ToánĐề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 16 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 16 Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 16 Số câu40Quiz ID5292 Câu 1 Câu 1: Với những giá trị nào của x thì giá trị của các hàm số tương ứng sau bằng nhau y = tan 3x và $\tan (\dfrac{\pi }{3} - 2x)$? A $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$ B $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\pi ,\,k \in \mathbb{Z}$ C $x = \dfrac{\pi }{{15}} + k\dfrac{\pi }{2},\,k \in \mathbb{Z}$ D $x = \dfrac{\pi }{5} + k\dfrac{\pi }{5},\,k \in \mathbb{Z}$ Câu 2 Câu 2: Tìm m để phương trình $\dfrac{{\cos x + 2\sin x + 3}}{{2\cos x - \sin x + 4}} = m$ có nghiệm. A $- 3 \le m \le 2$ B m > 2 C $m \ge - 3$ D $\dfrac{2}{{11}} \le m \le 2$ Câu 3 Câu 3: Tìm nghiệm của phương trình $\sin x + \sqrt 3 \cos x = \sqrt 2 $. A $x = - \dfrac{\pi }{{12}} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{5\pi }}{{12}} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ B $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{3\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ C $x = \dfrac{\pi }{3} + k2\pi ,\;x = \dfrac{{2\pi }}{3} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ D $x = - \dfrac{\pi }{4} + k2\pi ,\;x = - \dfrac{{5\pi }}{4} + k2\pi ,\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right).$ Câu 4 Câu 4: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề dưới đây. A Hàm số y = sin x có chu kỳ $T = \pi $ B Hàm số y = cos x và hàm số y = tan x có cùng chu kỳ. C Hàm số y = cot x và hàm số y = tan x có cùng chu kỳ. D Hàm số y = cot x có chu kỳ $T = 2\pi $ Câu 5 Câu 5: Nghiệm dương bé nhất của phương trình $2{\sin ^2}x + 5\sin x - 3 = 0$ là bao nhiêu? A $x = \dfrac{\pi }{3}$ B $x = \dfrac{\pi }{{12}}$ C $x = \dfrac{\pi }{6}$ D $x = \dfrac{{5\pi }}{6}$ Câu 6 Câu 6: Hàm số nào sau đây có đồ thị không là đường hình sin? A y = sin x B y = cos x C y = sin 2x D y = cot x Câu 7 Câu 7: Tìm tập xác định của hàm số $y = f(x) = 2\cot (2x - \dfrac{\pi }{3}) + 1$. A $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k2\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ B $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ C $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}} \right\}$ D $\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{{5\pi }}{{12}} + \dfrac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}} \right\}$ Câu 8 Câu 8: Tìm nghiệm của phương trình $\tan (x - \dfrac{\pi }{2}) = \sqrt 3$. A $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k\pi$ B $x = \dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi$ C $x = \dfrac{\pi }{6} + k2\pi $ D $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi$ Câu 9 Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn. A $y = \sin \left| {2016x} \right| + c{\rm{os}}2017x$ B $y = 2016\cos x + 2017\sin x$ C $y = \cot 2015x - 2016\sin x$ D $y = \tan 2016x + \cot 2017x$ Câu 10 Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số $y = 3\sin x + 1$. A m = 4 B m = -2 C m = 3 D m = 1 Câu 11 Câu 11: Phương trình lượng giác nào dưới đây có nghiệm là: $x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}$? A $\cos 2x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}$ B $\cot x = \sqrt 3$ C $\tan x = \sqrt 3$ D $\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{3}} \right) = - \dfrac{1}{2}$ Câu 12 Câu 12: Đồ thì hình bên là đồ thị của hàm số nào? A y= sin x B y =cot x C y = tan x D y = cos x Câu 13 Câu 13: Cho các chữ số 1, 2, 3, …,9. Từ các số đó có thể lập được bao nhiêu số chẵn gồm 4 chữ số khác nhau và không vượt quá 2011. A 168 B 170 C 164 D 172 Câu 14 Câu 14: Trong khai triển ${\left( {2x - 1} \right)^{10}}$, hệ số của số hạng chứa ${x^8}$ là