ToánĐề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 08 Số câu40Quiz ID5319 Câu 1 Câu 1: Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left( {x - 2} \right)$. A $7.$ B $ - 2.$ C $3.$ D $0.$ Câu 2 Câu 2: Tính giới hạn $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{{x^2} + x - 2}}{{x - 1}}.$ A $1.$ B $ - 2.$ C $3.$ D $5$ Câu 3 Câu 3: $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{x + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x + 1}} = a + b\sqrt 2 \,\,\left( {a,b \in \mathbb{Q}} \right).$ Hãy tính $a + b$. A $1.$ B $2.$ C $5.$ D $0$. Câu 4 Câu 4: Tính giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x + \sqrt {{x^2} + 1} }}{{x + 2}}.$ A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $4$. Câu 5 Câu 5: Tính giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \frac{{x + 1}}{{x + 2}}.$ A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $4$. Câu 6 Câu 6: Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to - \infty } \frac{{x - m\sqrt {{x^2} + 2} }}{{x + 2}} = 2.$Hãy tìm m. A $1.$ B $ - 2.$ C $3.$ D $4$. Câu 7 Câu 7: Tìm m để hàm số $y = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{{x^2} - 4}}{{x - 2}}\quad \quad x \ne 2\\m\quad \quad \quad \quad x = 2\end{array} \right.$ liên tục tại $x = 2?$ A $1.$ B $2.$ C $4.$ D $ - 4$. Câu 8 Câu 8: Tính giới hạn sau $\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {2x + 2} - 2x}}{{x - 1}}$. A $ - \frac{1}{2}.$ B $2.$ C $3.$ D $ - \frac{3}{2}.$ Câu 9 Câu 9: Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } f\left( x \right) = m;\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } g\left( x \right) = n.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to + \infty } \left[ {f(x) + g(x)} \right]$ A $m + n.$ B $m - n.$ C $m.$ D $n$ Câu 10 Câu 10: Biết $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} f(x) = 3.$ Hãy tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to 2} \left[ {f\left( x \right) + x} \right].$ A $5.$ B $ - 2.$ C $1.$ D $4$ Câu 11 Câu 11: Cho biết mặt phẳng nào sau đây đây vuông góc với mặt phẳng $\left( {SAB} \right)$? A $\left( {SAB} \right)$ B $\left( {SAC} \right)$ C $\left( {SAD} \right)$ D $\left( {SCD} \right)$ Câu 12 Câu 12: Thực hiện tính: $\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + 1}}{{{n^2} + 2}}.$ A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $0$. Câu 13 Câu 13: Tính: $\mathop {\lim }\limits_{} \frac{{n + \sqrt {{n^2} + 1} }}{{n + 3}}.$ A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $4$. Câu 14 Câu 14: Cho biết có dãy số ${u_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2.$ Tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {{u_n} + \frac{{{2^n}}}{{{2^n} + 3}}} \right).$ A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $4$ Câu 15 Câu 15: Cho dãy số ${u_n},{v_n}$ thỏa $\mathop {\lim }\limits_{} {u_n} = 2;\,\,\mathop {\lim }\limits_{} {v_n} = 1.$Thực hiện tính $\mathop {\lim }\limits_{} \left( {2{u_n} - 3{v_n}} \right).$ A $1.$ B $2.$ C $3.$ D $7$ Câu 16 Câu 16: Tứ diện $OABC$ có $OA,\,\,OB,\,\,OC$ đôi một vuông góc với nhau và $OA = OB = OC = 1$. Gọi $M$ là trung điểm của $BC$ (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa hai đường thẳng $OM$ và $AB$ bằng: A ${90^0}$ B ${30^0}$ C ${60^0}$ D ${45^0}$ Câu 17 Câu 17: Cho biết hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có tất cả các cạnh bằng $a$. Gọi $M$ là trung điểm của $SD$ (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng $BM$ và mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ bằng: A $\frac{2}{3}.$ B $\frac{1}{3}.$ C $\frac{{\sqrt 3 }}{2}.$ D $\frac{{\sqrt 2 }}{2}.$ Câu 18 Câu 18: Cho biết có tứ diện đều ABCD. Hãy tìm góc giữa hai đường thẳng AB và CD. A ${30^0}.$ B ${45^0}$ C ${60^0}$ D ${90^0}$ Câu 19 Câu 19: Tính đạo hàm của hàm số cho sau: $y = {x^2} + 1$. A $y' = {x^2} + 1$ B $y' = 2x + 1$ C $y' = 2x$ D $y' = 2x - 1$ Câu 20 Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số $y = \sin 2x$. A $y' = 2\sin x$ B $y' = \sin 2x$ C $y' = 2\cos x$ D $y' = 2\cos 2x$ Câu 21 Câu 21: Tính đạo hàm của hàm số sau $y = {\left( {{x^2} + x} \right)^2}$. A $y' = 3{\left( {{x^2} + x} \right)^2}$ B $y' = 2x + 1$ C $y' = 2\left( {2x + 1} \right)$ D $y' = 2\left( {{x^2} + x} \right)\left( {2x + 1} \right)$ Câu 22 Câu 22: Cho hàm số $y = f\left( x \right) = {x^2} + mx$ (m là tham số). Tìm giá trị m, biết $f'\left( 1 \right) = 3$. A $m = 1.