Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Số câu40Quiz ID5620 Câu 1 Câu 1: Các loại cây trồng chủ yếu ở khu vực Đông Nam Á là gì? A cà phê, cao su, hồ tiêu, củ cải đường B mía, cà phê, cao su, lúa mì, ca cao C lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa D lúa mì, cà phê, cao su, hồ tiêu Câu 2 Câu 2: Cơ cấu kinh tế của các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng nào? A Giảm tỉ trọng khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III B Giảm tỉ trọng khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III C Giảm tỉ trọng khu vực I và III, tăng tỉ trọng khu vực II D Giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III Câu 3 Câu 3: Đông Nam Á lục địa có địa hình bị chia cắt mạnh bởi yếu tố nào? A các dãy núi chạy dài theo hướng tây- đông hoặc bắc- nam B các dãy núi chạy dài theo hướng tây nam- đông bắc hoặc tây- đông C các con sông lớn chảy theo hướng bắc- nam D các dãy núi chạy dài theo hướng tây bắc- đông nam hoặc bắc- nam Câu 4 Câu 4: Nêu xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay? A giảm B tăng C ổn định D không ổn định Câu 5 Câu 5: Sắp xếp các nước theo thứ tự gia nhập ASEAN của các nước trong khu vực Đông Nam Á? A Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia B Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây,Mi-an-ma và Cam-pu-chia C Thái Lan,Việt Nam, Cam-pu-chia, Mi-an-ma và Bru-nây D Thái Lan,Việt Nam,Bru-nây,Mi-an-ma và Cam-pu-chia Câu 6 Câu 6: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu gì? A Ôn đới gió mùa B Nhiệt đới gió mùa C Cận xích đạo D Cận nhiệt đới Câu 7 Câu 7: Ở nhiều nước Đông Nam Á, việc làm là một vấn đề xã hội gay gắt, nguyên nhân chủ yếu do đâu? A trình độ lao động thấp, phân bố lao động đồng đều B quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao C chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao D gia tăng dân số giảm, chất lượng giáo dục đào tạo hạn chế Câu 8 Câu 8: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm bao nhiêu? A 1967 B 1977 C 1995 D 1997 Câu 9 Câu 9: Trong những năm gần đây, sức cạnh tranh của ngành công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô ở các nước Đông Nam Á chủ yếu dựa vào yếu tố nào? A liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài B trình độ khoa học kỹ thuật cao C sự suy giảm của các cường quốc khác D nguồn nguyên liệu phong phú Câu 10 Câu 10: Số dân nước ta hiện đứng sau các quốc gia nào ở khu vực Đông Nam Á? A Inđônêxia và Mianma B Philippin và Thái Lan C Inđônêxia và Thái Lan D Inđônêxia và Philippin Câu 11 Câu 11: Ngày 2/5/2014, Trung Quốc đã đưa dàn khoan 981 đến vùng biển cách đảo Lý Sơn khoảng 120 hải lí về phía đông đã xâm phạm vùng biển nào của nước ta? A Nội thủy B Lãnh hải C Đặc quyền kinh tế D Tiếp giáp lãnh hải Câu 12 Câu 12: Phát biểu nào đúng với tự nhiên miền Đông Trung Quốc? A Địa hình núi cao chiếm hầu hết diện tích B Là nơi bắt nguồn của các con sông lớn C Gồm các dãy núi cao, sơn nguyên, bồn địa D Có những đồng bằng châu thổ rộng lớn Câu 13 Câu 13: Nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là gì? A lúa gạo, mía, chè, bông B lúa mì, ngô, củ cải đường C mía, chè, củ cải đường, bông D lúa mì, chè, mía Câu 14 Câu 14: Miền Tây Trung Quốc là nơi có đặc điểm ra sao? A hạ lưu các con sông lớn B nhiều đồng bằng châu thổ C nhiều hoang mạc rộng lớn D khí hậu ôn đới hải dương Câu 15 Câu 15: Miền Đông Trung Quốc nổi bật với loại khoáng sản nào? A Kim loại màu B Kim loại đen C Nhiên liệu D Nghèo khoáng sản Câu 16 Câu 16: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5 hãy cho biết tỉnh nào không tiếp giáp với Trung Quốc? A Yên Bái B Cao Bằng C Lạng Sơn D Lai Châu Câu 17 Câu 17: Nhận xét nào đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung Quốc? A Chủ yếu là núi cao và hoang mạc B Chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng C Chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc D Chủ yếu là núi và cao nguyên Câu 18 Câu 18: Trung Quốc là quốc gia láng giềng ở phía nào của nước ta? A Phía đông B Phía tây C Phía bắc D Phía nam Câu 19 Câu 19: Vật nuôi chủ yếu của miền Tây Trung Quốc là gì? A Ngựa B Trâu, bò C Cừu D Lợn Câu 20 Câu 20: Khu vực nào