Địa LýĐề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5612 Câu 1 Câu 1: Vì sao sản lượng nông nghiệp của Trung Quốc tăng chủ yếu? A Nhu cầu lớn của đất nước có số dân đông nhất thế giới B Có nhiều chính sách, biện pháp cải cách trong nông nghiệp C Diện tích đất canh tác đứng đầu thế giới D Thu hút được nguồn vốn nước ngoài đầu tư vào nông nghiệp Câu 2 Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải là những thuận lợi của đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc? A Tập trung nhiều đồng bằng châu thổ rộng lớn B Đất phù sa màu mỡ, giàu tài nguyên khoáng sản C Những cơn mưa mùa hạ gây lụt lội ở đồng bằng D Đường bờ biển dài, vị trí địa lí thuận lợi Câu 3 Câu 3: Lãnh thổ Trung Quốc giáp với bao nhiêu nước? A 12 nước B 13 nước C 14 nước D 15 nước Câu 4 Câu 4: Phát biểu nào không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản? A Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển B Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hàng năm cao C Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn D Tốc độ gia tăng dân số hàng năm thấp và đang giảm dần Câu 5 Câu 5: Trên lãnh thổ Nhật Bản hiện tại có bao nhiêu núi lửa đang hoạt động? A Hơn 60 núi lửa B Hơn 70 núi lửa C Hơn 80 núi lửa D Hơn 90 núi lửa Câu 6 Câu 6: Vì sao biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là chủ yếu? A Có nhiều bão, sóng thần B Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao C Có diện tích rộng nhất D Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau Câu 7 Câu 7: Các vật nuôi chính của Nhật Bản được nuôi theo hình thức chủ yếu nào sau đây? A Hộ gia đình B Trang trại C Du mục D Quảng canh Câu 8 Câu 8: Đặc điểm nào không đúng với vị trí địa lí của Nhật Bản? A Nhật Bản nằm ở phía đông của Thái Bình Dương B Nhật Bản nằm ở vành đai động đất và núi lửa trên thế giới C Nhật Bản nằm ở khu vực ngoại chí tuyến D Nhật bản nằm ở vị trí dễ dàng giao lưu với các nước bằng đường biển Câu 9 Câu 9: Hướng nghiêng chính của địa hình Trung Quốc là hướng nào? A Tây- Đông B Bắc- Nam C Đông- Tây D Nam- Bắc Câu 10 Câu 10: Sự đa dạng của tự nhiên Trung Quốc được thể hiện qua đặc điểm nào sau đây? A sự đa dạng của địa hình và khí hậu B sự đa dạng của sinh vật và khoáng sản C sự khác biệt giữa miền Đông và miền Tây D sự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam Câu 11 Câu 11: Dân số Việt Nam hiện nay đứng thứ bao nhiêu ở khu vực Đông Nam Á? A Thứ 5 B Thứ 4 C Thứ 3 D Thứ 2 Câu 12 Câu 12: Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là vì sao? A mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài B phát triển mạnh các hàng xuất khẩu C tăng cường khai thác khoáng sản D nâng cao trình độ người lao động Câu 13 Câu 13: Ý nào không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á? A Khí hậu nóng ẩm B Khoáng sản nhiều loại C Đất trồng đa dạng D Rừng ôn đới phổ biến Câu 14 Câu 14: Đâu là thế mạnh tự nhiên quan trọng nhất để miền Tây Trung Quốc phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi? A Đồng bằng lớn B Khí hậu gió mùa C Vùng biển rộng D Rừng và đồng cỏ Câu 15 Câu 15: Nhìn chung miền Tây Trung Quốc thưa dân (chủ yếu có mật độ dưới 1 người/km2) nhưng lại có 1 dải có mật độ đông hơn với mật độ (1-50 người/km2) là do đâu? A gắn với tuyến đường sắt đông – tây mới được xây dựng B gắn với lịch sử “con đường tơ lụa” C đó là phần thuộc lưu vực sông Hoàng Hà D chính sách phân bố dân cư của Trung Quốc Câu 16 Câu 16: Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào sau đây của nước ta? A Phía đông B Phía tây C Phía bắc D Phía nam Câu 17 Câu 17: Vì sao miền Tây Trung Quốc dân cư thưa thớt chủ yếu? A nhiều hoang mạc, bồn địa B sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ C điều kiện tự nhiên không thuận lợi D ít tài nguyên khoáng sản và đất trồng Câu 18 Câu 18: Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm tạo điều kiện khai khác tiền năng nào sau đây? A Tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn B Nguồn vốn và sức lao động của dân cư C Sức lao động của người dân và thị trường D Lao động và tài nguyên thiên nhiên Câu 19 Câu 19: Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào trong quá trình cải cách nông nghiệp? A Sử dụng các công nghệ sản xuất mới B Tập trung vào tăng thuế nông nghiệp C Giao quyền sử dụng đất cho nông dân D Xây dựng các công trình thủy lợi lớn Câu 20 Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đalàm cho tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do đâu? A Tiến hành chính sách dân số rất triệt để B Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục C Sự phát triển nhanh của nền kinh tế D Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân Câu 21 Câu 21: Nêu đặc điểm phân bố dân cư của Hoa Kì? A tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở vùng núi Coocđie B tập trung ở vùng ven Đại Tây Dương, thưa thớt ở miền Tây C tập trung ở vùng trung tâm, thưa thớt ở miền Tây D tập trung ở miền Đông Bắc, thưa thớt ở miền Tây Câu 22 Câu 22: Vùng nào sau đây của Hoa Kì có đồng bằng rộng lớn? A Vùng phía Tây B Vùng phía Đông C Vùng phía Bắc D Vùng Trung Tâm Câu 23 Câu 23: Ý nào đúng khi nói về nền kinh tế Hoa Kì? A Ngành kinh tế bị phụ thuôc nhiều vào xuất, nhập khẩu B Nền kinh tế có tính chuyên môn hóa cao C Nền kinh tế không có sức ảnh hưởng tới nền kinh tế thế giới D Nền kinh tế có quy mô nhỏ Câu 24 Câu 24: Trong cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay của Hoa Kì, các ngành nào có tỉ trọng ngày càng tăng? A Luyện kim, hàng không – vũ trụ B Đồ gia công đồ nhựa, điện tử C Hàng không – vũ trụ, điện tử D Dệt, điện tử Câu 25 Câu 25: Ý nào không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ? A Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào B Tài nguyên thiên nhiên giàu có C Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá D Phát triển từ một nước tư bản lâu đời Câu 26 Câu 26: Nơi nào sau đây của Hoa Kì có đặc điểm địa hình “bao gồm các dãy núi trẻ chạy song song, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên”? A Vùng Coóc-đi-e B Dãy núi già A-pa-lat C Vùng Trung tâm D Ven Đại Tây Dương Câu 27 Câu 27: Vùng phía Tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích rừng khá lớn, phân bố chủ yếu ở đâu? A các đồng bằng ven biển Thái Bình Dương B các bồn địa và cao nguyên rộng lớn C các sườn núi hướng ra Đại Tây Dương D các sườn núi hướng ra Thái Bình Dương Câu 28 Câu 28: Trung tâm công nghiệp chế tạo tên lửa vũ trụ Hiuxtơn của Hoa Kỳ nằm ở khu vực nào? A ven vịnh Mê-hi-cô B ven bờ Thái Bình Dương C phía nam Ngũ Hồ D ven bờ Địa Tây Dương Câu 29 Câu 29: Một phần lãnh thổ của quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh? A Phía bắc Mi-an-ma, phía bắc Việt Nam B Phía nam Việt Nam, phía nam Lào C Phía bắc của Lào, phía bắc Mi-an-ma D Phía bắc Phi-lip-pin, phía nam Việt Nam Câu 30 Câu 30: Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu nào sau đây? A Xích đạo B Cận nhiệt đới C Ôn đới D Nhiệt đới gió mùa Câu 31 Câu 31: Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần ở Nhật Bản gây nên hệ quả nào? A Thiếu lao động trong tương lai, gánh nặng phúc lợi cho người già lớn B Gây sức ép lên vấn đề giáo dục C Thiếu việc làm D Gây sức ép lên tài nguyên và cơ sở hạ tầng Câu 32 Câu 32: Nhận xét nào sau đây đúng về tốc độ tăng trưởng GDP của nền kinh tế Nhật Bản từ sau năm 1991? A Tăng trưởng ổn định và luôn ở mức cao B Tăng trưởng cao nhưng còn biến động C Tăng trưởng chậm lại nhưng vẫn ở mức cao D Tăng trưởng chậm lại, có biến động Câu 33 Câu 33: Nhận xét nào đúng về kinh tế của Nhật Bản? A Dịch vụ phát triển mạnh nhưng tỉ trọng trong cơ cấu GDP thấp hơn công nghiệp B Nhật Bản đứng đầu thế giới về thương mại C Ngành nông nghiệp có vai trò quan trọng hàng đầu trong cơ cấu kinh tế D Giá trị sản lượng công nghiệp của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới sau Hoa Kì Câu 34 Câu 34: Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản thấp sẽ dẫn đến hệ quả nào dưới đây? A Thiếu lao động trong tương lai B Tuổi thọ trung bình giảm C Chất lượng cuộc sống giảm D Chất lượng giáo dục giảm sút Câu 35 Câu 35: Kể tên các hải cảng lớn ở Nhật Bản? A Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca B Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Men-bơn C Hiu-xtơn, Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca D Cô-bê, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca, Thượng Hải Câu 36 Câu 36: Vì sao nói Liên Bang Nga đã từng là trụ cột của Liên Bang Xô Viết? A Liên Bang Nga là thành viên đóng vai trò chính trong việc tạo dựng Liên Xô trở thành cường quốc B Liên Bang Nga là thành viên có diện tích lớn nhất trong Liên bang Xô Viết C Liên Bang Nga có số dân nhất, trình độ học vấn cao nhất trong Liên bang Xô Viết D Liên Bang Nga là thành viên có nhiều thành tự trong các ngành khoa học nhất Câu 37 Câu 37: Vì sao phía Đông của Liên bang Nga không thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp? A đất đai kém màu mỡ B địa hình núi và cao nguyên C thiếu nguồn nước cho tưới tiêu D ít dân cư sinh sống Câu 38 Câu 38: Ngành chăn nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở khu vực nào? A đồng bằng Tây Xi-bia B phía nam đất nước C phía bắc đất nước D đồng bằng Đông Âu Câu 39 Câu 39: Điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên so với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga? A Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn B Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều C Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn D Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn Câu 40 Câu 40: Ngành kinh tế nào sau đây của Việt Nam gắn liền với sự hợp tác Nga - Việt? A Dầu khí B Nông nghiệp C Khai khoáng D Điện tử - tin học Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04