Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 04 Số câu40Quiz ID5621 Câu 1 Câu 1: Dân số Ô-xtrây-li-a tăng chủ yếu là do đâu? A Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao B Nhập cư C Quy mô dân số lớn D Tuổi thọ cao Câu 2 Câu 2: Nhận xét nào đúng về dân cư của Ô-xtrây-li-a? A Ô-xtrây-li-a là nước có quy mô dân số lớn hàng đầu thế giới B Số dân Ô-xtrây-li-a tăng lên rất nhanh C Số dân Ô-xtrây-li-a tăng lên liên tục D Số dân Ô-xtrây-li-a nhìn chung có xu hướng tăng qua các năm Câu 3 Câu 3: Thành phần dân cư chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Ô-xtrây-li-a có nguồn gốc từ châu lục nào? A Châu Á B Châu Mĩ C Châu Âu D Thổ dân, cư dân đảo Câu 4 Câu 4: Nêu xét về lao động, Ô-xtrây-li-a là nước đứng hàng đầu thế giới về yếu tố nào? A Số lượng lao động B Số người làm trong lĩnh vực công nghệ thông tin C Lao động kĩ thuật cao D Tỉ trọng lao động khu vực II Câu 5 Câu 5: Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm mục đích gì? A Đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực B Phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực C Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN D Tập trung phát triển kinh tế của khu vực Câu 6 Câu 6: Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN? A Đông Ti-mo B Lào. C Mi-an-ma D Bru-nây Câu 7 Câu 7: Thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN là gì? A Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa B Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao C Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên D Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định Câu 8 Câu 8: Ý nào không phải là cơ sở hình thành ASEAN? A Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế B Sử dụng chung một loại tiền C Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới D Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước Câu 9 Câu 9: Những nước nào đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á? A Lào, In-đô-nê-xi-a B Thái Lan, Việt Nam C Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a D Thái Lan, Ma-lai-xi-a Câu 10 Câu 10: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là gì? A Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến B Khai thác thế mạnh về đất đai C Thay thế cây lương thực D Xuất khẩu thu ngoại tệ Câu 11 Câu 11: Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là gì? A Chăn nuôi bò B Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản C Khai thác và chế biến lâm sản D Nuôi cừu để lấy lông Câu 12 Câu 12: Ý nào không đúng với ngành dịch vụ ở Đông Nam Á? A Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp C Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại D Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa Câu 13 Câu 13: Một trong những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là gì? A Lao động trẻ, thiếu kinh nghiệm B Thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao C Lao động không cần cù, siêng năng D Thiếu sự dẻo dai, năng động Câu 14 Câu 14: Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là gì? A Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc B Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào) C Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh D Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu Câu 15 Câu 15: Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là gì? A Nghèo tài nguyên khoáng sản B Không có đồng bằng lớn C Lượng mưa quanh năm không đáng kể D Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai Câu 16 Câu 16: Vì sao các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản? A Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa B Có nhiều kiểu, dạng địa hình C Nằm trong vành đai sinh khoáng D Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương Câu 17 Câu 17: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở khu vực nào? A Miền Tây B Miền Đông C Ven biển D Gần Nhật Bản và Hàn Quốc Câu 18 Câu 18: Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào? A Chế tạo máy B Dệt may C Sản xuất ô tô D Hóa chất Câu 19 Câu 19: Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc? A Lương thực B Củ cải đường C Mía D Chè Câu 20 Câu 