Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 2 Số câu25Quiz ID5996 Câu 1 Chi phí của doanh nghiệp bao gồm: A Chi phí sản xuất của doanh nghiệp B Chi phí lưu thông của doanh nghiệp C Chi phí cho các hoạt động khác D Cả a, b, c. Câu 2 Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay trên tổng vốn A 10% B 15% C 20% D 6% Câu 3 Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không phụ thuộc vào sản lượng A VC B FC C MC D TR Câu 4 Những khoản mục nào được tính vào doanh thu hoạt động tài chính A Lãi liên doanh, liên kết; tiền lãi cho vay; nhượng bán ngoại tệ; mua bán chứng khoán B Cho thuê hoạt động tài sản; hoàn nhập dự phòng tài chính C Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ; nợ khó đòi D Cả a & b Câu 5 Cho doanh thu thuần = 10.000, giá vốn hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế bằng 1.400, lãi vay I = 400. Hãy cho biết EBIT bằng bao nhiêu ? A 2200 B 1800 C 1900 D 1000 Câu 6 Chi phí sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm A Chi phí sản xuất & tiêu thụ sản phẩm B Chi phí cố định C Chi phí biến đổi D Tất cả các câu trên Câu 7 Cho tổng doanh thu = 10.000; doanh thu thuần = 900; giá vốn hàng bán = 600. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu ? A 300 B 400 C 13000 D 1600 Câu 8 Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất A Lãi gộp từ hoạt động kinh doanh B Lãi gộp C Lãi ròng D Các chỉ tiêu trên là tương đương nhau Câu 9 Cho biết lợi nhuận trước thuế = 100, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 2000, vốn kinh doanh = 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế vốn kinh doanh bằng bao nhiêu? A 8,3% B 17,5% C 6,0% D 9,0% Câu 10 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu tiêu thụ sản phẩm A Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất lượng sản phẩm B Kết cấu mặt hàng, sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ C Thị trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng D Cả a, b, c Câu 11 Cho tổng doanh thu = 20.000; doanh thu thuần = 18.000; giá vốn hàng bán = 12.000. Hãy cho biết lãi gộp bằng bao nhiêu ? A 7000 B 6000 C 8000 D 26000 Câu 12 Thu nhập giữ lại là A Số tiền mặt mà doanh nghiệp đó giữ lại được B Chênh lệch giữa lợi nhuận sau thuế thu nhập tạo ra và cổ tức đó chi trả C Chênh lệch giữa giá trị thị trường và giá trị sổ sách của cổ phần D Giá trị vốn cổ phần phân bổ trực tiếp vượt trội so với mệnh giá Câu 13 Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụ sản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi nhuận thu được 50.000.000đ. Tỷ suất lợi nhuận doanh thu là A 0,15 B 0,05 C 0,10 D 0,20 Câu 14 Khoản mục nào được xếp vào thu nhập khác của doanh nghiệp A Thu nhập từ nhượng bán, thanh lý tài sản B Thu tiền được phạt do khách hàng vi phạm hợp đồng C Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ D Tất cả các khoản mục trên Câu 15 Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ tiêu thụ sản phẩm là 12 triệu đồng, tổng vốn lưu động bình quân 70 triệu đồng, nguyên giá tài sản cố định 180 triệu đồng, số khấu hao TSCĐ là 50 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)? A TL,V 6,0% B TL,V 17,1% C TL,V 4,0% D TL,V 3,6% Câu 16 Chiết khấu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, dịch vụ thuộc A Thu nhập khác của doanh nghiệp B Doanh thu hoạt động tài chính C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 17 Một ________ là một dự án mà khi việc đưa ra quyết định loại bỏ hay chấp nhận dự án này sẽ không ảnh hưởng đến việc đưa ra quyết định chấp nhận hay loại bỏ bất kỳ một dự án nào khác A Dự án có khả năng được chấp nhận B Dự án đầu tư độc lập C Dự án loại trừ lẫn nhau D Dự án có hiệu quả kinh tế cao Câu 18 Nếu giá trị hiện tại ròng NPV của dự án A là 80$ và của dự án B là 60 đô la, sau đó giá trị hiện tại ròng của dự án kết hợp sẽ là A +80$ B +140$ C +60$ D Không câu nào đúng Câu 19 IRR được định nghĩa như là A Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của dự án bằng 0 B Sự khác biệt giữa chi phí sử dụng vốn và giá trị hiện tại của dòng tiền C Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp NPV D Tỷ suất chiết khấu sử dụng trong phương pháp thời gian hoàn vốn có chiết khấu DPP Câu 20 Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư ban đầu là 120.000 đô la và sẽ thiết lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong 3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 15% A 16.994$ B 60.000$ C 29.211$ D 25.846$ Câu 21 _______ là lãi suất chiết khấu được sử dụng khi tính NPV của một dự án A Chi phí sử dụng vốn B Phần bù rủi ro C Chi phí sử dụng vốn bình quân D Chi phí kinh tế Câu 22 Một công ty có _____ càng cao thì khả năng ______ càng lớn A Quy mô, quyền kiểm soát B Xếp hạng tín nhiệm, tài trợ linh hoạt C Quy mô, lợi nhuận D Xếp hạng tín nhiệm, quyền kiểm soát Câu 23 Dự án A và B xung khắc, dự án A được chọn khi A NPV(A) = NPV(B) B NPV(A) < NPV(B) C 0 >NPV(A) > NPV(B) D NPV(A) > NPV(B) > 0 Câu 24 Nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản thu ròng là 50 triệu, thực hiện trong 3 năm, lãi suất chiết khấu 10%. Vậy NPV của doanh nghiệp là A 124,3 triệu B 100 triệu C 24,34 triệu D 34,34 triệu Câu 25 Cho biết EBIT = 200 triệu, tổng vốn T = 1000 triệu. Tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là A 0,05 B 0,15 C 0,20 D 0,50 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 4 – Tài chính doanh nghiệp đề số 1 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 1