giá trị nào dưới đây? A -11520 B 45 C 256 D 11520 Câu 15 Câu 15: Một liên đoàn bóng đá có 10 đội, mỗi đội phải đá 4 trận với mỗi đội khác, 2 trận sân nhà và 2 trận sân khách. Số trận đấu được sắp xếp bằng bao nhiêu? A 180 B 160 C 90 D 45 Câu 16 Câu 16: Một hộp đựng 4 bi xanh và 6 bi đỏ. Lần lượt rút 2 viên bi. Tính xác suất để rút được một bi xanh và 1 bi đỏ. A $\dfrac{2}{{15}}$ B $\dfrac{6}{{25}}$ C $\dfrac{8}{{25}}$ D $\dfrac{4}{{15}}$ Câu 17 Câu 17: Có 3 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Ta muốn sắp xếp vào một bàn dài có 5 ghế ngồi. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp để 2 học sinh nam ngồi kề nhau? A 42 B 48 C 58 D 28 Câu 18 Câu 18: Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh gồm 5 học sinh lớp A, 4 học sinh lớp B và 3 học sinh lớp C. Cần chọn 4 học sinh đi làm nhiệm vụ sao cho 4 học sinh này không thuộc quá 2 trong 3 lớp trên. Hỏi có bao nhiêu cách chọn như vậy? A 4123 B 3452 C 225 D 446 Câu 19 Câu 19: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá 10 hay lá át là bao nhiêu? A $\dfrac{2}{{13}}$ B $\dfrac{1}{{169}}$ C $\dfrac{4}{{13}}$ D $\dfrac{3}{4}$ Câu 20 Câu 20: Có 3 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng và 4 bông hồng đỏ (các bông hoa xem như đôi một khác nhau). Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra một bó hoa gồm 7 bông biết các bông hoa được chọn tùy ý? A 268 B 136 C 170 D 120 Câu 21 Câu 21: Một đội văn nghệ có 15 người gồm 10 nam và 5 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập một nhóm đồng ca gồm 8 người, biết rằng nhóm đó có ít nhất 3 nữ? A 3690 B 3120 C 3400 D 3143 Câu 22 Câu 22: Cho tập $A = \left\{ {0,1,2,3,4,5,6} \right\}.$Hỏi có thể lập được bao nhiêu chữ số có 4 chữ số khác nhau và chia hết cho 3. A 114 B 144 C 146 D 148 Câu 23 Câu 23: Kết quả nào sau đây sai? A $C_{n + 1}^0 = 1$ B $C_n^n = 1$ C $C_n^1 = n + 1$ D $C_n^{n - 1} = n$ Câu 24 Câu 24: Trong khai triển ${\left( {3{x^2} - y} \right)^{10}}$ hệ số của số hạng chính giữa là bao nhiêu? A ${3^4}.C_{10}^4$ B $ - {3^4}.C_{10}^4$ C ${3^5}.C_{10}^5$ D $- {3^5}.C_{10}^5$ Câu 25 Câu 25: Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn $\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ qua phép quay ${Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 10$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y - 5} \right)^2} = 5$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5$ Câu 26 Câu 26: Trong mp Oxy cho (C): ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$. Phép tịnh tiến theo $\vec v\left( {3; - 2} \right)$ biến (C) thành đường tròn nào? A ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y - 9} \right)^2} = 9$ B ${x^2} + {y^2} = 9$ C ${\left( {x - 6} \right)^2} + {\left( {y + 4} \right)^2} = 9$ D ${\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 9$ Câu 27 Câu 27: Giả sử phép dời hình f biến tam giác ABC thành tam giác A’B’C’. Xét các mệnh đề sau:(I): Trọng tâm tam giác ABC biến thành trọng tâm tam giác A’B’C’(II): Trực tâm tam giác ABC biến thành trực tâm tam giác A’B’C’(III): Tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác ABC lần lượt biến thành tâm đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác A’B’C’.Số mệnh đề đúng trong 3 mệnh đề trên là: A 3 B 1 C 2 D 0 Câu 28 Câu 28: Cho tam giác ABC có trọng tâm G. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA. Phép vị tự nào sau đây biến tam giác ABC thành tam giác NPM? A ${V_{\left( {M,\frac{1}{2}} \right)}}$ B ${V_{\left( {A, - \frac{1}{2}} \right)}}$ C ${V_{\left( {G, - \frac{1}{2}} \right)}}$ D ${V_{\left( {G, - 2} \right)}}$ Câu 29 Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {y^2} = 4$ và đường thẳng d:x - y + 2 = 0. Gọi M là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho khoảng cách đến d là lớn nhất. Phép vị tự tâm O tỉ số $k = \sqrt 2 $ biến điểm M thành điểm M' có tọa độ là? A $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ B $\left( {2\,;\,2} \right)$ C $\left( { - 2\,;\,2} \right)$ D $\left( {2\,;\, - 2} \right)$ Câu 30 Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) ngoại tiếp tam giác ABC, với $A\left( {3;4} \right),B\left( { - 3; - 2} \right),C\left( {9; - 2} \right)$. Tìm phương trình đường tròn (C') là ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ $\overrightarrow v = \left( {3;5} \right)$ và phép vị tự ${V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.$ A $\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2$ B $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4$ C $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6$ D $\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36$ Câu 31 Câu 31: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. B Phép tịnh tiến luôn biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. Câu 32 Câu 32: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của phép dời hình? A Biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài gấp k lần đoạn thẳng ban đầu $\left( {k \ne 1} \right)$. B Biến đường tròn thành đường tròn bằng nó. C Biến tam giác thành tam giác bằng nó, biến tia thành tia. D Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng bảo toàn thứ tự của ba điểm đó. Câu 33 Câu 33: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d: x - 2y - 5 = 0. Ảnh của đường thẳng d: x - 2y - 5 = 0 qua phép quay tâm O góc $\frac{\pi }{2}$ có phương trình là gì? A 2x + y - 5 = 0 B 2x + y + 3 = 0 C 2x + 3y - 6 = 0 D x - 2y + 4 = 0 Câu 34 Câu 34: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn $\left( C \right):{x^2} + {\left( {y + 2} \right)^2} = 36$. Khi đó phép vị tự tỉ số k = 3 biến đường tròn (C) thành đường tròn (C') có bán kính là bao nhiêu? A 108 B 6 C 18 D 12 Câu 35 Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm $M\left( {4;6} \right)$ và $M'\left( { - 3;5} \right)$. Phép vị tự tâm I, tỉ số $k = - \frac{1}{2}$ biến điểm M thành M'. Tìm tọa độ tâm vị tự I. A $I\left( {11;1} \right)$ B $I\left( {1;11} \right)$ C $I\left( { - 4;10} \right)$ D $I\left( { - \frac{2}{3};\frac{{16}}{3}} \right)$ Câu 36 Câu 36: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho $A\left( {1;2} \right)$. Tìm ảnh A' của A qua phép vị tự tâm $I\left( {3; - 1} \right)$ tỉ số k = 2. A A'(1;5) B A'(-1;5) C A'(3;4) D A'(-5;-1) Câu 37 Câu 37: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Hai đường thẳng có một điểm chung thì chúng có vô số điểm chung khác. B Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không điểm chung. C Hai đường thẳng song song khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. D Hai đường thẳng chéo nhau khi và chỉ khi chúng không đồng phẳng. Câu 38 Câu 38: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. B Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì trùng nhau. C Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau hoặc trùng nhau. D Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng song song. Câu 39 Câu 39: Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy A,B thuộc a và C,D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về hai đường thẳng AD và BC? A Có thể song song hoặc cắt nhau. B Cắt nhau. C Song song với nhau. D Chéo nhau. Câu 40 Câu 40: Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm AB và CD. Mặt phẳng $\left( \alpha \right)$ qua MN cắt AD và BC lần lượt tại P, Q. Biết MP cắt NQ tại I. Ba điểm nào sau đây thẳng hàng? A I, A, C B I, B, D C I, A, B D I, C, D Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 15 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 01