20: Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là gì? A Lúa mì, ngô, củ cải đường B Lúa gạo, mía, bông C Lúa mì, lúa gạo, ngô D Lúa gạo, hướng dương, chè Câu 21 Câu 21: Địa hình miền Tây Trung Quốc có đặc điểm gì? A Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ B Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa C Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ D Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng Câu 22 Câu 22: Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc? A Các thành phố lớn B Các đồng bằng châu thổ C Vùng núi và biên giới D Dọc biên giới phía nam Câu 23 Câu 23: Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc ra sao? A Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn B Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi C Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây D Dân cư phân bố không đều tập trung chủ yếu ở miền Đông Câu 24 Câu 24: Với đặc điểm lãnh thổ trải dài và giáp 14 nước, Trung Quốc có những thuận lợi cơ bản về mặt kinh tế - xã hội nào? A Có nhiều dân tộc cùng sinh sống B Có nhiều tài nguyên thiên nhiên C Có thể giao lưu với nhiều quốc gia. D Phân chia thành 22 tỉnh, 5 khu tự trị Câu 25 Câu 25: Cây trồng chính của Nhật Bản là gì? A Lúa mì B Chè C Lúa gạo D Thuốc lá Câu 26 Câu 26: Nền nông nghiệp của Nhật Bản có đặc trưng nổi bật là gì? A Tự cung, tự cấp B Thâm canh, chú trọng năng suất và sản lượng C Quy mô lớn D Sản xuất chủ yếu phục vụ xuất khẩu Câu 27 Câu 27: Đặc điểm nổi bật của vùng kinh tế Kiu-xiu là gì? A Phát triển mạnh khai thác than và luyện thép B Phát triển mạnh khai thác quặng đồng và luyện kim màu C Kinh tế phát triển nhất trong các vùng D Có thành phố lớn là Ô-xa-ca và Cô-bê Câu 28 Câu 28: Nông nghiệp đóng vai trò chính trong hoạt động kinh tế là đặc điểm của vùng nào? A Hôn-su B Kiu-xiu C Xi-cô-cư D Hô-cai-đô Câu 29 Câu 29: Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do đâu? A Có nhiều bão, sóng thần B Có diện tích rộng nhất C Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao D Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau Câu 30 Câu 30: Các loại khoáng sản nào có trữ lượng đáng kể hơn cả của Nhật Bản? A Dầu mỏ và khí đốt B Sắt và mangan C Than đá và đồng D Bôxit và apatit Câu 31 Câu 31: Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là gì? A Bão B Động đất C Hạn hán D Ngập lụt Câu 32 Câu 32: Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1952, nền kinh tế Nhật Bản ra sao? A Bị suy sụp nghiêm trọng B Trở thành cường quốc hàng đầu C Tăng trưởng và phát triển nhanh D Được đầu tư phát triển mạnh Câu 33 Câu 33: Ngành công nghiệp mũi nhọn nào, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên Bang Nga? A Công nghiệp hàng không – vũ trụ B Công nghiệp luyện kim C Công nghiệp quốc phòng D Công nghiệp khai thác dầu khí Câu 34 Câu 34: Ở Nga, các ngành công nghiệp như năng lượng, chế tạo máy, luyện kim, khai thác gỗ và sản xuất giấy, bột xen-lu-lô được gọi là các ngành công nghiệp gì? A Mới B Thủ công C Truyền thống D Hiện đại Câu 35 Câu 35: Ý nào là điều kiện thuận lợi nhất trong sản xuất nông nghiệp của Liên Bang Nga? A Quỹ đất nông nghiệp lớn B Khí hậu phân hoá đa dạng C Giáp nhiều biển và đại dương D Có nhiều sông, hồ lớn Câu 36 Câu 36: Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia? A Hàng không B Đường sắt C Đường biển D Đường sông Câu 37 Câu 37: Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là gì? A Chủ yếu đồi thấp và đầm lầy B Thấp và nhiều ô trũng ngập nước C Nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp D Tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp Câu 38 Câu 38: Thế mạnh nổi bật ở phần lãnh thổ phía tây Liên Bang Nga là gì? A Chăn nuôi gia súc B Sản xuất lương thực C Trồng cây công nghiệp D Phát triển thủy điện Câu 39 Câu 39: Đại bộ phận lãnh thổ Liên Bang Nga thuộc khí hậu nào? A Nhiệt đới B Cận nhiệt đới C Cận cực D Ôn đới Câu 40 Câu 40: Các loại khoáng sản của Liên Bang Nga có trữ lượng lớn đứng đầu thế giới là gì? A Dầu mỏ, than đá B Quặng sắt, khí tự nhiên C Khí tự nhiên, than đá D Quặng sắt, dầu mỏ Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 03 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 05