Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Số câu40Quiz ID5611 Câu 1 Câu 1: Em hãy cho biết: Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ nhờ có? A Đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu. B Dầu mỏ, khí đốt phong phú. C Nguồn than, sắt, thủy điện phong phú. D Giao thông vận tải phát triển Câu 2 Câu 2: Theo em đâu là vùng “Vành đai mặt trời” của Hoa Kỳ hiện nay? A Vùng phía Tây và Nam. B Vùng Trung Tâm. C Vùng phía Đông Bắc. D Dọc biên giới Canada. Câu 3 Câu 3: Xác định đâu là đặc điểm không phải là của nền nông nghiệp Hoa Kì hiện nay? A Có tính chuyên môn hóa cao. B Có trình độ khoa học kĩ thuật cao. C Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu. D Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ Câu 4 Câu 4: Cho biết đâu là sự thay đổi trong phân bố sản xuất nông nghiệp của Hoa Kỳ được thể hiện? A Đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ. B Hình thành các vùng chuyên canh. C Sản xuất nông sản phục vụ nhu cầu trong nước. D Chỉ sản xuất 1 loại nông sản nhất định Câu 5 Câu 5: Cho biết đặc điểm nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay? A Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì. B Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP. C Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch. D Hoạt động dịch vụ rất đa dạng. Câu 6 Câu 6: Cho biết các ngành hàng không – vũ trụ, hóa dầu, công nghệ thông tin phân bố tập trung ở khu vực nào của Hoa Kì? A Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ. B Phía nam và vùng Trung tâm. C Ven Thái Bình Dương và phía nam. D Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ. Câu 7 Câu 7: Xác định nhận xét đúng về các nguồn năng lượng của công nghiệp điện lực Hoa Kì? A Chỉ gồm năng lượng thủy điện và nhiệt điện. B Đa dạng từ nhiệt điện, điện nguyên tử, thủy điện, địa nhiệt, gió, mặt trời. C Gồm năng lượng điện nguyên tử, thủy điện, nhiệt điện. D Chỉ phát triển điện nguyên tử và thủy điện. Câu 8 Câu 8: Hãy xác định ngành nào hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì? A Ngân hàng và tài chính. B Du lịch và thương mại. C Hàng không và viễn thông. D Vận tải biển và du lịch. Câu 9 Câu 9: Hãy cho biết cơ cấu nông nghiệp Hoa Kì đang chuyển dịch theo hướng? A Giảm tỷ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. B Tăng tỷ trọng hoạt động thuần nông, giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. C Tăng tỉ trọng cây lương thực, hoa màu; giảm tỉ trọng cây công nghiệp. D Giữ nguyên tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. Câu 10 Câu 10: Hãy cho biết hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng? A Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương. B Phía Nam và ven Thái Bình Dương. C Phía Đông Nam và ven vịnh Mê-hi-cô. D Ven Thái Bình Dương và ven vịnh Mê-hi-cô. Câu 11 Câu 11: Em hãy xác định: Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do? A Sản lượng lương thực thấp. B Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha. C Dân số đông nhất thế giới. D Năng suất cây lương thực thấp. Câu 12 Câu 12: Xác định Ý nào không phải là chiến lược phát triển công nghiệp của Trung Quốc? A Thay đổi cơ chế quản lý. B Thực hiện chính sách mở cửa. C Ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất. D Ưu tiên phát triển công nghiệp truyền thống. Câu 13 Câu 13: Đâu là nhận xét đúng về cơ cấu sản phẩm ngành trồng trọt của miền Bắc và miền Nam thuộc lãnh thổ phía đông Trung Quốc? A Miền Bắc chỉ phát triển cây trồng có nguồn gốc ôn đới, miền Nam chỉ phát triển cây trồng miền nhiệt đới. B Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới, miền Nam là cây trồng cận nhiệt và ôn đới. C Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt, miền Nam chỉ phát triển cây nhiệt đới. D Miền Bắc chủ yếu là cây trồng có nguồn gốc ôn đới và cận nhiệt; miền Nam là cây trồng có nguồn gốc nhiệt đới và cận nhiệt. Câu 14 Câu 14: Em hãy xác định phát biểu đúng với cơ cấu nông nghiệp Trung Quốc? A Cây lương thực có sản lượng đứng đầu thế giới. B Ngành trồng trọt chiếm ưu thế. C Đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam có thế mạnh về lúa mì, ngô, chè. D Cây công nghiệp chiếm vị trí quan trọng. Câu 15 Câu 15: Em hãy cho biết để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã? A Tiến hành cải cách ruộng đất. B Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường. C Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất. D Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc. Câu 16 Câu 16: Xác định đâu là thế mạnh giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng? A Khoa học công nghệ hiện đại. B Thực hiện chính sách công nghiệp mới. C Chính sách mở cửa. D Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn. Câu 17 Câu 17: Cho biết các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc? A Lúa mì, ngô, củ cải đường. B Lúa gạo, mía, bông. C Lúa mì, lúa gạo, ngô. D Lúa gạo, hướng dương, chè. Câu 18 Câu 18: Hãy cho biết cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc? A Lương thực. B Củ cải đường. C Mía. D Chè Câu 19 Câu 19: Xác định: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ? A Chế tạo máy. B Dệt may. C Sản xuất ô tô. D Hóa chất. Câu 20 Câu 20: Hãy cho biết các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở đâu? A Miền Tây. B Miền Đông. C Ven biển. D Gần Nhật Bản và Hàn Quốc. Câu 21 Câu 21: Hãy cho biết ở trong thị trường chung châu Âu, các nước thành viên được hưởng lợi nhất từ tự do lưu thông hàng hóa là? A Được bán phá giá các mặt hàng nông sản. B Không chịu áp lực cạnh tranh. C Không phải chịu thuế giá trị gia tăng. D Có thị trường tiêu thụ nội địa lớn. Câu 22 Câu 22: Em hãy cho biết liên kết vùng châu Âu được hình thành trên cơ sở nào của các bên tham gia? A Bắt buộc vì yêu cầu cấp thiết của EU. B Tự nguyện vì lợi ích chung của các bên. C Bắt buộc nhằm tránh nguy cơ xung đột. D Tự nguyện vì mục đích bảo vệ hòa bình. Câu 23 Câu 23: Chọn đáp án đúng: Hoạt động nào không thực hiện trong liên kết vùng? A Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày. B Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng. C Các trường học phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung. D Tổ chức các hoạt động chính trị. Câu 24 Câu 24: Hãy cho biết đường hầm giao thông dưới biển nối Anh với châu Âu lục địa nằm trên biển? A Biển Bắc. B Biển Măng-sơ. C Biển Ban-tích. D Biển Ti-rê-nê Câu 25 Câu 25: Cho biết liên kết vùng ở châu Âu là thuật ngữ để chỉ một khu vực? A Biên giới của EU. B Nằm giữa mỗi nước của EU. C Nằm ngoài EU. D Không thuộc EU. Câu 26 Câu 26: Xác định các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt ? A Đức, Pháp, Tây Ban Nha. B Đức, Pháp, Đan Mạch. C Đức, Pháp, Anh. D Đức, Pháp, Thụy Điển. Câu 27 Câu 27: Hãy cho biết tự do lưu thông hàng hóa là? A Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. B Tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch. C Bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán. D Hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng. Câu 28 Câu 28: Hãy cho biết tự do di chuyển chính xác được cho bao gồm? A Tự do cư trú, lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán. B Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải. C Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc. D Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc. Câu 29 Câu 29: Hãy cho biết đâu không phải là ý nghĩa tích cực của việc sử dụng đồng tiền chung ơ-rô ở EU? A Xóa bỏ cách biệt kinh tế - xã hội giữa các nước. B Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường. C Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ. D Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn Câu 30 Câu 30: Hãy cho biết một chiếc ô tô của I-ta-li-a bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện của? A Tự do lưu thông hàng hóa. B Tự do di chuyển. C Tự do lưu thông dịch vụ. D Tự do lưu thông tiền vốn Câu 31 Câu 31: Em hãy cho biết diễn đàn kinh tế được tổ chức nhằm đẩy mạnh thu hút đầu tư ở vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga, biến khu vực này thành trung tâm kinh tế châu Á là? A Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). B Diễn đàn kinh tế phương Đông (EEF). C Diễn đàn Diễn đàn Kinh tế thế giới Đông Á (WEF Đông Á). D Tổ chức thương mại thế giới (WTO) Câu 32 Câu 32: Hãy cho biết những ngành công nghiệp mà Liên Bang Nga hợp tác chủ yếu với Việt Nam (trước đây và hiện nay) là? A Điện tử - tin học, chế tạo máy. B Luyện kim màu, đóng tàu biển. C Thủy điện, dầu khí. D Chế tạo máy,dệt –may. Câu 33 Câu 33: Cho biết chức năng gắn kết Âu – Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên Bang Nga? A Nâng cao vị thế của Liên Bang Nga trên trường quốc tế. B Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á. C Tăng cường liên kết kinh tế khu vực. D Tăng khả năng ảnh hưởng với các nước châu Á. Câu 34 Câu 34: Xác định điểm nào không đúng với kinh tế Nga? A Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng. B Các ngành dịch vụ đang phát triển mạnh. C Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới. D Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn. Câu 35 Câu 35: Xác định ý nào đúng với họat động ngoại thương của Liên Bang Nga? A Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu. B Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, hàng công nghiệp nhẹ. C Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí đốt. D Tổng kim ngạch ngoại thương liên tục tăng. Câu 36 Câu 36: Hãy cho biết ý nào không phải là thành tựu về kinh tế của Liên Bang Nga sau năm 2000? A Sản lượng các ngành kinh tế tăng. B Thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô viết. C Giá trị xuất siêu ngày càng tăng. D Đời sống nhân dân được nâng cao. Câu 37 Câu 37: Xác định ý nào không biểu hiện khó khăn của Liên Bang Nga sau khi Liên Bang Xô viết tan rã (đầu thập niên 1990 và những năm tiếp theo)? A Sản lượng các ngành kinh tế giảm. B Vị trí, vai trò của Liên Bang Nga trên trường quốc tế suy giảm. C Tốc độ tăng trưởng kinh tế âm. D Đời sống nhân dân ổn định. Câu 38 Câu 38: Hãy cho biết: Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của Nga là? A Mát-xcơ-va và Vôn-ga-grát. B Xanh Pê-téc-bua và Vôn-ga-grát. C Vôn-ga-grát và Nô-vô-xi-biếc. D Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua. Câu 39 Câu 39: Hãy cho biết: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia? A Hàng không. B Đường sắt. C Đường biển. D Đường sông Câu 40 Câu 40: Hãy cho biết ý nào là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga? A Quỹ đất nông nghiệp lớn. B Khí hậu phân hoá đa dạng. C Giáp nhiều biển và đại dương. D Có nhiều sông, hồ lớn. Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 01 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03