Vi xử lýĐề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #3 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #3 Số câu30Quiz ID5796 Câu 1 Câu 1: ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính? A Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện B Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện C Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện D Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện Câu 2 Câu 2: Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều? A Bus dữ liệu B Bus địa chỉ C Bus điều khiển D Bus địa chỉ và Bus điều khiển Câu 3 Câu 3: Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ? A Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi B Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU C Từ CPU đến bộ nhớ D Từ bộ nhớ đến CPU Câu 4 Câu 4: Một bộ vi xử lý có 20 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất? A 1024 B 1024 K C 1024 M D 1024 G Câu 5 Câu 5: Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý? A Thông qua các cổng vào ra B Thông qua Bus dữ liệu C Thông qua Bus địa chỉ D Thông qua bộ nhớ Câu 6 Câu 6: Một lệnh của bộ vi xử lý là? A Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ bản B Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý C Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ D Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ Câu 7 Câu 7: Bus dữ liệu là? A Các đường hai chiều của bộ vi xử lý B Các ngõ vào của vi xử lý C Các ngõ ra của vi xử lý D Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ Câu 8 Câu 8: Đơn vị nào quản lý việc nhập xuất, địa chỉ, lấy lệnh, ghi đọc bộ nhớ: A EU B BIU C CU D CPU Câu 9 Câu 9: Chương trình của hệ thống vi xử lý là? A Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó B Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu nhiên C Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động D Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp Câu 10 Câu 10: Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn do? A Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn B Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá trình thực hiện lệnh C Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn D Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ Câu 11 Câu 11: Trong hệ thống vi xử lý Bus là? A Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng trong hệ thống vi xử lý B Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý C Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý D Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý Câu 12 Câu 12: Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để? A Xác định các chế độ hoạt động của HT vi xử lý B Lấy lệnh để thực hiện C Lấy địa chỉ vào vi xử lý D Truyền dữ liệu với vi xử lý Câu 13 Câu 13: Trong hệ thống vi xử lý trước khi thực hiện chương trình được chứa trong? A Trong bộ nhớ bán dẫn B Trên Bus dữ liệu C Các bộ đệm trong vi xử lý D Trong cổng vào ra Câu 14 Câu 14: Một bộ vi xử lý có 36 đường địa chỉ sẽ quản lý được bộ nhớ có kích thước tối đa bao nhiêu? A 64 B B 64 KB C 64 MB D 64 GB Câu 15 Câu 15: Đơn vị thực hiện nhận lệnh và điều phối thực hiện lệnh? A ALU B CU C Registers D EU Câu 16 Câu 16: Nơi chứa dữ liệu tạm thời trong quá trình thực hiện lệnh? A ALU B CU C Registers D EU Câu 17 Câu 17: Các thành phần cơ bản của một hệ vi xử lý? A CPU, bộ nhớ, các cổng vào ra I/O B CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi C Bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, các thanh ghi D CPU, bộ nhớ Câu 18 Câu 18: Bộ nhớ dùng chứa dữ liệu tạm thời? A RAM B ROM C MEMORY D FLASH Câu 19 Câu 19: Chức năng chính của Vi xử lý là? A Xử lý kí tự B Xử lý âm thanh C Xử lý hình ảnh D Thực hiện các phép toán trên các số Câu 20 Câu 20: Vi xử lý đầu tiên của Intel là? A 8088 B 8086 C 4004 D 8051 Câu 21 Câu 21: Transistor được phát minh lần đầu tiên vào năm nào? A 1945 B 1947 C 1949 D 1952 Câu 22 Câu 22: IC là từ viết tắt của thuật ngữ nào? A Mạch điện tử B Mạch điện C Mạch điện tích hợp D Mạch ứng dụng Câu 23 Câu 23: 4004 là bộ vi xử lý? A 4 bit dữ liệu B 8 bit dữ liệu C 16 bit dữ liệu D 32 bit dữ liệu Câu 24 Câu 24: Một bộ vi xử lý có 12 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất? A 1 K B 4 K C 1 M D 4 M Câu 25 Câu 25: Số 125 khi đổi sang hệ nhị phân là? A 1111111B B 1111101B C 1100111B D 1110111B Câu 26 Câu 26: Số 0A35DH khi đổi sang hệ nhị phân là? A 1010001101011101B B 1010101101011101B C 1100001101010101B D 1010101001010101B Câu 27 Câu 27: Trong hệ nhị phân một byte bằng? A 4 bit B 8 bit C 10 bit D 16 bit Câu 28 Câu 28: Bao nhiêu bit nhị phân được viết gọn lại thành một số Hex? A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 29 Câu 29: Số 127 khi đổi sang hệ nhị phân là? A 1111111B B 1111101B C 1111110B D 11111111B Câu 30 Câu 30: Số 126 khi đổi sang hệ nhị phân là? A 1111111B B 1111110B C 1111101B D 1111011B Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #2 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #4