Kinh tế Vĩ MôTrắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 1 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 1 Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 1 Số câu35Quiz ID5945 Câu 1 Câu 1: Mô hình nào nghiên cứu mối quan hệ giữa GDP khử lạm phát (một loại chỉ số giá) và sản lượng quốc gia? A a) IS-LM B b) AS-AD C c) Đường cong Phillips D d) Mundell - Fleming Câu 2 Câu 2: Khi di chuyển dọc trên đường tổng cầu, yếu tố nào sau đây thay đổi? A a) Thu nhập trong tương lai của hộ gia đình. B b) Mức giá chung. C c) Lượng tiền trong nền kinh tế. D d) Lợi nhuận dự kiến từ những dự án đầu tư. Câu 3 Câu 3: Theo hiệu ứng của cải (wealth effect), mức giá chung tăng làm …………… sức mua và làm ……………chi tiêu của hộ gia đình. A a) Tăng; tăng. B b) Tăng; giảm. C c) Giảm; tăng. D d) Giảm; giảm. Câu 4 Câu 4: Đường tổng cầu dịch chuyển là do yếu tố nào sau đây thay đổi? A a) Năng lực sản xuất của quốc gia. B b) Mức giá chung. C c) Lãi suất. D d) Sản lượng tiềm năng. Câu 5 Câu 5: Lựa chọn nào sau đây không làm dịch chuyển đường tổng cầu? A a) Cung tiền giảm. B b) Đầu tư tư nhân giảm. C c) Mức giá chung tăng. D d) Thuế giảm. Câu 6 Câu 6: Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải khi: A a) Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng. B b) Chính phủ tăng thuế thu nhập. C c) Giảm thuế đầu vào của sản xuất. D d) Các lựa chọn trên đều đúng. Câu 7 Câu 7: Tỷ giá hối đoái tăng khiến cho: A a) Tổng cầu tăng. B b) Lượng tổng cầu tăng. C c) Tổng cầu giảm. D d) Lượng tổng cầu giảm. Câu 8 $25 A a) Có sự di chuyển từ B đến C. B b) Có sự di chuyển từ B đến A. C c) Có sự dịch chuyển đến AD2. D d) Có sự dịch chuyển đến AD1. Câu 9 Câu 9: Dài hạn trong kinh tế học vĩ mô có nghĩa là: A a) GDP luôn thấp hơn GDP tiềm năng. B b) Nền kinh tế đạt mức toàn dụng, không có người thất nghiệp. C c) Sản lượng luôn lớn hơn GDP tiềm năng. D d) Nền kinh tế đạt mức toàn dụng và GDP thực bằng GDP tiềm năng. Câu 10 Câu 10: Đường tổng cung dài hạn thể hiện: A a) Mối quan hệ giữa giá cả với sản lượng khi GDP thực bằng GDP tiềm năng. B b) Mối quan hệ giữa tổng cung và tổng cầu. C c) Sản lượng doanh nghiệp cung ứng ở mỗi mức giá khi tiền lương và chi phí các yếu tố sản xuất khác không đổi. D d) Mức thặng dư, thiếu hụt và cân bằng của GDP. Câu 11 Câu 11: Đường tổng cung dài hạn: A a) Đồng biến với mức giá chung và có hệ số góc không đổi. B b) Đồng biến với mức giá chung và hệ số góc thay đổi ở mỗi vị trí của sản lượng. C c) Nghịch biến với mức giá chung D d) Là đường thẳng tại mức sản lượng tiềm năng. Câu 12 Câu 12: Đường tổng cung dài hạn dịch chuyển khi: A a) Mức giá chung trong nền kinh tế thay đổi. B b) Chính phủ thay đổi các khoản đầu tư của chính phủ. C c) Thu nhập quốc dân thay đổi. D d) Thiên tai. Câu 13 Câu 13: Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do: A a) Giá cả thấp tạo ra hiệu ứng của cải (wealth effect). B b) Thuế má thấp khuyến khích cá nhân làm việc nhiều hơn. C c) Tiền lương không linh hoạt (sticky wage) khi mức giá chung thay đổi. D d) Hầu hết các doanh nghiệp hoạt động trên cơ sở hợp đồng dài hạn về sản lượng. Câu 14 $26 A a) E đến I. B b) E đến F. C c) E đến J. D d) E đến H. Câu 15 Câu 15: Sự dịch chuyển nào thể hiện tác động của mức giá chung và tiền lương cùng giảm? A a) E đến I. B b) E đến F. C c) E đến J. D d) E đến H. Câu 16 Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai? A a) Đường tổng cung ngắn hạn dốc lên là do tiền lương khó điều chỉnh theo sự thay đổi của mức giá chung trong ngắn hạn. B b) Đường tổng cung dài hạn thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng. C c) Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung trong nước giảm sẽ giúp cải thiện cán cân thương mại. D d) Đường tổng cầu dốc xuống do khi mức giá chung giảm làm tăng chi đầu tư của chính phủ. Câu 17 Câu 17: Sự cân bằng tổng cung – tổng cầu trong ngắn hạn có nghĩa là: A a) Không có thất nghiệp B b) Không có lạm phát C c) Sản lượng ổn định ở mức sản lượng tiềm năng. D d) Các lựa chọn trên đều sai. Câu 18 Câu 18: Khi mức giá chung tăng lên thì: A a) Tổng cầu giảm làm đường tổng cầu AD=f(P) dịch chuyển sang trái. B b) Nền kinh tế trượt dọc trên đường SAS hoặc LAS. C c) Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển lên trên. D d) Các lựa chọn trên đều sai. Câu 19 $27 A a) Điểm (b) trong ngắn hạn rồi điểm (c) trong dài hạn. B b) Điểm (b) trong ngắn hạn rồi điểm (a) trong dài hạn. C c) Điểm (d) trong ngắn hạn rồi điểm (c) trong dài hạn. D d) Điểm (d) trong ngắn hạn rồi điểm (a) trong dài hạn. Câu 20 Câu 20: Trong mô hình AS-AD, đường tổng cung dịch chuyển sang trái trong khi đường tổng cầu đứng yên gây ra hiện tượng gì? A a) Đình trệ và suy thoái. B b) Đình trệ và thất nghiệp. C c) Đình trệ và giảm phát. D d) Đình trệ và lạm phát. Câu 21 $28 A a) không có thất nghiệp cơ cấu. B b) sản lượng thực lớn hơn sản lượng tiềm năng. C c) sản lượng thực bằng sản lượng tiềm năng. D d) sản lượng thực nhỏ hơn sản lượng tiềm năng. Câu 22 Câu 22: Điểm cân bằng ngắn hạn thể hiện: A a) Hố cách suy thoái. B b) Tình trạng cân bằng toàn dụng. C c) Hố cách lạm phát. D d) Tổng cầu giảm. Câu 23 Câu 23: Nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn, giá chi phí yếu tố sản xuất tăng cao làm: A a) Dịch chuyển đường tổng cung dài hạn sang trái, giảm GDP thực, tăng sản lượng tiềm năng. B b) Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, tăng mức giá chung, giảm sản lượng tiềm năng . C c) Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang trái, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng. D d) Dịch chuyển đường tổng cung ngắn hạn sang phải, tăng mức giá chung, giảm GDP thực xuống thấp hơn mức tiềm năng. Câu 24 Câu 24: Nếu đường tổng cầu dịch chuyển…………nhanh hơn đường tổng cung dài hạn, thì………xảy ra. A a) Sang trái; tăng trưởng kinh tế B b) Sang trái; lạm phát. C c) Sang phải; đình lạm. D d) Sang phải; lạm phát. Câu 25 Câu 25: Tổng cầu sụt giảm trong khi tổng cung ngắn hạn và dài hạn