ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Số câu40Quiz ID5291 Câu 1 Câu 1: Tập giá trị của hàm số $y = \sqrt 3 \sin 2x - cos2x$ là đoạn nào dưới đây? A [-1; 1] B [-2; 2] C [-3; 3] D [-4; 4] Câu 2 Câu 2: Phương trình $2\sin \left( {2x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = 1$ có các họ nghiệm là gì? A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{{7\pi }}{{12}} + k2\pi ;\,k \in \mathbb{Z}$ C Cả A và B D Đáp án khác Câu 3 Câu 3: Giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \dfrac{{\sin x + 2\cos x + 1}}{{\cos x - 3\sin x + 4}}$ là giá trị nào sau đây? A 2 B $- \dfrac{1}{3}$ C $\dfrac{{ - 1}}{2}$ D 1 Câu 4 Câu 4: Tổng các nghiệm thuộc đoạn $\left[ { - \pi ;\pi } \right]$ của phương trình $\cos 5x + \cos x = \sin 2x - \sin 4x$ bằng bao nhiêu? A 0 B $2\pi$ C $4\pi$ D $6\pi$ Câu 5 Câu 5: Tìm tập xác định của hàm số: $y = \dfrac{1}{{\sqrt {1 - cos3x} }}$ A $\left\{ {k\dfrac{\pi }{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {k\dfrac{{2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\left\{ {\dfrac{{k2\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{k\pi }}{3};k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 6 Câu 6: Hàm số $y = \sin 3x.\cos x$ là một hàm số tuần hoàn có chu kì bao nhiêu? A $\pi$ B $\dfrac{\pi }{4}$ C $\dfrac{\pi }{3}$ D $\dfrac{\pi }{2}$ Câu 7 Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1$. A $M = 2, m = -2$ B M = 1, m = 0 C M = 4, m = -1 D M = 2, m = -1 Câu 8 Câu 8: Cho hàm số $f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.$ Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho? A Hàm số đã cho có tập xác định $D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 0 \right\}.$ B Đồ thị hàm số đã cho có tâm đối xứng. C Đồ thị hàm số đã cho có trục đối xứng. D Hàm số có tập giá trị là $\left[ { - 1;\,1} \right].$ Câu 9 Câu 9: Trong các phương trình sau đây,phương trình nào có tập nghiệm là $x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi $ và $x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})$. A $\sin \,x = \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}$ B $\sin \,x = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}$ C $\sin \,x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ D $\sin \,x = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{\sqrt 3 }}$ Câu 10 Câu 10: Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là giá trị nào dưới đây? A $x = {60^0} + k{180^0}$ B $x = {75^0} + k{180^0}$ C $x = {75^0} + k{60^0}$ D $x = {25^0} + k{60^0}$ Câu 11 Câu 11: Phương trình $\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3 $ có các nghiệm là giá trị nào dưới đây? A $x = {60^0} + k{180^0}$ B $x = {75^0} + k{180^0}$ C $x = {75^0} + k{60^0}$ D $x = {25^0} + k{60^0}$ Câu 12 Câu 12: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A $\cos x \ne 1 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ B $\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ C $\cos x \ne - 1 \Leftrightarrow x \ne - \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ D $\cos x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \left( {k \in \mathbb{Z}} \right)$ Câu 13 Câu 13: Nghiệm của phương trình $\tan 4x.\cot 2x = 1$ là giá trị nào dưới đây? A $k\pi ,k \in \mathbb{Z}$ B $\dfrac{\pi }{4} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$ C $\dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}$ D Vô nghiệm Câu 14 Câu 14: Từ các số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên khác nhau và mỗi số có các chữ số khác nhau? A 15 B 20 C 72 D 36 Câu 15 Câu 15: Tìm số nguyên dương n sao cho $C_n^1 + C_n^2 + C_n^3 = \dfrac{{7n}}{2}$. A n = 3 B n = 6 C n = 4 D n = 8 Câu 16 Câu 16: Có bao nhiêu cách sắp xếp 3 nữ sinh, 3 nam sinh thành một hàng dọc sao cho các bạn nam và nữ ngồi xen kẽ? A 6 B 72 C 720 D 144 Câu 17 Câu 17: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển ${\left( {x - \dfrac{2}{x}} \right)^{12}}(x \ne 0)$. A 59136 B 213012 C 12373 D 139412 Câu 18 Câu 18: Một tổ gồm 7 nam và 6 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 4 em đi trực sao cho có ít nhất 2 nữ? A $(C_7^2 + C_6^5) + (C_7^1 + C_6^3) + C_6^4$ B $(C_7^2.C_6^2) + (C_7^1.C_6^3) + C_6^4$ C $C_{11}^2.C_{12}^2$ D $C_7^2.C_6^2 + C_7^3.C_6^1 + C_7^4$ Câu 19 Câu 19: Trong khai triển ${\left( {a - 2b} \right)^8}$ hệ số của số hạng chứa ${a^4}.{b^4}$ là giá trị nào dưới đây? A 140 B 560 C 1120 D 70 Câu 20 Câu 20: Một bình chứa 16 viên bi với 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Tính xác suất lấy được cả 3 viên bi đỏ. A $\dfrac{1}{{560}}$ B $\dfrac{9}{{40}}$ C $\dfrac{1}{{28}}$ D $\dfrac{{143}}{{280}}$ Câu 21 Câu 21: Giá trị n thỏa mãn $3A_n^2 - A_{2n}^2 + 42 = 0$ là bao nhiêu? A 8 B 6 C 9 D 10 Câu 22 Câu 22: Nếu tất cả các đường chéo của một đa giác đều 12 cạnh được vẽ thì số đường chéo là bao nhiêu? A 66 B 121 C 132 D 54 Câu 23 Câu 23: Trong khai triển ${\left( {x + \dfrac{2}{{\sqrt x }}} \right)^6}$, hệ số của ${x^3},(x > 0)$ là giá trị nào dưới đây? A 60 B 80 C 160 D 240 Câu 24 Câu 24: Xếp 6 người A, B, C, D, E, F vào một ghế dài. