Kinh tế Vĩ MôTrắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 2 Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 2 Số câu35Quiz ID5946 Câu 1 Câu 1: Tỷ lệ lạm phát năm 2011 là 19%, lãi suất danh nghĩa là 14% thì lãi suất thực là: A a) 5% B b) 33% C c) 14% D d) -5% Câu 2 Câu 2: Lạm phát xuất hiện có thể do nguyên nhân nào? A a) Tăng cung tiền. B b) Tăng chi tiêu của chính phủ. C c) Tăng lương và giá các yếu tố sản xuất. D d) Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 3 Câu 3: Lạm phát cầu kéo xảy ra do: A a) Chính phủ tăng thuế. B b) Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh. C c) Do tổng cầu tăng mạnh. D d) Tiền lương danh nghĩa tăng. Câu 4 Câu 4: Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng gì? A a) Lạm phát do sức ỳ của nền kinh tế. B b) Lạm phát do cầu kéo. C c) Lạm phát do chi phí đẩy. D d) Lạm phát do cung tiền. Câu 5 Câu 5: Lựa chọn nào sau đây gây ra lạm phát do cầu kéo? A a) Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền. B b) Giá dầu lửa trên thế giới tăng. C c) Chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng. D d) Khuynh hướng tiêu dùng biên của các hộ gia đình giảm. Câu 6 $25 A a) Từ A đến C đến D đến F đến G. B b) Từ A đến B đến D đến E đến G. C c) Từ A đến C đến D đến E đến G. D d) Từ A đến B đến D đến F đến G. Câu 7 Câu 7: Nền kinh tế đang ở mức tiềm năng, lạm phát chi phí đẩy xảy ra do: A a) Thuế giảm. B b) Lực lượng lao động gia tăng. C c) Mất mùa đẩy giá nông sản tăng cao. D d) Nguồn vốn quốc gia tăng. Câu 8 Câu 8: Nếu giá yếu tố sản xuất trọng yếu tăng, thì: A a) Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái. B b) Xuất hiện hiện tượng đình lạm. C c) Kéo theo lạm phát do chi phí đẩy. D d) Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 9 Câu 9: Tìm câu sai: A a) Lạm phát do cầu kéo làm cho giá cả và sản lượng gia tăng. B b) Trong ngắn hạn có sự đánh đổi giữa lạm phát do cầu kéo và tỷ lệ thất nghiệp. C c) Xuất khẩu là hằng số trong khi nhập khẩu phụ thuộc sản lượng. D d) Khi nền kinh tế suy thoái, ngân hàng trung ương sử dụng chính sách tiền tệ thắt chặt để ổn định hóa nền kinh tế. Câu 10 Câu 10: Nền kinh tế đang có lạm phát cao, việc giảm bớt chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ cuối cùng sẽ dẫn đến hậu quả: A a) Giảm lạm phát B b) Giảm sản lượng thực C c) Tăng thất nghiệp. D d) Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 11 Câu 11: Chi phí “mòn giày” đề cập đến chi phí………….. phát sinh do tác động của …………….. A a) Giao dịch, lạm phát. B b) Cơ hội, lạm phát. C c) Giao dịch, thất nghiệp. D d) Cơ hội, thất nghiệp. Câu 12 Câu 12: Điều gì xảy ra khi nền kinh tế có lạm phát? A a) Hộ gia đình cần ít tiền hơn để giao dịch. B b) Doanh nghiệp trả lương thấp hơn. C c) Mức giá chung tăng và duy trì mặt bằng giá mới. D d) Giá trị đồng tiền giảm. Câu 13 Câu 13: Lựa chọn nào là chi phí của lạm phát cao? i. Chi phí giao dịch cao do dân chúng không muốn giữ tiền. ii. Thâm hụt ngân sách giảm.iii. Đầu tư suy giảm vì điều kiện không chắc chắn. A a) i B b) i và ii C c) i và iii D d) i, ii và iii Câu 14 Câu 14: Đối tượng nào sau đây bị thiệt khi lạm phát hoàn toàn dự đoán được? A a) Người đi vay. B b) Người cho vay. C c) Cả người đi vay và người cho vay. D d) Cả người đi vay và người cho vay đều không bị thiệt. Câu 15 Câu 15: Nếu tỷ lệ lạm phát ngoài dự đoán tăng thì: A a) Người lao động được lợi, người sử dụng lao động bị thiệt. B b) Người đóng thuế được lợi, chính phủ bị thiệt. C c) Người đi vay được lợi, người cho vay bị thiệt. D d) Người hưởng trợ cấp có lợi. Câu 16 Câu 16: Nếu lạm phát thực tế nhỏ hơn lạm phát dự đoán thì điều gì xảy ra? A a) Có rất ít hợp đồng cho vay. B b) Lãi suất thực cao hơn dự đoán. C c) Người cho vay ước gì họ đã cho vay nhiều hơn. D d) Người đi vay ước gì họ đã vay nhiều hơn. Câu 17 Câu 17: Lãi suất thực thấp hơn dự đoán là do: A a) Lạm phát có thể dự đoán được. B b) Lạm phát thấp hơn dự đoán. C c) Lạm phát cao hơn dự đoán. D d) Lạm phát không có thể dự đoán được. Câu 18 Câu 18: Đối tượng nào sau đây không bị thiệt hại bởi lạm phát tăng ngoài dự