ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID5283 Câu 1 Câu 1: Giải phương trình $\tan \left( {2x} \right) = \tan {\rm{8}}{0^0}$. A $x = {40^0} + k{180^0}$ B $x = {40^0} + k{90^0}$ C $x = {40^0} + k{45^0}$ D $x = {80^0} + k{180^0}$ Câu 2 Câu 2: Giải phương trình $1 + \cos x = 0$. A $x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ B $x = \pi + k2\pi $ C $x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi $ D $x = k2\pi $ Câu 3 Câu 3: Một hội nghị bàn tròn có các phái đoàn gồm 3 người Anh, 5 người Pháp, 7 người Mỹ. Hỏi có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho các thành viên, sao cho những người có cùng quốc tịch thì ngồi gần nhau: A 7257600 B 7293732 C 3174012 D 1418746 Câu 4 Câu 4: Cho các số 1,2,3,4,5,6,7. Số các số tự nhiên gồm 5 chữ số lấy từ 7 chữ số trên sao cho chữ số đầu tiên bằng 3 là: A ${7^5}$ B $7!$ C 240 D 2401 Câu 5 Câu 5: Cho dãy số $({u_n})$có ${u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}$. Khẳng định nào sau đây đúng ? A ${S_5} = \dfrac{5}{4}$ B ${S_5} = \dfrac{4}{5}$ C ${S_5} = - \dfrac{5}{4}$ D ${S_5} = - \dfrac{4}{5}$ Câu 6 Câu 6: Cho dãy số $ - 1;x;0,64$. Chọn $x$ để dãy số đã cho theo thứ tự lập thành cấp số nhân A Không có giá trị nào của $x$ B $x = 0,008$ C $x = - 0,008$ D $x = 0,004$ Câu 7 Câu 7: Cho đường thẳng $d:3x + y + 3 = 0$. Viết phương trình của đường thẳng $d'$ là ảnh của $d$ qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm $I\left( {1;2} \right)$, góc $ - {180^0}$ và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)$. A $d':3x + y - 8 = 0$. B $d':x + y - 8 = 0$. C $d':2x + y - 8 = 0$. D $d':3x + 2y - 8 = 0$. Câu 8 Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai? A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm. Câu 9 Câu 9: Trong mặt phẳng $Oxy$ cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0$, tìm phương trình đường tròn $\left( {C'} \right)$ là ảnh của đường tròn $\left( C \right)$ qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.$ Câu 10 Câu 10: Giải phương trình $\sin 6x - \cos 4x = 0$. A $x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ B $x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{\pi }{5};\,x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}$ C $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{20}} + k\dfrac{{2\pi }}{5}$ D $x = k\pi ;\,x = \dfrac{\pi }{{10}} + k\dfrac{\pi }{5}$ Câu 11 Câu 11: Giải phương trình $1 - 2\sin x = 0$. A $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = -\dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi \end{array} \right.$ Câu 12 Câu 12: Cho phương trình $\cos 4x = 3m - 5$. Tìm $m$ để phương trình đã cho có nghiệm. A $ - 1 \le m \le 1$ B $\dfrac{4}{3} \le m \le 2$ C $ - 2 \le m \le \dfrac{4}{3}$ D $\dfrac{4}{3} \le m \le 3$ Câu 13 Câu 13: Xét tính tăng , giảm và bị chặn của dãy số $({u_n})$ biết ${u_n} = \dfrac{{2n - 13}}{{3n - 2}}$ A Dãy số tăng, bị chặn B Dãy số giảm, bị chặn C Dãy số không tăng, không giảm, không bị chặn D Cả A, B, C đều sai Câu 14 Câu 14: Cho a,b,c theo thứ tự lập thành cấp số cộng, đẳng thức nào sau đây là đúng ? A ${a^2} + {c^2} = 2ab + 2bc$ B ${a^2} - {c^2} = 2ab - 2bc$ C ${a^2} + {c^2} = 2ab - 2bc$ D ${a^2} - {c^2} = ab - bc$ Câu 15 Câu 15: Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là: A