không thay đổi thì: A a) Giá tăng trong ngắn hạn và giảm trong dài hạn. B b) Xuất hiện hố cách lạm phát. C c) Xuất hiện hố cách suy thoái. D d) Trong dài hạn, tổng cung dài hạn giảm. Câu 26 Câu 26: Đình lạm là tình trạng xảy ra khi: A a) Đường tổng cung dịch chuyển sang trái, giá cả tăng và GDP thực giảm. B b) Giá cả và GDP thực đều tăng do tổng cầu tăng. C c) Giá cả cứng nhắc, không thay đổi. D d) Tổng cung và tổng cầu dịch ngược hướng với nhau. Câu 27 Câu 27: Khi nền kinh tế đang trong tình trạng đình trệ và lạm phát, NHTW tăng cung tiền có tác dụng như thế nào? A a) Giảm lạm phát, tăng thất nghiệp. B b) Tăng lạm phát, giảm thất nghiệp. C c) Giảm lạm phát, giảm thất nghiệp. D d) Tăng lạm phát, tăng thất nghiệp. Câu 28 Câu 28: Lạm phát được định nghĩa là sự tăng lên liên tục của: A a) Giá cả của 1 số hàng hóa thiết yếu. B b) Tiền lương trả cho công nhân. C c) Mức giá chung. D d) Tiền lương thực tế so với tiền lương danh nghĩa. Câu 29 Câu 29: Lạm phát là tình trạng: A a) Mức giá chung tăng đột biến. B b) Tiền lương thực (real wage) tăng. C c) Mức giá chung tăng liên tục. D d) Mức giá chung giảm từ năm này sang năm khác. Câu 30 Câu 30: Giỏ hàng hóa được sử dụng để tính CPI gồm: A a) Nguyên vật liệu thô được doanh nghiệp mua. B b) Tất cả các sản phẩm được sản xuất trong thời kỳ nghiên cứu. C c) Các sản phẩm được người tiêu dùng điển hình mua. D d) Tất cả các sản phẩm tiêu dùng. Câu 31 Câu 31: Hiện tượng giảm phát xảy ra khi: A a) CPI năm hiện hành nhỏ hơn CPI năm trước làm cho tỷ lệ lạm phát âm. B b) Tỷ lệ lạm phát thực tế nhỏ hơn rất nhiều so với tỷ lệ lạm phát dự kiến, làm sản lượng thực nhỏ hơn sản lượng dự kiến. C c) Tỷ lệ lạm phát năm hiện hành nhỏ hơn tỷ lệ lạm phát năm trước. D d) Các câu trên đều đúng. Câu 32 Câu 32: Bản chất của chỉ số giá hàng tiêu dùng CPI là: A a) Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm hiện hành so với năm gốc. B b) Hệ số phản ánh mức giảm phát ở năm hiện hành so với năm gốc. C c) Chỉ số giá của khối hàng hóa được sản xuất ở năm gốc. D d) Chỉ số giá của giỏ hàng hóa tiêu dùng tính theo giá hiện hành so với giá năm gốc. Câu 33 Câu 33: Tỷ lệ lạm phát năm 1998 bằng -5% có nghĩa là: A a) Lạm phát năm 1998 giảm bớt 5% so với năm 1997. B b) Lạm phát năm 1998 thấp hơn 5% so với năm 1997. C c) Chỉ số giá năm 1998 bằng 95% so với chỉ số giá năm 1997. D d) Các lựa chọn trên đều sai. Câu 34 Câu 34: Lựa chọn nào sau đây không đúng? Chỉ số giá năm 1998 bằng 90% có nghĩa là: A a) Giá cả năm 1998 tăng thêm 90% so với năm gốc. B b) Giá cả năm 1998 giảm bớt 10% so với năm gốc. C c) Giá cả năm 1998 bằng 90% so với năm gốc. D d) Giá cả năm 1998 thấp hơn giá cả ở năm gốc. Câu 35 Câu 35: Cho CPI năm 2005 là 100%, CPI năm 2009 bằng 150%, CPI năm 2010 bằng 159%. Tỷ lệ lạm phát năm 2010 là: A a) 5,6% B b) 6% C c) 9% D d) Số khác. Trắc nghiệm Kinh tế Vĩ mô chương 4 – Chính sách tài khóa và ngoại thương Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô chương 6 – Tổng cung và tổng cầu. Đề 2