - \dfrac{{2\pi }}{3}$ Câu 28 Câu 28: Phương trình $sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x$ có bao nhiêu nghiệm trên $\left[ {0;\,2\pi } \right]$ ? A 2 B 3 C 4 D 6 Câu 29 Câu 29: Có tất cả 120 cách chọn 3 học sinh từ nhóm n (chưa biết) học sinh. Số n là nghiệm của phương trình nào sau đây: A $n(n + 1)(n + 2) = 120$ B $n(n - 1)(n - 2) = 120$ C $n(n + 1)(n + 2) = 720$ D $n(n - 1)(n - 2) = 720$ Câu 30 Câu 30: Cho hai biến số A và B có $P(A) = \dfrac{1}{3}\,,P(B) = \dfrac{1}{4}\,,\,P(A \cup B) = \dfrac{1}{2}$. Ta kết luận hai biến cố A và B là: A Độc lập B Không xung khắc C Xung khắc D Không rõ Câu 31 Câu 31: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng. Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. Xác suất để được 3 quả cầu toàn màu xanh là: A $\dfrac{1}{{20}}$ B $\dfrac{1}{{30}}$ C $\dfrac{1}{{15}}$ D $\dfrac{3}{{10}}$ Câu 32 Câu 32: Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là: A Phép vị tự. B Phép đồng dạng, phép vị tự. C Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự. D Phép dời dình, phép vị tự. Câu 33 Câu 33: Phương trình $\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})$ có nghiệm là: A $x = {30^0}$ và $x = {150^0}$ B $x = {20^0}$ và $x = {140^0}$ C $x = {40^0}$ và $x = {160^0}$ D $x = {30^0}$ và$\,x = {140^0}$ Câu 34 Câu 34: Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo chỉ muốn tặng một hoặc hai thể loại: A 2233440 B 2573422 C 2536374 D 2631570 Câu 35 Câu 35: Một nhóm có 5 nam và 3 nữ. Chọn ra 3 người sao cho trong đó có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách: A 46 B 69 C 48 D 40 Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ Câu 37 Câu 37: Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? A ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$ B ${x^2} + {y^2} = 9$ C ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$ Câu 38 Câu 38: Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là: A 3 B 1 C 2 D 0 Câu 39 Câu 39: Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm $G$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? A ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$. B ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$. C ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$. D ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$. Câu 40 Câu 40: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là? A $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ B $\left( {2\,;\,2} \right)$ C $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ D $\left( {2\,;\, - 2} \right)$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 05 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07