ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Số câu40Quiz ID5318 Câu 1 Câu 1: Cho hàm $f\left( x \right)$ liên tục trên khoảng $\left( {a;b} \right)$, ${x_0} \in \left( {a;b} \right)$. Hãy tính$f'\left( {{x_0}} \right)$ bằng định nghĩa ta cần tính: A $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\Delta y}}{{\Delta x}}$. B $\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{\Delta y}}{{\Delta x}}$. C $\mathop {\lim }\limits_{\Delta x \to 0} \frac{{\Delta x}}{{\Delta y}}$. D $\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\Delta y}}{x}$. Câu 2 Câu 2: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A Hàm số $y = 5{x^3} + x - 2$ liên tục trên $\mathbb{R}$. B Hàm số $y = \frac{{3x - 5}}{{x + 3}}$ liên tục trên $\mathbb{R}$. C Hàm số $y = \frac{{2{x^2} - x}}{{x + 1}}$ liên tục trên khoảng $( - \infty ; - 1)$ và $( - 1; + \infty )$ D Hàm số $y = {x^5} + 3{x^3} + 5$ liên tục trên $\mathbb{R}$. Câu 3 Câu 3: Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$(tham khảo hình vẽ bên) có cạnh bằng 5 cm. Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng chéo nhau AD và HF ta được A $5\sqrt 3 \,cm$. B $5\,cm$. C $5\sqrt 2 \,cm$. D $9\,cm$. Câu 4 Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số sau $y = 2\sin x + 2020.$ A $y' = 2\sin x$. B $y' = - 2\cos x$. C $y' = 2\cos x$. D $y' = - 2\sin x$. Câu 5 Câu 5: Trong các giới hạn dãy số dưới đây, giới hạn có kết quả đúng là: A $\lim \,( - 3{n^4} + 3) = - \infty $. B $\lim \,( - 3{n^4} + 3) = 0$. C $\lim \,( - {n^4} + 2) = + \infty $. D $\lim \,(5{n^4} - 2) = - \infty $. Câu 6 Câu 6: Cho hàm số $y = {x^3} - 3x + 1.$ Hãy tìm $dy.$ A $dy = ({x^2} - 1)dx$. B $dy = ({x^3} - 3x + 1)dx$. C $dy = (3{x^2} - 3)dx$. D $dy = (3{x^3} - 3)dx$ Câu 7 Câu 7: Hãy tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{2{x^2} + 3x - 1}}{{x + 1}}$. Kết quả đúng là: A $3$ B $\frac{5}{2}$ C $ - 2$. D $2$ Câu 8 Câu 8: Cho tứ diện OABC có ba cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc (xem hình vẽ). Chọn khẳng định sai khi nói về hai mặt phẳng vuông góc. A $(OAB) \bot (ABC)$. B $(OAB) \bot (OAC)$. C $(OBC) \bot (OAC)$. D $(OAB) \bot (OBC)$. Câu 9 Câu 9: Container của xe tải dùng để chở hàng hóa thường có dạng hình hộp chữ nhật. Chúng ta mô hình hóa thùng container bằng hình hộp chữ nhật $MNPQ.EFGH$ (tham khảo hình vẽ bên dưới). Chọn khẳng định sai khi nói về hai đường thẳng vuông góc trong các khẳng định sau. A $HE \bot NF$. B $HE \bot MN$. C $HE \bot GP$. D $HE \bot QN$. Câu 10 Câu 10: A $f''\left( x \right) = 6x-6$. B $f''\left( x \right) = x-1$. C $f''\left( x \right) = {x^2} - 2x$. D $f''\left( x \right) = 3{x^2} - 6x$. Câu 11 Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = 3{x^3}$. A (6{x^2}$. B ${x^2}$. C $6x$. D $9{x^2}$. Câu 12 Câu 12: Cho lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy $\Delta A'B'C'$ vuông tại $B'$ (xem hình vẽ). Hỏi đường thẳng $B'C'$ vuông góc với mặt phẳng nào được liệt kê ở bốn phương án dưới đây ? A $(BB'A')$. B $(AA'C')$. C $(ABC)$. D $(ACC')$. Câu 13 Câu 13: Cho hình hộp $ABCD.EFGH$ (tham khảo hình vẽ). Tính tổng ba véctơ $\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AE} $ ta được A $\overrightarrow {AG} $. B $\overrightarrow {AH} $. C $\overrightarrow {AF} $. D $\overrightarrow {AC} $. Câu 14 Câu 14: Đạo hàm của hàm số sau $y = \cot x$ là hàm số: A $\frac{1}{{{{\sin }^2}x}}$. B $ - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}$ C $\frac{1}{{c{\rm{o}}{{\rm{s}}^2}x}}$ D $ - \frac{1}{{{{\cos }^2}x}}$. Câu 15 Câu 15: Vi phân của hàm số sau $y\,\, = \,\cos 2x + \cot x$ là: A $dy\,\, = \,\,\left( { - 