Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2

Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2

Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2

Số câu25
Quiz ID5996
Câu 1

Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:

Câu 2

Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn

Câu 3

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng

Câu 4

Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính

Câu 5

Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400. Hãy cho biết EBIT bằng bao nhiêu ?

Câu 6

Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm

Câu 7

Cho tổng doanh thu = 10.000; doanh thu thuần = 900; giá vốn hàng bán = 600. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu ?

Câu 8

Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất

Câu 9

Cho biết lợi nhuận trước thuế = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?

Câu 10

Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm

Câu 11

Cho tổng doanh thu = 20.000; doanh thu thuần = 18.000; giá vốn hàng bán = 12.000. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu ?

Câu 12

Thu nhập giữ lại là

Câu 13

Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi nhuận thu được 50.000.000đ. Tỷ suất lợi nhuận doanh thu là

Câu 14

Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp

Câu 15

Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm là 12 triệu đồng, tổng vốn lưu động bình quân 70 triệu đồng, nguyên giá tài sản cố định 180 triệu đồng, số khấu hao TSCĐ là 50 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)?

Câu 16

Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ thuộc

Câu 17

Một ________ là một dự án mà khi việc đưa ra quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác

Câu 18

Nếu giá trị hiện tại ròng NPV của dự án A là 80$ và của dự án B là 60 đô la, sau đó giá trị hiện tại ròng của dự án kết hợp sẽ là

Câu 19

IRR được định nghĩa như là

Câu 20

Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000 đô la và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 15%

Câu 21

_______ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án

Câu 22

Một công ty có _____ càng cao thì khả năng ______ càng lớn

Câu 23

Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi

Câu 24

Nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của doanh nghiệp là

Câu 25

Cho biết EBIT = 200 triệu, tổng vốn T = 1000 triệu. Tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là

Để lại một bình luận

Lấy mã (Làm theo yêu cầu phía dưới và nhập câu trả lời để lấy Pass)