ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5284 Câu 1 Câu 1: Giải phương trình ${\tan ^2}3x - 1 = 0$. A $x = \pm \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ B $x = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\pi $ C $x = \pm \dfrac{\pi }{8} + k\dfrac{\pi }{2}$ D $x = \pm \dfrac{\pi }{{12}} + k\dfrac{\pi }{3}$ Câu 2 Câu 2: Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = \dfrac{{1 - 4\sin x}}{{\cos x}}$. A $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{2} + k2\pi ,\,\,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 3 Câu 3: Tính giá trị biểu thức $P = {\sin ^2}{45^0} - \cos {60^0}$. A $P = 0$ B $P = \dfrac{1}{2}$ C $P = 1$ D $P = - 1$ Câu 4 Câu 4: Từ các số 0,1,2,7,8,9 tạo được bao nhiêu số lẻ có 5 chữ số khác nhau? A 288 B 360 C 312 D 600 Câu 5 Câu 5: Nếu $A_x^2 = 110$ thì: A x = 10 B x =11 C x =11 hay x = 10 D x = 0 Câu 6 Câu 6: Cho cấp số cộng có tổng của $4$ số hạng liên tiếp bằng $22$, tổng bình phương của chúng bằng $166$. Bốn số hạng của cấp số cộng này là: A $1,4,7,10$ B $1,4,5,10$ C $2,3,5,10$ D $2,3,4,5$ Câu 7 Câu 7: Cho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn: $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_7} - {u_3} = 8}\\{{u_{2.}}{u_7} = 75}\end{array}} \right.$ . Tìm ${u_1};d$ ? A $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = 2,{u_1} = - 17}\end{array}} \right.$ B $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = 3,{u_1} = - 7}\end{array}} \right.$ C $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = - 3,{u_1} = - 17}\end{array}} \right.$ D $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{d = 2}\\{{u_1} = 3,{u_1} = - 17}\end{array}} \right.$ Câu 8 Câu 8: Cho hình bình hành $ABCD$. Ảnh của điểm $D$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB} $ là: A $B$. B $C$. C $D$. D $A$. Câu 9 Câu 9: Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$thành A $A'\left( {3;0} \right)$ B $A'\left( { - 3;0} \right)$ C $A'\left( { - 1;3} \right)$ D $A'\left( { - 1;6} \right)$ Câu 10 Câu 10: Trong mặt phẳng tọa độ $Oxy$, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta 😡 + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$. A $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$. B $\Delta ':x + 2y = 0$. C $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$. D $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$. Câu 11 Câu 11: Giải phương trình ${\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in2}}x - \cos 2x = - \sqrt 2 $. A $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi $ B $x = \dfrac{{3\pi }}{8} + k\pi $ C $x = - \dfrac{\pi }{8} + k\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi $ Câu 12 Câu 12: Phương trình nào sau đây có nghiệm? A $5\sin x - 2\cos x = 3$ B $\sin x + \cos x = 2$ C $\sin x - 4\cos x = - 5$ D $\cos x + \sqrt 3 \sin x = 3$ Câu 13 Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất $M$ của hàm số $y = 7\cos 5x - 1$. A $M = 7$ B $M = 5$ C $M = 6$ D M = 8 Câu 14 Câu 14: Cho tổng ${S_n} = \dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + \dfrac{1}{{3.4}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}$. Mệnh đề nào đúng? A ${S_n} = \dfrac{1}{{n + 1}}$ B ${S_n} = \dfrac{n}{{n + 1}}$ C ${S_n} = \dfrac{n}{{n + 2}}$ D ${S_n} = \dfrac{{n + 1}}{{n + 2}}$ Câu 15 Câu 15: Cho dãy số $\left( {{x_n}} \right)$với ${x_n} = \dfrac{{an + 4}}{{n + 2}}$. Dãy số $\left( {{x_n}} \right)$ là dãy số tăng khi: A a = 2 B a > 2 C a < 2 D a > 1 Câu 16 Câu 16: Gieo một đồng tiền liên tiếp 2 lần. Số phần tử của không gian mẫu $n(\Omega )$là ? A 1 B 2 C 4 D 8 Câu 17 Câu 17: Một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả cầu trắng là: A $\dfrac{2}{{10}}$ B $\dfrac{3}{{10}}$ C $\dfrac{4}{{10}}$ D $\dfrac{5}{{10}}$ Câu 18 Câu 18: Nghiệm của phương trình $\dfrac{5}{{C_5^x}} - \dfrac{2}{{C_6^x}} = \dfrac{{14}}{{C_7^x}}$ A x = 3 B x = 4 C x = 5 D x =6 Câu 19 Câu 19: Cho phép quay ${Q_{\left( {O,\;\varphi } \right)}}$ biến điểm $A$ thành điểm $A'$ và biến điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {A'M'} $ B $\widehat {\left( {OA,{\rm{ }}OA'} \right)} = \widehat {\left( {OM,{\rm{ }}OM'} \right)} = \varphi $ C $\widehat {\left( {\overrightarrow {AM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {A'M'} } \right)} = \varphi $ với $0 \le \varphi \le \pi $ D $AM = A'M'$. Câu 20 Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm $A(1;2)$ và một góc $\alpha = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha = {90^0}$ A $A'(1; - 2)$ B $A'(2;1)$ C $A'( - 2;1)$ D $A'( - 2; - 1)$ Câu 21 Câu 21: Cho dãy số có các số hạng đầu là :$ - 2;0;2;4;6;....