$ B $m = 2.$ C $m = 3.$ D $m = 7$. Câu 23 Câu 23: Cho hàm số là $y = \sin x$. Hãy tính $y''\left( 0 \right).$ A $y''\left( 0 \right) = 0.$ B $y''\left( 0 \right) = 1.$ C $y''\left( 0 \right) = 2.$ D $y''\left( 0 \right) = - 2.$ Câu 24 Câu 24: Cho hàm số sau $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực. Hãy tìm hệ thức đúng? A $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right) - f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ B $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{{x - 1}}.$ C $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( x \right)}}{x}.$ D $f'\left( 1 \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{f\left( 1 \right)}}{{x - 1}}.$ Câu 25 Câu 25: Giải bất phương trình $f'\left( x \right) > 0$, biết $f\left( x \right) = 2x + \sqrt {1 - {x^2}} .$ A $x \in \left( { - 1;\frac{1}{{\sqrt 2 }}} \right).$ B $x \in \left( { - 1;1} \right).$ C $x \in \left( { - 1;\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$ D $x \in \left( { - \frac{2}{{\sqrt 5 }};\frac{2}{{\sqrt 5 }}} \right).$ Câu 26 Câu 26: Cho biết khoảng cách từ $S$ đến mặt phẳng $\left( {ABCD} \right)$ bằng: A $SD$ B $SA$ C $SB$ D $SC$ Câu 27 Câu 27: Tìm hệ số của x trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^2}\left( {x + 1} \right)$ thành đa thức: A $16.$ B $6.$ C $8.$ D $2$. Câu 28 Câu 28: Thực hiện tìm hệ số của ${x^2}$ trong khai triển ${\left( {{x^2} + x + 2} \right)^3}$ thành đa thức: A $12.$ B $18.$ C $19.$ D $20$. Câu 29 Câu 29: Cho hàm số $y = \left( {1 + x} \right)\sqrt {1 - x} $ có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{2\sqrt {1 - x} }}$. Tính $a + b.$ A $ - 2.$ B $2.$ C $ - 3.$ D $1$. Câu 30 Câu 30: Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số sau đây $y = {x^2} + 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 1. A $y = 5x$ B $y = 5x + 5$ C $y = 5x - 5$ D $y = x$ Câu 31 Câu 31: Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình thoi tâm $O$. Biết rằng $SA = SC,\,SB = SD$. Hãy tìm khẳng định sai ? A $BD \bot (SAC).$ B $CD \bot AC.$ C $SO \bot (ABCD).$ D $AC \bot (SBD).$ Câu 32 Câu 32: Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông tại $B$, $SA \bot \left( {ABC} \right)$, $SA = a,$ ${\rm{ }}AC = 2a,$ ${\rm{ }}BC = a\sqrt 3 $. Góc giữa $SC$ và $\left( {ABC} \right)$ là A $\widehat {CSB}.$ B $\widehat {CSA}.$ C $\widehat {SCB}.$ D $\widehat {SCA}.$ Câu 33 Câu 33: Cho hàm số $y = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}{x}$ có đạo hàm $y' = \frac{{ax + b}}{{{x^2}\sqrt {{x^2} + 2x + 3} }}$. Thực hiện tìm $\max \left\{ {a,b} \right\}.$ A $2.$ B $ - 1.$ C $ - 3.$ D $ - 7$ Câu 34 Câu 34: Cho biết hàm số $y = f\left( x \right)$ có đạo hàm trên tập số thực, biết rằng $f\left( {3 - x} \right) = {x^2} + x$. Tính $f'\left( 2 \right)$. A $f'\left( 2 \right) = - 1.$ B $f'\left( 2 \right) = - 3.$ C $f'\left( 2 \right) = - 2.$ D $f'\left( 2 \right) = 3.$ Câu 35 Câu 35: Thực hiện tìm vi phân của hàm số sau $y = {x^3}$. A $dy = {x^2}dx$ B $dy = 3xdx$ C $dy = 3{x^2}dx$ D $dy = - 3{x^2}dx$ Câu 36 Câu 36: Giải phương trình sau đây $f''\left( x \right) = 0$, biết $f\left( x \right) = {x^3} - 3{x^2}$. A $x = 0$ B $x = 2$ C $x = 0,\,\,x = 2$ D $x = 1$ Câu 37 Câu 37: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình là $s = {t^3} - 3{t^2} - 9t + 2$ (t được tính bằng giây, s được tính bằng mét). Hãy tìm gia tốc khi $t = 2s$. A $a = 12m/{s^2}.$ B $a = 6m/{s^2}.$ C $a = - 9m/{s^2}.$ D $a = 2m/{s^2}$ Câu 38 Câu 38: Tìm hệ số góc $k$ của tiếp tuyến của đồ thị sau $y = {x^3} - 2{x^2} - 3x + 1$ tại điểm có hoành độ bằng 0. A $k = - 3$ B $k = 2$ C $k = 1$ D $k = 0$ Câu 39 Câu 39: Cho hình lập phương $ABCD.EFGH$. Xác định góc giữa cặp vectơ $\overrightarrow {AB} $ và $\overrightarrow {DH} $. A $60^\circ $. B $45^\circ $. C $90^\circ $. D $120^\circ $. Câu 40 Câu 40: Cho hình chóp S.ABC, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Em hãy tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 4\overrightarrow {SG} $ B $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = \overrightarrow {SG} $ C $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 2\overrightarrow {SG} $ D $\overrightarrow {SA} + \overrightarrow {SB} + \overrightarrow {SC} = 3\overrightarrow {SG} $ Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 07 Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 11 online – Mã đề 09