2\cos 2x + \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx$ B $dy\,\, = \,\,\left( {2\sin 2x + \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx$. C $dy\,\, = \,\,\left( { - 2\cos 2x - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx$. D $dy\,\, = \,\,\left( { - 2\sin 2x - \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}} \right)dx$. Câu 16 Câu 16: Hãy chọn kết quả đúng trong các giới hạn dưới đây: A $\lim \frac{{3{n^2} - 14}}{{10n + 2}} = \frac{3}{{10}}$. B $\lim \frac{{5n - 4}}{{{n^2} - 1}} = 5$. C $\lim \frac{{ - 2{n^2} - 1}}{{5{n^2} - 8}} = - \frac{2}{5}$. D $\lim \frac{{{n^2} - 5}}{{n + 4}} = 0$. Câu 17 Câu 17: Hãy tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \frac{{{x^2} + x - 12}}{{x - 3}}$. Kết quả đúng là: A $ - 7$. B $0$ C $7$ D $ - 1$. Câu 18 Câu 18: Cho đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng $(\alpha )$ và đường thẳng $\Delta $ khác d. Hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau. A Đường thẳng $\Delta \,{\rm{//}}\,d$ thì $\Delta \bot (\alpha )$. B Đường thẳng $\Delta \,{\rm{//}}\,d$ thì $\Delta \,{\rm{//}}\,(\alpha )$. C Đường thẳng $\Delta \,{\rm{//}}\,(\alpha )$ thì $\Delta \, \bot \,d$. D Đường thẳng $\Delta \bot (\alpha )$ thì $\Delta \,{\rm{//}}\,d$. Câu 19 Câu 19: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau ? A Hai mặt phẳng vuông góc thì chúng cắt nhau. B Hai mặt phẳng cắt nhau thì không vuông góc. C Hai mặt phẳng vuông góc thì góc của chúng bằng $90^\circ $. D Hai mặt phẳng có góc bằng $90^\circ $ thì chúng vuông góc. Câu 20 Câu 20: Cho hàm số sau $f\left( x \right) = {\left( {2x + 1} \right)^{12}}$. Tính $f''\left( 0 \right)$. A $f''\left( x \right) = 132$. B $f''\left( 0 \right) = 528$. C $f''\left( 0 \right) = 240$. D $f''\left( 0 \right) = 264$. Câu 21 Câu 21: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau $y = \frac{{x - 1}}{{x + 1}}$ tại điểm có hoành độ ${x_0} = 0$ là: A $1$. B $ - 2$. C $ - 1$. D $2$. Câu 22 Câu 22: Tìm số gia $\Delta y$ của hàm số sau $y = {x^2}$ biết ${x_0} = 3$ và $\Delta x = - 1.$ A $\Delta y = 13$. B $\Delta y = 7$. C $\Delta y = - 5$. D $\Delta y = 16$. Câu 23 Câu 23: Hãy tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + 4} + x} \right)$. Kết quả đúng là: A $0$ B $ - \infty $. C $ + \infty $. D $2$ Câu 24 Câu 24: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng 6 cm. Hãy tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng $(SCD)$ A $5\sqrt 6 \,cm$. B $15\sqrt 6 \,cm$. C $2\sqrt 6 \,cm$. D $4\sqrt 6 \,cm$. Câu 25 Câu 25: Cho hàm số sau $y = \frac{{{x^2} + 3}}{{x + 1}}$. Nếu$y' > 0$ thì x thuộc tập hợp nào sau đây: A $\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$. B $\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)$. C $\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( { - 1;1} \right)$. D $\left( { - 3; - 1} \right) \cup \left( { - 1;1} \right)$. Câu 26 Câu 26: Chọn kết quả sai trong các giới hạn dưới đây: A $\lim \frac{{{{5.4}^n} + {{7.2}^n} - {3^n}}}{{{{4.4}^n} - {{2.3}^n}}} = \frac{5}{4}$. B $\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} + 4} - n}}{{{n^2}}} = 0$. C $\lim \frac{{{3^n} + {{4.5}^n} - {8^n}}}{{{{3.8}^n} + {{2.6}^n}}} = - \frac{1}{3}$. D $\lim \frac{{\sqrt {{n^2} + 4} + n}}{n} = 3$. Câu 27 Câu 27: Cho hàm số sau $y = \cos \sqrt {2{x^2} - x + 7} $. Khi đó $y'$ bằng A $y' = - \sin \sqrt {2{x^2} - x + 7} $. B $y' = (1 - 4x)\sin \sqrt {2{x^2} - x + 7} $. C $y' = \frac{{\left( {1 - 4x} \right)\sin \sqrt {2{x^2} - x + 7} }}{{2\sqrt {2{x^2} - x + 7} }}$. D $y' = \left( {2{x^2} - x + 7} \right)\sin \sqrt {2{x^2} - x + 7} $. Câu 28 Câu 28: Cho hình chóp tam giác $S.ABC$ có mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$ và $\left( {SAC} \right)$ cùng vuông góc với mặt đáy. Biết góc giữa mặt phẳng $\left( {SBC} \right)$ và mặt đáy bằng ${60^0}$ cạnh $AB = 4cm;\,\,BC = 6cm;\,\,CA = 8cm$. Hãy tính độ dài cạnh SA của hình chóp. A $\sqrt 5 \,cm$. B $2\sqrt 3 \,cm$. C $6\sqrt 3 \,cm$. D $3\sqrt 5 \,cm$. Câu 29 Câu 29: Gọi (C) là đồ thị của hàm số sau $y = {(x - 1)^3}$. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng $\Delta :12x - y - 2018 = 0$ có phương trình là: A $y = - 12x - 4$ và $y = - 12x + 4.$ B $y = 12x + 28$ và $y = 12x - 4$. C $y = - 12x - 28$ và $y = 12x + 28$. D $y = 12x - 28$ và $y = 12x + 4$. Câu 30 Câu 30: Cho hàm số sau $f(x) = \left\{ \begin{array}{l}2b{x^2} - 4\,\,\,khi\,\,\,x \le 3\\\,\,\,\,\,5\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x > 3\end{array} \right.$. Hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$ khi giá trị của b là: A $\frac{1}{{18}}$ B $2$ C $18$ D $\frac{1}{2}$ Câu 31 Câu 31: Kết quả của giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{ - 2x + 1}}{{x - 1}}$ là: A $\frac{2}{3}$. B $ - \infty $. C $\frac{1}{3}$. D $ + \infty $. Câu 32 Câu 32: Hàm số sau $y = f(x) = \frac{{{x^3} + x\cos x + \sin x}}{{2\sin x + 3}}$ liên tục trên: A $\left[ { - 1;1} \right]$. B $\left[ {1;5} \right]$ C $\left( { - \frac{3}{2}; + \infty } \right)$. D $\mathbb{R}$. Câu 33 Câu 33: Cho biết các mặt bên của một khối chóp ngũ giác đều là hình gì? A Hình vuông. B Tam giác đều. C Ngũ giác đều. D Tam giác cân. Câu 34 Câu 34: Kết quả của giới hạn sau $\lim \frac{{ - 3{n^2} + 5n + 1}}{{2{n^2} - n + 3}}$ là: A $\frac{3}{2}$. B $ + \infty $ C $ - \frac{3}{2}$. D $0$. Câu 35 Câu 35: Hãy tìm giá trị thực của tham số m để hàm số $y = f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\frac{{{x^2} - x - 2}}{{x - 2}}\,\,khi\,x \ne 2}\\{m\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,x = 2}\end{array}} \right.$ liên tục tại $x = 2$. A $m = 3$ B $m = 1$ C $m = 2$ D $m = 0$ Câu 36 Câu 36: Đạo hàm của hàm số sau $y = {\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^{2019}}$ là: A $y' = 2019{\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^{2018}}.$ B $y' = 2019\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)\left( {3{x^2} - 4x} \right).$ C $y' = 2019{\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)^{2018}}\left( {3{x^2} - 4x} \right).$ D $y' = 2019\left( {{x^3} - 2{x^2}} \right)\left( {3{x^2} - 2x} \right).$ Câu 37 Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có SA^(ABC). Gọi H, K lần lượt là trực tâm các tam giác SBC và ABC. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau đây? A BC $\bot$ (SAH). B HK $\bot$ (SBC). C BC $\bot$ (SAB). D SH, AK và BC đồng quy. Câu 38 Câu 38: Giá trị của giới hạn sau $\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} - n} - \sqrt {n + 2} }}{{3n - 2}}$ là: A $1$. B $0$. C $3$. D $ + \infty $. Câu 39 Câu 39: Gọi (d) là tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau $y = f(x) = - {x^3} + x$ tại điểm $M( - 2;6).$ Hệ số góc của (d) là A $ - 11$. B $11$. C $6$. D $ - 12$. Câu 40 Câu 40: Biết rằng $\lim \left( {\frac{{{{\left( {\sqrt 5 } \right)}^n} - {2^{n + 1}} + 1}}{{{{5.2}^n} + {{\left( {\sqrt 5 } \right)}^{n + 1}} - 3}} + \frac{{2{n^2} + 3}}{{{n^2} - 1}}} \right) = \frac{{a\sqrt 5 }}{b} + c$ với $a,b,c \in \mathbb{Z}$. Tính giá trị của biểu thức $S = {a^2} + {b^2} + {c^2}$. A $S = 26$. B $S = 30$. C $S = 21$. D $S = 31$. Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 06 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08