$Số hạng tổng quát của dãy số này có dạng ? A ${u_n} = - 2n$ B ${u_n} = ( - 2)(n + 1)$ C ${u_n} = ( - 2) + n$ D ${u_n} = ( - 2) + 2(n - 1)$ Câu 22 Câu 22: Cho cấp số cộng $({u_n})$có ${u_2} + {u_3} = 20,{u_5} + {u_7} = - 29$. Tìm ${u_1},d$? A ${u_1} = 20;d = 7$ B ${u_1} = 20,5\,;d = - 7$ C ${u_1} = 20,5\,;d = 7$ D ${u_1} = - 20,5;d = - 7$ Câu 23 Câu 23: Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A $9 - \cot x = 0$ B $2\tan x + 9 = 0$ C $1 - 4\sin x = 0$ D $5 + 4\cos x = 0$ Câu 24 Câu 24: Giải phương trình $\sqrt 3 \sin x + \cos x = 1$. A $x = k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $ B $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $ C $x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $ Câu 25 Câu 25: Trong một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Hỏi giáo viên chủ nhiệm có bao nhiêu cách chọn 3 học sinh làm ban cán sự lớp: A 6554 B 6830 C 2475 D 6545 Câu 26 Câu 26: Số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {{x^3} + \dfrac{1}{{{x^3}}}} \right)^{18}}$ là: A $C_{18}^9$ B $C_{18}^{10}$ C $C_{18}^8$ D $C_{18}^3$ Câu 27 Câu 27: Cho tam giác đều $ABC$ có tâm là điểm $O$. Phép quay tâm $O$, góc quay φ biến tam giác ABC thành chính nó. Khi đó đó một góc φ thỏa mãn là A $\varphi = {60^0}.$ B $\varphi = {90^0}.$ C $\varphi = {120^0}.$ D $\varphi = {180^0}.$ Câu 28 Câu 28: Cho tam giác $ABC$, với $G$ là trọng tâm tam giác, $D$ là trung điểm của BC. Phép vị tự tâm $A$ biến điểm $G$ thành điểm $D$. Khi đó phép vị tự có tỉ số $k$ là A $k = \frac{3}{2}.$ B $k = - \frac{3}{2}.$ C $k = \frac{1}{2}.$ D $k = - \frac{1}{2}.$ Câu 29 Câu 29: Có 7 bông hồng đỏ, 8 bông hồng vàng, 10 bông hồng trắng, mỗi bông hồng khác nhau từng đôi một. Hỏi có bao nhiêu cách lấy 3 bông hồng có đủ 3 màu: A 3014 B 310 C 560 D 319 Câu 30 Câu 30: Từ các chữ số 1,2,4,6,8,9. Lấy ngẫu nhiên một số. Xác suất để lấy được một số nguyên tố là: A $\dfrac{1}{2}$ B $\dfrac{1}{3}$ C $\dfrac{1}{4}$ D $\dfrac{1}{6}$ Câu 31 Câu 31: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn. A $y = \sin x$ B $y = \cos x$ C $y = \cot x$ D $y = \tan x$ Câu 32 Câu 32: Giải phương trình $2{\sin ^2}x - 3\sin x - 2 = 0$. A $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi $ B $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi $ C $x = - \dfrac{\pi }{6} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{7\pi }}{6} + k2\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ;\,\,\,x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi $ Câu 33 Câu 33: Một lớp có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ. Cần chia lớp thành 3 tổ, tổ 1 có 10 học sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chia như vậy: A $C_7^3C_{26}^7$ B $C_4^2C_{19}^9$ C $C_7^2C_{26}^8C_5^3C_{18}^8$ D $C_7^3C_{26}^7C_4^2C_{19}^9 + C_7^2C_{26}^8C_5^3C_{18}^8 + C_7^2C_{26}^8C_5^2C_{18}^9$ Câu 34 Câu 34: Cho dãy số $({u_n})$ xác định bởi $\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_1} = 1}\\{{u_n} = 2{u_{n - 1}} + 3,\forall n \ge 2}\end{array}} \right.$. Viết năm số hạng đầu của dãy ? A 1;5;13;28;61 B 1;5;13;29;61 C 1;5;17;29;61 D 1;5;14;29;61 Câu 35 Câu 35: Xét xem dãy số $({u_n})$với ${u_n} = 3n - 1$ có phải là cấp số nhân không? Nếu phải hãy xác định công bội. A $q = 3$ B $q = 2$ C $q = 4$ D $q = \emptyset $ Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ$Oxy$, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$ . Ảnh của $\left( {\rm{C}} \right)$ qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng $3$ là đường tròn có phương trình A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36.$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36.$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36.$ Câu 37 Câu 37: Phép vị tự tâm $O$ tỉ số $k$ $\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm $M$ thành điểm $M'$. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'} $. B $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $. C $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'} $. D $\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'} $. Câu 38 Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai? A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R. D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 39 Câu 39: Cho dãy số$\left( {{y_n}} \right)$ xác định bởi ${y_1} = {y_2} = 1$ và ${y_{n + 2}} = {y_{n + 1}} + {y_n},\,\,\forall n \in N*.$ Năm số hạng đầu tiên của dãy số đó là: A $1,1,2,4,7$ B $2,3,5,8,11$ C $1,2,3,5,8$ D $1,1,2,3,5$ Câu 40 Câu 40: Cho cấp số cộng $({u_n})$ thỏa mãn :$\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_2} - {u_3} + {u_5} = 10}\\{{u_4} + {u_6} = 26}\end{array}} \right.$. Xác định công sai ? A d = 3 B d = 5 C d = 6 D d = 4 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09