Công nghệ phần mềmĐề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #2 Số câu20Quiz ID5744 Câu 1 Câu 1: Use-cases là một kịch bản mà mô tả: A Phần mềm thực hiện nhƣ thế nào khi đƣợc dùng trong một tình huống cho trước B Những công cụ CASE sẽ được dùng như thế nào để xây dựng hệ thống C Kế hoạch xây dựng cho sản phẩm phần mềm D Những test-case cho sản phẩm phần mềm Câu 2 Câu 2: Nội dung thông tin biểu diễn những đối tượng điều khiển và dữ liệu riêng biệt mà bao gồm những thông tin mà: A Cần thiết để trình bày tất cả output B Được đòi hỏi cho việc xử lý lỗi C Được đòi hỏi cho hoạt động tạo giao diện hệ thống D Được biến đổi bởi phần mềm Câu 3 Câu 3: Dòng thông tin biểu diễn cách thức mà dữ liệu và điều khiển: A Quan hệ với một dữ liệu và điều khiển khác B Biến đổi khi mỗi lần dịch chuyển qua hệ thống C Sẽ được thực thi trong thiết kế cuối cùng D Không có mục nào Câu 4 Câu 4: Cấu trúc thông tin biểu diển tổ chức nội của: A Những cấu trúc dữ liệu dùng để biểu diễn loại dữ liệu B Mô hình bố trí nhân viên dự án C Mô hình truyền thông dự án D Những dữ liệu khác nhau và những mục điều khiển Câu 5 Câu 5: Loại mô hình nào được tạo ra trong phân tích yêu cầu phần mềm: A Chức năng và hành vi B Giải thuật và cấu trúc dữ liệu C Kiến trúc và cấu trúc D Tính tin cậy và tính sử dụng Câu 6 Câu 6: Trong ngữ cảnh của phân tích yêu cầu, hai loại phân tách vấn đề là: A bottom-up và top-down B horizontal and vertical C subordinate và superordinate D Không có mục nào Câu 7 Câu 7: Khung nhìn (view) nào được quan tâm đầu tiên trong phân tich yêu cầu phần mềm: A actor view B data view C essential view D implementation view Câu 8 Câu 8: Tạo nguyên mẫu tiến hóa thường thích được dùng hơn tạo nguyên mẫu bỏ đi bởi vì: A Cho phép tái sử dụng nguyên mẫu đầu B Không đòi hỏi làm việc nhiều với khách hàng C Dễ dành thực hiện nhanh D Nhiều tin cậy hơn Câu 9 Câu 9: Những mục nào không là nguyên tắc cho việc biểu diễn yêu cầu: A Biểu đồ phải thu hẹp về số và toàn vẹn trong sử dụng B Hình thức và nội dung biểu diễn thích hợp với nội dung C Những biểu diễn phải có thể xem xét lại D Dùng không hơn 7 màu dƣơng và 2 màu âm trong biểu đồ Câu 10 Câu 10: Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích: A Xác định một tập những yêu cầu phần mềm B Mô tả yêu cầu khách hàng C Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề D Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm Câu 11 Câu 11: Sơ đồ luồng dữ liệu: A Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu B Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu C Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện D Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài Câu 12 Câu 12: Biểu đồ quan hệ thực thể: A Đưa ra hình ảnh quan hệ giữa các đối tượng dữ liệu B Đưa ra hình ảnh những chức năng biến đổi luồng dữ liệu C Chỉ ra những quyết định logic chính khi chúng xuất hiện D Chỉ ra sự tương tác của hệ thống với sự kiện bên ngoài Câu 13 Câu 13: Biểu đồ dịch chuyển trạng thái: A Đưa ra hình ảnh về các đối tượng dữ liệu B Đưa ra hình ảnh chức năng biến đổi luồng dữ liệu C Chỉ ra hình ảnh dữ liệu được biến đổi như thế nào bởi hệ thống D Chỉ ra những tƣơng tác của hệ thống đối với sự kiện bên ngoài Câu 14 Câu 14: Phân tích văn phạm của bản tường thuật xử lý là bước đầu tiên tốt nhất để tạo ra: A Tự điển dữ liệu B Biểu đồ dòng dữ liệu C Biểu đồ quan hệ thực thể D Biểu đồ dịch chuyển trạng thái Câu 15 Câu 15: Biểu đồ dòng điều khiển: A Cần thiết để mô hình những hệ thống hướng sự kiện B Được đòi hỏi cho tất cả hệ thống C Được dùng trong biểu đồ dòng dữ liệu D Hữu dụng trong mô hình hóa giao diện người dùng Câu 16 Câu 16: Từ điển dữ liệu chứa những mô tả của mỗi: A Mục cấu hình phần mềm B Đối tượng dữ liệu phần mềm C Biểu đồ phần mềm D Hệ thống ký hiệu phần mềm Câu 17 Câu 17: Mô hình thiết kế không quan tâm tới: A Kiến trúc B Dữ liệu C Giao diện D Phạm vi dự án Câu 18 Câu 18: Sự quan trọng của thiết kế phần mềm có thể được tóm tắt bằng từ đơn: A Accuracy B Complexity C Efficiency D Quality Câu 19 Câu 19: Một đặc trưng của thiết kế tốt là: A Cho thấy sự liên kết mạnh giữa các module B Thực hiện tất cả yêu cầu trong phân tích C Bao gồm những test case cho tất cả thành phần D Kết hợp mã nguồn nhằm mục đích mô tả Câu 20 Câu 20: Mục nào không là đặc trưng chung trong các phương pháp thiết kế: A Quản lý cấu hình B Ký hiệu thành phần chức năng C Nguyên tắc đánh giá chất lượng D Heuristic tinh chế Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #3