Địa LýĐề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 11 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 11 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 11 Số câu40Quiz ID5628 Câu 1 Câu 1: Vùng kinh tế Trung ương của Liên Bang Nga không có đặc điểm nào sau đây? A Là vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất B Có dải đất đen phì nhiêu, thuận lợi phát triển nông nghiệp C Tập trung nhiều ngành công nghiệp D Sản lượng lương thực, thực phẩm lớn Câu 2 Câu 2: Liên Bang Nga có hệ sinh thái rừng gì chiếm diện tích lớn nhất? A Rừng lá rộng thường xanh B Rừng hỗn giao C Rừng ngập mặn D Rừng lá kim Câu 3 Câu 3: So với đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia của Liên bang Nga có điểm khác biệt nào sau đây về tự nhiên? A Tập trung nhiều khoáng sản khí tự nhiên hơn. B Độ cao trung bình của địa hình lớn hơn nhiều. C Đất màu mỡ, thuận lợi cho nông nghiệp hơn. D Khí hậu điều hòa, ảnh hưởng của biển rõ rệt hơn. Câu 4 Câu 4: Dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất trong dân số Liên Bang Nga? A Tác-ta. B Bát-xkia. C Chu-vát. D Nga. Câu 5 Câu 5: Dầu mỏ của Liên Bang Nga tập trung nhiều ở khu vực nào? A cao nguyên Trung Xi-bia. B đồng bằng Tây Xi-bia. C đồng bằng Đông Âu. D ven Bắc Băng Dương. Câu 6 Câu 6: Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX? A Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm. B Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử. C Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều. D Tất cả các ý trên. Câu 7 Câu 7: Liên Bang Nga có thế mạnh trồng cây công nghiệp nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới là do nhân tố tự nhiên nào sau đây? A Khí hậu. B Địa hình. C Đất trồng. D Sông ngòi. Câu 8 Câu 8: Từ năm 1990 – 2000, GDP bình quân đầu người của Liên Bang Nga (LBN) liên tục giảm là do đâu? A nước Nga bị khủng hoảng, tốc độ tăng GDP thường âm. B đời sống nhân dân gặp nhiều khó khăn do thiên tai. C vị thế, vai trò của Liên Bang Nga trên trường quốc tế suy giảm. D nước Nga tách khỏi liên bang Xô Viết. Câu 9 Câu 9: Vấn đề dân cư mà Nhà nước Liên bang Nga quan tâm nhất hiện nay là gì? A nhiều dân tộc. B dân số giảm và già hóa dân số. C mật độ dân số thấp. D đô thị hóa tự phát. Câu 10 Câu 10: Ở Liên Bang Nga, vùng kinh tế sẽ phát triển để hội nhập vào khu vực châu Á – Thái Bình Dương A vùng U – Ran. B vùng Viễn Đông. C vùng Trung tâm đất đen. D vùng Trung Ương. Câu 11 Câu 11: Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều hướng vào yếu tố nào? A kĩ thuật cao. B tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước. C tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng phục vụ cho xuất khẩu. D tận dụng tối đa sức lao động. Câu 12 Câu 12: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành? A Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi. B Công nghiệp chế tạo. C Công nghiệp sản xuất điện tử. D Công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. Câu 13 Câu 13: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển? A Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh. B Nhiều khoáng sản, thuận lợi cho sản xuất. C Nguồn nước dồi dào ít có thiên tai. D Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa. Câu 14 Câu 14: Đặc điểm nổi bật của nền nông nghiệp Nhật Bản là gì? A có nhiều nông sản nhiệt đới. B sản phẩm chủ yếu dùng để xuất khẩu. C chiếm tỉ trọng lớn trong GDP. D phát triển theo hướng thâm canh. Câu 15 Câu 15: Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì sao? A có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản. B tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ, lao động ở nông thôn. C vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ và thủ công, tạo sự linh hoạt trong phát triển kinh tế. D vừa phát huy được thế mạnh KHKT, vừa tận dụng được thế mạnh các cơ sở truyền thống, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế. Câu 16 Câu 16: Mùa đông đỡ lạnh, mùa hạ nóng, thường có mưa to, bão là đặc điểm khí hậu của địa điểm nào? A đảo Kiu-xiu. B các đảo nhỏ phía bắc Nhật Bản. C đảo Hôn – su. D đảo Hô-cai-đô. Câu 17 Câu 17: Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do đâu? A ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm. B ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ. C sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”. D sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên. Câu 18 Câu 18: Phần lãnh thổ phía nam của Nhật Bản có khí hậu nào sau đây? A Cận xích đạo. B Nhiệt đới gió mùa. C Ôn đới. D Cận nhiệt đới. Câu 19 Câu 19: Ý nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản? A Là quốc gia đông dân trên thế giới B Phần lớn dân cư tập trung ở các thành phố ven biển C Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên cao D Là nước có kết cấu dân số già Câu 20 Câu 20: Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành gì? A Công nghiệp chế tạo. B Công nghiệp xây dựng và công trình công cộng. C Công nghiệp sản xuất điện tử. D Công nghiệp dệt, vải các loại, sợi. Câu 21 Câu 21: Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều đặc điểm nào? A tri thức khoa học, kĩ thuật. B nguyên, nhiên liệu nhập khẩu. C lao động trình độ phổ thông. D đầu tư vốn của các nước khác. Câu 22 Câu 22: Kiểu khí hậu nào phổ biến ở miền Tây Trung Quốc? A Cận nhiệt Địa Trung Hải B Cận nhiệt đới gió mùa C Ôn đới lục địa D Ôn đới gió mùa Câu 23 Câu 23: Phương châm về mối quan hệ hợp tác giữa Việt Nam và Trung Quốc với 16 chữ vàng: “Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai” được thực hiện từ năm nào? A 1997 B 1999 C 2000 D 1998 Câu 24 Câu 24: Thành phần dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là gì? A Mông Cổ B Choang C Tạng D Hán Câu 25 Câu 25: Cơ cấu cây trồng của Trung Quốc đang có sự thay đổi theo hướng nào? A giảm tỉ lệ diện tích cây công nghiệp, tăng tỉ lệ diện tích cây lương thực và cây ăn quả. B giảm tỉ lệ diện tích cây ăn quả và cây lương thực, tăng tỉ lệ diện tích cây công nghiệp. C giảm tỉ lệ diện tích cây lương thực, tăng tỉ lệ diện tích cây công nghiệp và cây ăn quả. D giảm tỉ lệ diện tích cây ăn quả, tăng tỉ lệ diện tích cây lương thực và cây công nghiệp. Câu 26 Câu 26: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ở ven biển là gì? A Hồng Công và Thượng Hải. B Hồng Công và Ma Cao. C Hồng Công và Quảng Châu. D Ma Cao và Thượng Hải. Câu 27 Câu 27: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng thứ mấy thế giới? A thứ hai thế giới sau Liên bang Nga. B thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa. C thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ. D thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin. Câu 28 Câu 28: Từ đầu năm 1994, Trung Quốc thực hiện chính sách công nghiệp mới, tập trung chủ yếu vào ngành nào sau đây? A Luyện kim màu, điện tử, hóa dầu, điện lực, sản xuất ô tô. B Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng C Khai thác than, hàng không hóa chất, cơ khí, xây dựng. D Hàng không, điện tử, hóa chất, luyện kim, chế tạo máy. Câu 29 Câu 29: Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào? A Lương thực, củ cải đường, thủy sản. B Lương thực, bông, thịt lợn. C Lúa gạo, cao su, thịt lợn. D Lúa mì, khoai tây, thịt bò. Câu 30 Câu 30: Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp cải cách công nghiệp Trung Quốc? A Giao quyền sử dụng đất và hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp. B Thu hút vốn đầu tư vào các đặc khu kinh tế và khu chế xuất. C Các nhà máy được chủ động lập kế hoạch sản xuất, tìm thị trường tiêu thụ. D Thực hiện chính sách mở cửa tăng cường trao đổi với thị trường thế giới. Câu 31 Câu 31: Vấn đề quan tâm hàng đầu đối với dân số Trung Quốc hiện nay là gì? A Sự mất cân bằng trong cơ cấu giới tính. B Quy mô dân số đông, chiếm tới gần 20% dân số toàn cầu. C Phân bố dân cư không đều. D Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên giảm chỉ còn 0,6%. Câu 32 Câu 32: Đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc của Trung Quốc phát triển chủ yếu loại nông sản nào? A Lúa mì, ngô, củ cải đường B Mía, chè, bông C Lúa mì, lúa gạo, bông D Lương thực, lợn Câu 33 Câu 33: Trong những năm gần đây, ngành công nghiệp nào đang trở thành thế mạnh của các nước trong khu vực Đông Nam Á? A Công nghiệp dệt may, da giày B Công nghiệp khai thác than và kim loại C Công nghiệp lắp ráp ô tô và thiết bị điện tử D Công nghiệp hàng không – vũ trụ Câu 34 Câu 34: Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào năm nào? A 1995 B 1968 C 1977 D 1967 Câu 35 Câu 35: Đảo lớn nhất khu vực Đông Nam Á, lớn thứ 3 trên thế giới là gì? A Gia-va. B Lu-xôn. C Ca-li-man-tan. D Xu-ma-tra. Câu 36 Câu 36: Cao su là cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều ở các nước nào? A Thái Lan, Inđônêxia, Malaxia, Việt Nam B Thái Lan, ViệtNam, Philipine, Malaixia C Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam D Thái Lan,Malaixia,Singapore, Việt Nam Câu 37 Câu 37: Trong những năm gần đây, một trong những ngành công nghiệp tăng trưởng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là: A Các ngành tiểu thủ công nghiệp phục vụ xuất khẩu. B Công nghiệp dệt may, giày da. C Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại. D Công nghiệp lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện tử. Câu 38 Câu 38: Quốc gia có mật độ dân số thấp nhất trong khu vực Đông Nam Á ( năm 2009 ) là gì? A Brunay B Lào C Malaysia D Campuchia Câu 39 Câu 39: Thuận lợi chủ yếu của đặc điểm dân số đông ở Đông Nam Á là gì? A Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động B dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo C phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm D nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng Câu 40 Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng với thách thức của Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) hiện nay? A Mức độ đói nghèo giống nhau giữa các nước B Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lý C Phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài D Trình độ phát triển còn chênh lệch Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 10 Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lí lớp 11 online – Mã đề 12