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho A và F ngồi ở hai đầu ghế? A 48 B 42 C 46 D 50 Câu 25 Câu 25: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau và tổng các chữ số ở hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn bằng 8? A 1300 B 1440 C 1500 D 1600 Câu 26 Câu 26: Cho hình bình hành ABCD. Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ $\overrightarrow {AB} $ là điểm nào dưới đây? A B B C C D D A Câu 27 Câu 27: Phép tịnh tiến theo $\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)$ biến điểm $A\left( { - 2;3} \right)$ thành điểm nào dưới đây? A $A'\left( {3;0} \right)$ B $A'\left( { - 3;0} \right)$ C $A'\left( { - 1;3} \right)$ D $A'\left( { - 1;6} \right)$ Câu 28 Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm phương trình đường thẳng $\Delta '$ là ảnh của đường thẳng $\Delta 😡 + 2y - 1 = 0$ qua phép tịnh tiến theo véctơ $\vec v = \left( {1; - 1} \right)$. A $\Delta ':x + 2y - 3 = 0$ B $\Delta ':x + 2y = 0$ C $\Delta ':x + 2y + 1 = 0$ D $\Delta ':x + 2y + 2 = 0$ Câu 29 Câu 29: Cho phép quay ${Q_{\left( {O,\;\varphi } \right)}}$ biến điểm A thành điểm A' và biến điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây là sai? A $\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {A'M'}$ B $\widehat {\left( {OA,{\rm{ }}OA'} \right)} = \widehat {\left( {OM,{\rm{ }}OM'} \right)} = \varphi$ C $\widehat {\left( {\overrightarrow {AM} ,{\rm{ }}\overrightarrow {A'M'} } \right)} = \varphi$ với $0 \le \varphi \le \pi$ D AM = A'M' Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A(1;2) và một góc $\alpha = {90^0}$. Tìm trong các điểm sau điểm nào là ảnh của A qua qua phép quay tâm O góc quay $\alpha = {90^0}$. A A'(1; - 2) B A'(2;1) C A'( - 2;1) D A'( - 2; - 1) Câu 31 Câu 31: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( {\rm{C}} \right):{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4$. Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm $I = \left( {2; - 2} \right)$ tỉ số vị tự bằng 3 là đường tròn có phương trình là đáp án nào dưới đây? A ${\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$ B ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 6} \right)^2} = 36$ C ${\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 10} \right)^2} = 36$ D ${\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 36$ Câu 32 Câu 32: Phép vị tự tâm O tỉ số $k\left( {k \ne 0} \right)$ biến mỗi điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây đúng? A $k\overrightarrow {OM} = \overrightarrow {OM'}$ B $\overrightarrow {OM} = k\overrightarrow {OM'} $ C $\overrightarrow {OM} = - k\overrightarrow {OM'}$ D $\overrightarrow {OM} = - \overrightarrow {OM'}$ Câu 33 Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai? A Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn có cùng bán kính R. D Phép vị tự biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó. Câu 34 Câu 34: Cho đường thẳng d: 3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm I(1;2), góc $- {180^0}$ và phép tịnh tiến theo vec tơ $\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)$ A d': 3x + y - 8 = 0 B d': x + y - 8 = 0 C d': 2x + y - 8 = 0 D d': 3x + 2y - 8 = 0 Câu 35 Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai? A Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ. B Phép dời hình biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính. C Phép dời hình biến đường thẳng thành đường thẳng. D Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng và không bảo toàn thứ tự giữa các điểm. Câu 36 Câu 36: Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là gì? A Phép vị tự. B Phép đồng dạng, phép vị tự. C Phép đồng dạng, phép dời hình, phép vị tự. D Phép dời dình, phép vị tự. Câu 37 Câu 37: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD. M là trung điểm SC. Tìm giao điểm của đường thẳng AM và (SBD). A I với $I = AM \cap SO$ B I với $I = AM \cap BC$ C I với $I = AM \cap SB$ D I với $I = AM \cap BC$ Câu 38 Câu 38: Tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm tam giác ACD, M thuộc đoạn thẳng BC sao cho CM = 2MB. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? A MG // (ABC) B MG // (ABD) C MG // CD D MG // BD Câu 39 Câu 39: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là đúng? A d qua S và song song với BC B d qua S và song song với CD C d qua S và song song với AB D d qua S và song song với BD Câu 40 Câu 40: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A Hai đường thẳng chéo nhau thì chúng có điểm chung. B Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau. C Hai đường thẳng song song với nhau thì có thể chéo nhau. D Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng phân biệt thì hai đường thẳng đó chéo nhau. Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 14 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 16