Công nghệ phần mềmĐề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #1 Số câu20Quiz ID5743 Câu 1 Câu 1: Câu hỏi không được kỹ sư phần mềm hiện nay quan tâm nữa: A Tại sao chi phí phần cứng máy tính quá cao? B Tại sao phần mềm mất một thời gian dài để hoàn tất? C Tại sao người ta tốn nhiếu chi phí để phát triển một mẩu phần mềm? D Tại sao những lỗi phần mềm không được loại bỏ trong sản phẩm trước khi xuất xưởng Câu 2 Câu 2: Ba giai đoạn tổng quát của công nghệ phần mềm? A Definition, development, support B What, how, where C Programming, debugging, maintenance D Analysis, design, testing Câu 3 Câu 3: Mô hình phát triển ứng dụng nhanh: A Một cách gọi khác của mô hình phát triển dựa vào thành phần B Một cách hữu dụng khi khách hàng không xàc định yêu cầu rõ ràng C Sự ráp nối tốc độ cao của mô hình tuần tự tuyến tính D Tất cả mục trên Câu 4 Câu 4: Mô hình tiến trình phần mềm tiến hóa: A Bản chất lặp B Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm C Nói chung không tạo ra những sản phẩm bỏ đi D Tất cả các mục Câu 5 Câu 5: Mô hình phát triển phần mềm lặp lại tăng thêm: A Một hướng hợp lý khi yêu cầu được xác định rõ B Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một sản phẩm thực thi lõi C Một hướng tốt nhất dùng cho những dự án có những nhóm phát triển lớn D Một mô hình cách mạng không nhưng không được dùng cho sản phẩm thương mại Câu 6 Câu 6: Mô hình phát triển phần mềm xoắn ốc: A Kết thúc với việc xuất xưởng sản phẩm phần mềm B Nhiều hỗn độn hơn với mô hình gia tăng C Bao gồm việc đánh giá những rủi ro phần mềm trong mỗi vòng lặp D Tất cả điều trên Câu 7 Câu 7: Mô hình phát triển dựa vào thành phần: A Chỉ phù hợp cho thiết kế phần cứng máy tính B Không thể hỗ trợ phát triển những thành phần sử dụng lại C Dựa vào những kỹ thuật hỗ trợ đối tượng D Không định chi phí hiệu quả bằng những độ đo phần mềm có thể định lượng Câu 8 Câu 8: Để xây dựng mô hình hệ thống, kỹ sư phải quan tâm tới một trong những nhân tố hạn chế sau: A Những giả định và những ràng buộc B Ngân sách và phí tổn C Những đối tượng và những hoạt động D Lịch biểu và các mốc sự kiện Câu 9 Câu 9: Trong kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ, ba kiến trúc khác nhau được kiểm tra: A Hạ tầng kỹ thuật, dữ liệu, ứng dụng B Hạ tầng tài chánh, tổ chức và truyền thông C Cấu trúc báo cáo, cơ sở dữ liệu, mạng D Cấu trúc dữ liệu, yêu cầu, hệ thống Câu 10 Câu 10: Thành phần nào của kỹ thuật tiến trình nghiệp vụ là trách nhiệm của kỹ sư phần mềm: A Phân tích phạm vi nghiệp vụ B Thiết kế hệ thống nghiệp vụ C Kế hoạch sản phẩm D Kế hoạch chiến lược thông tin Câu 11 Câu 11: hững thành phần kiến trúc trong kỹ thuật sản phẩm là: A Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, con người B Dữ liệu, tài liệu, phần cứng, phần mềm C Dữ liệu, phần cứng, phần mềm, thủ tục D Tài liệu, phần cứng, con người, thủ tục Câu 12 Câu 12: Đặc tả hệ thống mô tả: A Chức năng và hành vi của hệ thống dựa vào máy tính B Việc thi hành của mỗi thành phần hệ thống được chỉ C Chi tiết giải thuật và cấu trúc hệ thống D Thời gian đòi hỏi cho việc giả lập hệ thống Câu 13 Câu 13: Cách tốt nhất để đưa tới việc xem xét việc đánh giá yêu cầu là: A Kiểm tra lỗi mô hình hệ thống B Nhờ khách hàng kiểm tra yêu cầu C Gởi họ tới đội thiết kế và xem họ có sự quan tâm nào không D Dùng danh sách các câu hỏi kiểm tra để kiểm tra mỗi yêu cầu Câu 14 Câu 14: Sử dụng bảng lần vết giúp: A Debug chương trình dựa theo việc phát hiện lỗi thời gian thực B Xác định việc biểu diễn những sự thi hành giải thuật C Xác định, điều khiển và theo vết những thay đổi yêu cầu D Không có mục nào Câu 15 Câu 15: Mẫu mô hình hệ thống chứa thành phần? A Input B Output C Giao diện người dùng D Tất cả mục trên Câu 16 Câu 16: Tác vụ nào không được biểu diễn như là một phần của phân tích yêu cầu phần mềm? A Định giá và tổng hợp B Mô hình hóa và thừa nhận vấn đề C Lập kế hoạch và lịch biểu D Đặc tả và xem xét Câu 17 Câu 17: Đích của kỹ thuật đặc tả ứng dụng thuận tiện (FAST - facilitated application specification techniques) là nhờ người phát triển và khách hàng? A Xây dựng một nguyên mẫu nhanh chóng B Học công việc lẫn nhau C Làm việc với nhau để phát triển một tập những yêu cầu ban đầu D Làm việc với nhau để phát triển những đặc tả phần mềm kỹ thuật Câu 18 Câu 18: Ai là người không thích hợp để tham dự vào nhóm FAST (facilitated application specification techniques): A Kỹ sư phần cứng và phần mềm B Đại diện nhà sản xuất C Đại diện thị trường D Nhân viên tài chánh cao cấp Câu 19 Câu 19: Những yêu cầu nào được quan tâm suốt QFD (quality function deployment): A exciting requirements B expected requirement C normal requirements D technology requirements Câu 20 Câu 20: Phân tích giá trị được dẫn ra như là một phần của QFD (quality function deployment) nhằm xác định: A Chi phí của hoạt động đảm bảo chất lượng của dự án B Chi phí quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin C Độ ưu tiên quan hệ của những yêu cầu qua việc triển khai chức năng, tác vụ và thông tin D Kích thước của bản ý kiến khách hàng Đề thi, bài tập trắc nghiệm Nguyên lý hệ điều hành online – Đề #11 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online – Đề #2