Phép vị tự. B Phép đồng dạng, phép vị tự. C Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự. D Phép dời dình, phép vị tự. Câu 16 Câu 16: Cho $\overrightarrow v = \left( { - 2;4} \right)$ và điểm $M'\left( {5;3} \right)$. Biết $M'$ là ảnh của $M$ qua phép tịnh tiến ${T_{\overrightarrow v }}$. Tìm tọa độ điểm $M$. A $M\left( {7; - 1} \right)$. B $M\left( {7; 1} \right)$. C $M\left( {-7; - 1} \right)$. D $M\left( {-7; 1} \right)$. Câu 17 Câu 17: Một thầy giáo có 5 cuốn sách toán, 6 cuốn sách văn, 7 cuốn sách Anh văn và các cuốn sách đôi một khác nhau. Thầy giáo muốn tặng 6 cuốn sách cho 6 học sinh. Hỏi thầy giáo có bao nhiêu cách tặng nếu thầy giáo muốn sau khi tặng xong mỗi thể loại còn lại ít nhất 1 cuốn: A 13363800 B 2585373 C 57435543 D 4556463 Câu 18 Câu 18: Cho phương trình $2\cos 4x - {\rm{sin4}}x = m$ . Tìm tất cả các giá trị của $m$ để phương trình đã cho có nghiệm. A $ - \sqrt 3 \le m \le \sqrt 3 $ B $m \le - \sqrt 3 ;\,\,m \ge \sqrt 3 $ C $ - \sqrt 5 \le m \le \sqrt 5 $ D $m \le - \sqrt 5 ;\,\,m \ge \sqrt 5 $ Câu 19 Câu 19: Trong khai triển ${\left( {8{a^2} - \dfrac{1}{2}b} \right)^6}$ hệ số của số hạng chứa ${a^6}{b^3}$ là: A $ - 80{a^9}{b^3}$ B $ - 64{a^9}{b^3}$ C $ - 1280{a^9}{b^3}$ D $60{a^6}{b^4}$ Câu 20 Câu 20: Số cách chọn một ban chấp hành gồm một trưởng ban, một phó ban, một thư kí, và một thủ quỹ được chọn từ 16 thành viên là: A 4 B $\dfrac{{16!}}{4}$ C $\dfrac{{16!}}{{12!.4!}}$ D $\dfrac{{16!}}{{12!}}$ Câu 21 Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ Câu 22 Câu 22: Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? A ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$ B ${x^2} + {y^2} = 9$ C ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$ Câu 23 Câu 23: Giải phương trình ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x + \sqrt 3 \cos 3x = 2\sin x$ A $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k\pi \end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k\dfrac{\pi }{2}\end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{6} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi \end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi \\x = \dfrac{{5\pi }}{{24}} + k\dfrac{\pi }{2}\end{array} \right.$ Câu 24 Câu 24: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 người A, B, C, D lên 3 toa tàu, biết mỗi toa có thể chứa 4 người . A 81 B 68 C 42 D 98 Câu 25 Câu 25: Có 7 nhà toán học nam, 4 nhà toán học nữ, 5 nhà vật lý nam. Có bao nhiêu cách lập đoàn công tác gồm 3 người có cả nam và nữ đồng thời có cả toán học và vật lý. A 212 B 314 C 420 D 210 Câu 26 Câu 26: Cho đa giác đều ${A_1}{A_2}...{A_{2n}}$ nội tiếp đường tròn tâm O. Biết rằng số tam giác có đỉnh là 3 trong 2n điểm ${A_1},{A_2},...,{A_{2n}}$ gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong 2n điểm ${A_1},{A_2},...,{A_{2n}}$. Tìm n? A 3 B 6 C 8 D 12 Câu 27 Câu 27: Tìm số hạng lớn nhất của dãy số $\left( {{a_n}} \right)$ có ${a_n} = - {n^2} + 4n + 11,\,\,\forall n \in N*$ . A 14 B 15 C 13 D 12 Câu 28 Câu 28: Cho dãy số $({u_n})$với :${u_n} = \dfrac{{ - n}}{{n + 1}}$ . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A Năm số hạng đầu của dãy là : $\dfrac{{ - 1}}{2};\dfrac{{ - 2}}{3};\dfrac{{ - 3}}{4};\dfrac{{ - 5}}{5};\dfrac{{ - 5}}{6};$ B Năm số hạng đầu của dãy là: $\dfrac{{ - 1}}{2};\dfrac{{ - 2}}{3};\dfrac{{ - 3}}{4};\dfrac{{ - 4}}{5};\dfrac{{ - 5}}{6};$ C Là dãy số tăng D Bị chặn trên bởi số 1 Câu 29 Câu 29: Cho dãy số $\left( {{x_n}} \right)$ xác định bởi ${x_1} = 5$ và ${x_{n + 1}} = {x_n} + n,\,\,\forall n \in N*$. Số hạng tổng quát của dãy số $\left( {{x_n}} \right)$ là: A ${x_n} = \dfrac{{{n^2} - n + 10}}{2}$ B ${x_n} = \dfrac{{5{n^2} - 5n}}{2}$ C ${x_n} = \dfrac{{{n^2} + n + 10}}{2}$ D ${x_n} = \dfrac{{{n^2} + 3n + 12}}{2}$ Câu 30 Câu 30: Giả sử phép dời hình $f$ biến tam giác $ABC$ thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là: A 3 B 1 C 2 D 0 Câu 31 Câu 31: Cho $\Delta ABC$ có trọng tâm $G$. Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,BC,CA$. Phép vị tự nào sau đây biến $\Delta ABC$ thành $\Delta NPM$? A ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$. B ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$. C ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$. D ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$. Câu 32 Câu 32: Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F không ngồi cạnh nhau: A 480 B 460 C 246 D 260 Câu 33 Câu 33: Cho một tập hợp A gồm n phần tử ( $n \ge 4$). Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần số tập con gồm hai phần từ của A. Tìm n A 20 B 37 C 18 D 21 Câu 34 Câu 34: Giải phương trình ${\rm{sin3}}x - \sin x = 0$. A $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \end{array} \right.$ B $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \end{array} \right.$ C $\left[ \begin{array}{l}x = k\dfrac{\pi }{2}\\x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \end{array} \right.$ D $\left[ \begin{array}{l}x = k\pi \\x = \dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}\end{array} \right.$ Câu 35 Câu 35: Tìm giá trị nhỏ nhất $m$ của hàm số $y = {\sin ^2}x - 4{\cos ^2}x + 9$. A $m = \dfrac{{15}}{2}$ B $m = 5$ C $m = - \dfrac{5}{2}$ D $m = - 5$ Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng $d:x - y + 2 = 0$. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm $M'$ có tọa độ là? A $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ B $\left( {2\,;\,2} \right)$ C $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ D $\left( {2\,;\, - 2} \right)$ Câu 37 Câu 37: Hàm số nào sau đây xác định với mọi $x \in \mathbb{R}$. A $y = 7 - 4\tan x$ B $y = \dfrac{7}{{{{\sin }^2}x}}$ C $y = \dfrac{{\sin x + 1}}{{3 - \cos x}}$ D $y = \cot x$ Câu 38 Câu 38: Cho cấp số nhân $({u_n})$thỏa mãn: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_4} = \dfrac{2}{{27}}}\\{{u_3} = 243{u_8}}\end{array}} \right.$. Viết 5 số hạng đầu của cấp số A ${u_1} = 2;{u_2} = \dfrac{2}{5};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{81}}$ B ${u_1} = 2;{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{64}}$ C ${u_1} = 1;{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{81}}$ D ${u_1} = 2;{u_2} = \dfrac{2}{3};{u_3} = \dfrac{2}{9};{u_4} = \dfrac{2}{{27}};{u_5} = \dfrac{2}{{81}}$ Câu 39 Câu 39: Xét tính bị chặn của dãy số sau: ${u_n} = 4 - 3n - {n^2}$ A Bị chặn B Không bị chặn C Bị chặn trên D Bị chặn dưới Câu 40 Câu 40: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {BA} $ là: A $\Delta OFE$ B $\Delta COB$ C $\Delta DOE$ D $\Delta ODC$ Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08