đoán? A a) Người về hưu B b) Người giữ tiền tiết kiệm tại nhà C c) Người cho vay D d) Người vay tiền để đầu tư vào một số dự án Câu 19 $26 A a) 175% B b) 260% C c) 150% D d) Số khác Câu 20 Câu 20: Tính tỷ lệ lạm phát năm 2010. A a) 8,9% B b) 22% C c) 56% D d) 30% Câu 21 Câu 21: Tỷ lệ lạm phát năm bằng -5% thuộc loại: A a) Vừa phải B b) Phi mã C c) Siêu lạm phát D d) Tâm lý Câu 22 Câu 22: Lực lượng lao động là số người: A a) Trên 15 tuổi. B b) Thất nghiệp. C c) Có việc làm kể toàn thời gian và bán thời gian. D d) Có việc làm và thất nghiệp Câu 23 Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng về tỷ lệ thất nghiệp? A a) Bằng không nếu không thì nền kinh tế suy thoái. B b) Không bao giờ bằng không. C c) Tăng khi GDP thực tăng. D d) Là phần trăm những người thất nghiệp trong tổng dân số. Câu 24 Câu 24: Thành phần nào dưới đây thuộc lực lượng thất nghiệp? A a) Học sinh B b) Lực lượng vũ trang C c) Sinh viên tốt nghiệp đang tìm việc làm D d) Người nội trợ Câu 25 Câu 25: Thất nghiệp cơ học tăng khi: A a) GDP thực giảm và tỷ lệ thất nghiệp tăng. B b) Lượng người lao động bỏ việc cũ tìm việc mới tăng. C c) Những người lao động thất nghiệp kéo dài chán nản rời bỏ lực lượng lao động. D d) Người lao động được thay thế bởi máy móc và người thất nghiệp không có đủ kỹ năng để làm công việc mới. Câu 26 Câu 26: Một người được xem là thất nghiệp thuộc loại cơ cấu khi: A a) Bị sa thải do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất trong thời kỳ suy thoái. B b) Chỉ muốn làm việc vài tháng trong năm. C c) Muốn tìm một công việc khác tốt hơn. D d) Thiếu kỹ năng do công nghệ phát triển. Câu 27 Câu 27: Khác biệt giữa thất nghiệp cơ cấu và cơ học là thất nghiệp cơ cấu: A a) Chỉ tồn tại trong thời kỳ suy thoái. B b) Tồn tại trong thời kỳ mở rộng sản xuất trong khi không có thất nghiệp cơ học trong thời kỳ mở rộng sản xuất. C c) Là vấn đề ngắn hạn. D d) Thường kéo dài hơn thất nghiệp cơ học. Câu 28 Câu 28: Lựa chọn nào sau đây là thất nghiệp chu kỳ? A a) Huấn luyện viên trượt tuyết không có việc làm trong mùa hè. B b) Cử nhân ngoại thương vừa tốt nghiệp đang tìm việc phù hợp với chuyên ngành. C c) Nhân viên môi giới nhà đất bị sa thải do thị trường bất động sản đóng băng. D d) Nhân viên ngân hàng bỏ việc để học thạc sỹ. Câu 29 Câu 29: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên: A a) Giảm khi thất nghiệp chu kỳ tăng. B b) Tăng khi thất nghiệp cơ cấu tăng. C c) Tăng khi thất nghiệp chu kỳ tăng. D d) Tăng khi thất nghiệp cơ học giảm. Câu 30 $27 A a) 23,3% B b) 6,67% C c) 6,25% D d) 26,7% Câu 31 Câu 31: Dựa vào dữ liệu của quốc gia A như bên dưới thì tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia này là: - Dân số: 100 người - Lực lượng lao động: 80 người - Số người đang có việc làm: 70 người - Số người thất nghiệp kéo dài rời bỏ lực lượng lao động: 5 người A a) (10/100)*100 B b) (15/80)*100 C c) (10/80)*100 D d) (5/70)*100 Câu 32 Câu 32: Dựa vào dữ liệu của quốc gia B như sau thì lực lượng lao động của quốc gia này là: (triệu người) - Dân số: 80 - Số người trong độ tuổi lao động đang có việc làm: 40 - Số người trong độ tuổi lao động không có việc làm đang tìm việc: 2 - Số người trong độ tuổi lao động muốn làm việc nhưng không tìm việc: 4 A a) 80 triệu người B b) 42 triệu người C c) 46 triệu người D d) 40 triệu người Câu 33 $28 A a) 4% B b) 4,16% C c) 5,55% D d) 28% Câu 34 Câu 34: Với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên cho trước, tỷ lệ lạm phát dự đoán tăng sẽ dẫn đến: A a) Sự trượt dọc trên đường cong Phillips ngắn hạn theo hướng từ trên xuống. B b) Sự trượt dọc trên đường cong Phillips ngắn hạn theo hướng từ dưới lên. C c) Sự dịch chuyển sang trái của đường cong Phillips ngắn hạn. D d) Sự dịch chuyển sang phải của Câu 35 Câu 35: tủy lệ thất nghiệp tự nhiên tăng làm dịch chuyển: A a) Đường cong Phillips ngắn hạn. B b) Đường cong Phillips dài hạn. C c) Cả đường cong Phillips ngắn hạn và dài hạn. D d) Các lựa chọn trên đều sai. Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 1 Trắc nghiệm nguyên lý kế toán chương 1 – Tổng quan về kế toán