có địa hình cao nhất ở Trung Quốc? A Đông Bắc B Đông Nam C Tây Nam D Tây Bắc Câu 21 Câu 21: Khó khăn nào không phải là khó khăn chủ yếu của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế? A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên rất nhỏ B Phần lớn dân cư phân bố ven biển C Tốc độ gia tăng dân số thấp và giảm dần D Cơ cấu dân số già trên 65 tuổi nhiều Câu 22 Câu 22: Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào của châu Á? A Bắc Á B Đông Á C Tây Á D Nam Á Câu 23 Câu 23: Ý nào không đúng với tình hình dân cư của Nhật Bản? A Nhật Bản là nước đông dân nên tốc độ gia tăng dân số hằng năm cao B Tỉ lệ người già trong dân cư ngày càng lớn C Tốc độ gia tăng dân số hằng năm thấp và đang giảm dần D Nhật Bản là nước đông dân, phần lớn tập trung ở các thành phố ven biển Câu 24 Câu 24: Sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản đã nhanh chóng phục hồi và đạt ngang mức trước chiến tranh vào năm nào? A 1953 B 1951 C 1950 D 1952 Câu 25 Câu 25: Ngành công nghiệp nào được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản? A công nghiệp chế tạo máy B công nghiệp sản xuất điện tử C công nghiệp xây dựng và công trình công cộng D công nghiệp dệt, sợi vải các loại Câu 26 Câu 26: Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động có những yếu tố gì? A làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước B luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong công việc C thường xuyên làm tăng ca, tăng cường độ lao động D làm việc tích cực,tự giác,tinh thần trách nhiệm cao Câu 27 Câu 27: Ở Nhật Bản, củ cải đường được trồng nhiều ở khu vực nào? A Hôn-su B Hô-cai-đô C Xi-cô-cư D Kiu-xiu Câu 28 Câu 28: Trong các đảo của Nhật Bản, đảo nào nằm xa nhất về phía bắc? A Kiu-xiu B Xi-cô-cư C Hôn-su D Hô-cai-đô Câu 29 Câu 29: Vùng kinh tế Hôn – su có đặc điểm gì? A Diện tích rộng nhất B Phát triển công nghiệp nặng C Nông nghiệp đóng vai trò chính D Rừng bao phủ phần lớn diện tích Câu 30 Câu 30: Đảo nào có diện tích lớn nhất Nhật Bản? A Kiu-xiu B Hôn-su C Hô-cai-đô D Xi-cô-cư Câu 31 Câu 31: Bốn vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm vùng nào? A Vùng Trung Ương B Vùng Đông Âu C Vùng trung tâm đất đen D Vùng viễn Đông Câu 32 Câu 32: Ngành mũi nhọn của nền kinh tế Liên Bang Nga là ngành gì? A Khai thác vàng, kim cương B Sản xuất điện C Dầu khí D Nguyên tử Câu 33 Câu 33: Diện tích rừng của Liên Bang Nga phân bố tập trung ở vùng nào? A vùng núi Uran B phần lãnh thổ phía Đông C phần lãnh thổ phía Tây D đồng bằng Tây Xibia Câu 34 Câu 34: Nêu những khó khăn về tự nhiên của Liên Bang Nga? A Đồng bằng diện tích nhỏ, kém màu mỡ B Thiếu tài nguyên cho phát triển công nghiệp C Thiếu nước cho sản xuất D Nhiều vùng có khí hậu băng giá hoặc khô hạn Câu 35 Câu 35: Vùng Viễn Đông của Liên Bang Nga có đặc điểm nổi bật gì? A phát triển đóng tàu, cơ khí, đánh bắt và chế biến hải sản B có dải đất đen phì nhiêu thuận lợi cho phát triển nông nghiệp C các ngành luyện kim, cơ khí, khai thác và chế biến dầu khí phát triển D một vùng kinh tế có sản lượng lương thực, thực phẩm lớn Câu 36 Câu 36: Đặc điểm của vùng kinh tế U-ran là gì? A Có dải đất đen phì nhiêu, công nghiệp phát triển B Giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển, nông nghiệp còn hạn chế C Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất D Là vùng kinh tế sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương Câu 37 Câu 37: Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về yếu tố nào? A than B sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên C bột giấy và xen-lu-lo D điện tử - tin học Câu 38 Câu 38: Các vùng kinh tế quan trọng của nước Liên Bang Nga không bao gồm vùng nào? A Vùng Trung Ương B Vùng Đông Âu C Vùng trung tâm đất đen D Vùng viễn Đông Câu 39 Câu 39: Ngành nào được coi là thế mạnh của Liên bang Nga? A công nghiệp quốc phòng B công nghiệp chế tạo máy C công nghiệp chế biến thực phẩm D công nghiệp luyện kim Câu 40 Câu 40: Thủ đô Mat-xơ-va nổi tiếng thế giới với loại hình giao thông nào sau đây? A Hàng không B Cảng biển C Đường bộ D Xe điện ngầm Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 02 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04