Vi xử lýĐề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #4 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #4 Số câu30Quiz ID5797 Câu 1 Câu 1: Số 255 khi đổi sang hệ nhị phân là? A 11111111B B 11111110B C 11111101B D 11110111B Câu 2 Câu 2: Số 254 khi đổi sang hệ nhị phân là? A 11111111B B 11111110B C 11111101B D 11110111B Câu 3 Câu 3: Số 128 khi đổi sang hệ nhị phân là? A 10000000B B 11000000B C 11100000B D 11110000B Câu 4 Câu 4: Số 15BDh khi đổi sang hệ nhị phân là? A 0001010110111101B B 0101000111011011B C 1100101010111101B D 1111000010101010B Câu 5 Câu 5: Số 0AC48h khi đổi sang hệ nhị phân là? A 1010111100001010B B 1010110001001000B C 1010110010001000B D 1010110001101000B Câu 6 Câu 6: Số 1357h khi đổi sang hệ nhị phân là? A 0001001101010111B B 0011000101010111B C 0001010100110111B D 0001010101110011B Câu 7 Câu 7: Mã BCD chuẩn của số 25 là? A 00100101 B 10101 C 11001 D 01010101 Câu 8 Câu 8: Biểu diễn số (+123) theo chuẩn IBM 360? A 427B0000H B 0CD0000H C 3030000H D 4CD000H Câu 9 Câu 9: Mã BCD chuẩn của số 17 là? A 00010111 B 10001 C 11001 D 01010101 Câu 10 Câu 10: Với mã BCD số 80 thập phân có thể biểu diễn bằng ít nhất? A 5 Bit B 6 Bit C 7 Bit D 8 Bit Câu 11 Câu 11: Mã BCD của số 15? A 00010101 B 10101 C 1111 D 01010001 Câu 12 Câu 12: Mã BCD của số 38? A 111000 B 100110 C 00111000 D 10000011 Câu 13 Câu 13: Mã ASCII của chữ số 5 là? A 35H B 54 C 0110100B D 53H Câu 14 Câu 14: Mã ASCII của chữ Z là? A 1011010B B 1111010B C 1010101B D 1010111B Câu 15 Câu 15: Mã ASCII của chữ số 7 là? A 73H B 55 C 0110110B D 37 Câu 16 Câu 16: Mã ASCII của chữ A là? A 1000001B B 1111010B C 1010101B D 1010111B Câu 17 Câu 17: Mã ASCII của chữ z là? A 1111010B B 1110010B C 1010101B D 1010111B Câu 18 Câu 18: Mã ASCII của chữ A là: A 30H B 41H C 61H D 7AH Câu 19 Câu 19: Mã ASCII của chữ B là: A 42H B 01000011B C 65 D 42 Câu 20 Câu 20: Các chữ số có mã ASCII trong khoảng nào sau đây? A 30h đến 39h B 40h đến 50h C 60h đến 70h D 30 đến 40 Câu 21 Câu 21: Các chữ cái thường a….z có mã ASCII trong khoảng nào sau đây? A 61h đến 7Ah B 41h đến 5Ah C 30h đến 4Ah D 61 đến 7A Câu 22 Câu 22: Các chữ cái A…Z có mã ASCII trong khoảng nào sau đây? A 61h đến 7Ah B 41h đến 5Ah C 30h đến 4Ah D 61 đến 7A Câu 23 Câu 23: Mã ASCII của chữ hoa và chữ thường khác nhau ở vị trí bit nào sau đây? A Bit 5 B Bit 6 C Bit 7 D Bit 4 Câu 24 Câu 24: Biểu diễn của số 125 trong thanh ghi 8 bit là? A 1111101B B 01111101B C 1110111B D 01110111B Câu 25 Câu 25: Biểu diễn của số -125 trong thanh ghi 8 bit là? A 11111101B B 10000011B C 10000010B D Đáp án khác Câu 26 Câu 26: Thực hiện phép toán sau trong thanh ghi 8 bit: 117+96 A 11010101B B 111010101B C 11100101B D 10101010B Câu 27 Câu 27: Thực hiện phép toán sau trong thanh ghi 8 bit: 65-137 A 10111000B B 0111000B C 00111000B D 111000B Câu 28 Câu 28: Thực hiện phép toán sau trong thanh ghi 16 bit: 0AB75H+1234H A 1011110110101001B B 1001010110111101B C 10111101B D 10101001B Câu 29 Câu 29: Mã bù 2 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách? A Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân B Cộng thêm 1 vào mã bù 1 C Cộng thêm 2 vào mã bù 1 D Lấy bù 1 trừ đi 1 Câu 30 Câu 30: Mã bù 1 của 1 số nhị phân được tạo ra bằng cách? A Đảo trạng thái tất cả các bit của số nhị phân B Là số nhị phân của số đó C Lấy số nhị phân của số đó cộng 1 D Lấy số nhị phân của số đó trừ 1 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #3 Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online – Đề #5