Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 5 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 5 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 5 Số câu40Quiz ID6002 Câu 1 Công ty chứng khoán chỉ được phép thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh phát hành chứng khoán khi đã được phép thực hiện nghiệp vụ nào sau đây? A Môi giới chứng khoán B Lưu ký chứng khoán C Tự doanh D Quản lý danh mục đầu tư Câu 2 Người bán quyền chọn mua A Đứng trên quan điểm giá tăng B Đứng trên quan điểm giá giảm C Có quan điểm không phụ thuộc vào giá cổ phiếu tăng hay giảm trong tương lai D Tất cả các câu đều sai Câu 3 Nhà đầu tư thực hiện bán khống cổ phiếu khi dự đoán giá của cổ phiếu sẽ A Tăng lên B Không đổi C Giảm đi D Tất cả đều sai Câu 4 Trường hợp nào sau đây được coi là phát hành chứng khoán ra công chúng: (I) Chào bán thông qua phương tiện thông tin đại chúng, kể cả Internet (II) Chào bán chứng khoán cho từ 100 nhà đầu tư trở lên, không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp (III) Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác định A Phát biểu I và II B Phát biểu I hoặc II C Phát biểu I hoặc II hoặc III D Phát biểu I, II và III Câu 5 Loại chứng khoán nào sau đây được phép phát hành kèm theo trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi cho phép người nắm giữ nó được quyền mua một khối lượng cổ phiếu phổ thông nhất định theo một giá đã được xác định trong một thời kỳ nhất định A Cổ phiếu ưu đãi (Preferred stock) B Trái phiếu (Bond) C Chứng quyền dựa trên cổ phiếu (Stock Warrant) D Quyền mua trước cổ phần (Right) Câu 6 Ngày 27/4/2017 là ngày đăng ký cuối cùng để nhận lãi trái phiếu chính phủ TD1621470 trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội. Theo chu kỳ thanh toán T+1, ngày bắt đầu giao dịch không hưởng lãi đầu tiên là A 27/4/2017 B 26/4/2017 C 25/4/2017 D Tất cả đều sai Câu 7 Trong phiên chào bán 3.000 tỷ đồng tín phiếu kho bạc, lãi suất công bố là 8%/năm theo hình thức đấu thầu khối lượng của Ngân hàng Nhà nước, ngân hàng A dự thầu 1.200 tỷ đồng, biết tổ1ng khối lượng dự thầu là 6.000 tỷ đồng với 10 tổ chức tham gia dự thầu. Khối lượng trúng thầu của ngân hàng A là? A 600 tỷ đồng B 1.200 tỷ đồng C 300 tỷ đồng D 1.500 tỷ đồng Câu 8 Khi VND tăng giá so với USD, chuyến du lịch sang Mỹ của người dân Việt Nam sẽ A Rẻ hơn B Đắt hơn C Không bị ảnh hưởng D Tất cả các câu đều sai Câu 9 Thị trường chứng khoán đang trên đà tăng, cổ phiếu VNM đã tăng giá liên tục nhiều phiên. Là nhà tư vấn đầu tư, bạn sẽ khuyên khách hàng của mình A Mua cổ phiếu VNM vì tôi chắc chắn sẽ tiếp tục tăng giá. B Bán cổ phiếu VNM vì tôi chắc chắn giá sẽ giảm. C Không mua vì thị trường không ổn định D Chỉ cung cấp đầy đủ thông tin cho khách hàng và để họ tự quyết định mua bán Câu 10 Những nội dung sau đây đều đúng khi công ty phát hành cổ phiếu dưới mệnh giá, ngoại trừ A Vốn góp của cổ đông tăng B Thặng dư vốn cổ phần có thể giảm C Quyền lợi của cổ đông hiện hữu có thể bị ảnh hưởng D Thặng dư vốn cổ phần tăng Câu 11 Cổ phiếu phổ thông và cổ phiếu ưu đãi cổ tức khác nhau ở những điểm nào sau đây: (1) Thời hạn tồn tại của cổ phiếu; (2) Quyền bầu cử biểu quyết; (3) Tỷ lệ và cách thức chi trả cổ tức; (4) Thứ tự phân chia tài sản khi công ty thanh lý hoặc giải thể A Phát biểu II, III và IV đúng B Phát biểu I, II, và III đúng C Phát biểu III và IV đúng D Phát biểu I, II, III và IV đúng Câu 12 Theo quy định của Việt Nam, tổ chức tài chính nào sau đây được huy động tiền gửi của các doanh nghiệp? A Công ty quản lý quỹ B Quỹ đầu tư chứng khoán C Công ty tài chính D Công ty chứng khoán Câu 13 Ai trong số những người sau đây là chủ sở hữu của công ty cổ phần? A Trái chủ B Cổ đông phổ thông C Cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi cổ tức D Cả b và c Câu 14 Cho thông tin tỷ giá tại ngày 20/08/2017 như sau: USD/VND = 22.310 – 22.470; AUD/VND = 16.100 – 16.450; Tỷ giá AUD/USD là A AUD/USD = 0,7165 – 0,7373 B AUD/USD = 1,3562 – 1,3957 C AUD/USD = 0,7217 – 0,7320 D AUD/USD = 1,3857 – 1,3660 Câu 15 Một cổ phiếu được coi là định giá cao nếu giá thị trường của cổ phiếu… A Thấp hơn giá trị sổ sách B Cao hơn giá trị sổ sách C Thấp hơn giá trị nội tại (Intrinsic value) D Cao hơn giá trị nội tại Câu 16 Tổ chức nào sau đây là trung gian tài chính, ngoại trừ A Công ty tài chính B Quỹ hỗ tương C Công ty kiều hối D Ngân hàng thương mại Câu 17 Trong các nguồn vốn hình thành tài sản nợ của ngân hàng thương mại, nguồn vốn nào sau đây là cơ sở ban đầu để hình thành nên các nguồn vốn khác? A Vốn huy động B Vốn vay C Vốn chủ sở hữu D Cả ba câu đều sai Câu 18 Sự khác nhau giữa nghiệp vụ cho vay cầm cố giấy tờ có giá và hợp đồng mua lại (Repo) chủ yếu thể hiện ở A Thời hạn của khoản vay B Công cụ dùng làm tài sản đảm bảo C Lãi suất khoản vay D Quyền bán hợp pháp tài sản đảm bảo Câu 19 Nghiệp vụ truyền thống của ngân hàng đầu tư A Nhận tiền gửi dài hạn B Cho vay dự án trung và dài hạn C Bảo lãnh phát hành chứng khoán D Môi giới chứng khoán Câu 20 Câu nào sau đây không đúng đối với hợp đồng tương lai (Future)? A Nhà đầu tư bắt buộc phải giao hàng hóa khi đáo hạn hợp đồng B Nhà đầu tư phải ký quỹ giao dịch C Hợp đồng được tính hàng ngày theo giá thị trường D Thanh toán lỗ/ lãi hàng ngày Câu 21 Tại thời điểm chuyển đổi, nếu tất cả các trái phiếu có thể chuyển đổi đều được trái chủ chuyển đổi thành cổ phiếu phổ thông thì A Thu nhập trên cổ phần thường (EPS) tăng B Thu nhập trên cổ phần thường (EPS) không bị ảnh hưởng C Thu nhập trên cổ phần thường (EPS) giảm D Tất cả đều sai Câu 22 Trong phiên đấu thầu chào bán 500 tỷ đồng tín phiếu kho bạc theo hình thức đấu thầu cạnh tranh lãi suất (xét thầu đơn giá & không có lãi suất chỉ đạo), có 5 tổ chức dự thầu với khối lượng và lãi suất tương ứng như sau: A (200 tỷ đồng - 8%/năm), B (400 tỷ đồng - 8,3%/năm), C (100 tỷ đồng - 7,9%/năm), D (100 tỷ đồng - 8,3%/năm), E (50 tỷ đồng - 8,2%/năm). Lãi suất và khối lượng trúng thầu của D là? A 8,3% - 120 tỷ đồng B 8,3% - 30 tỷ đồng C 8,3% - 100 tỷ đồng D 7,9% - 30 tỷ đồng Câu 23 Bảo lãnh phát hành là việc tổ chức bảo lãnh phát hành giúp tổ chức phát hành thực hiện các công việc sau đây, ngoại trừ A Thực hiện các thủ tục trước khi chào bán chứng khoán B Nhận mua một phần hay toàn bộ chứng khoán của tổ chức phát hành để bán lại C Đảm bảo khả năng thanh toán cho tổ chức phát hành D Phân phối chứng khoán cho tổ chức phát hành Câu 24 Công ty phát hành trái phiếu có thể mua lại với lãi suất cố định 12%/năm. Trường hợp nào sau đây công ty sẽ mua lại số trái phiếu trên? A Lợi nhuận sau thuế của công ty tăng lên 12% B Lợi nhuận sau thuế của công ty giảm 12% C Lãi suất thị trường tăng lên 16% D Lãi suất thị trường giảm xuống 8% Câu 25 Một hợp đồng quyền chọn tiền tệ giữa ngân hàng Vietcombank và khách hàng X. X phải trả phí quyền chọn cho A Nhà môi giới cho dù có thực hiện hợp đồng hay không B Vietcombank chỉ khi X thực hiện hợp đồng C Nhà môi giới khi X thực hiện hợp đồng D Vietcombank cho dù X có thực hiện hợp đồng hay không Câu 26 Nghiệp vụ bảo lãnh của ngân hàng thương mại thuộc A Nghiệp vụ tài sản nợ B Nghiệp vụ tài sản có C Nghiệp vụ ngoại bảng (trung gian hoa hồng) D Câu a và c đúng Câu 27 Ngân hàng trung ương không thực hiện loại giao dịch nào sau đây? A Phát hành tiền giấy B Phát hành tín phiếu kho bạc C Phát hành tín phiếu để ổn định tiền tệ D Cho vay hỗ trợ thanh toán Câu 28 Phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm là A Lợi nhuận của doanh nghiệp bảo hiểm B Khoản nợ của công ty bảo hiểm đối với khách hàng C Số tiền khách hàng còn nợ doanh nghiệp bảo hiểm D Tất cả đều sai Câu 29 Biết các tỉ giá giao ngay được yết tại Ngân hàng ngày 15/07/201X như sau : USD/VND: 22.260 – 22.330; USD/CHF: 0,9798 – 0,9805. Khách hàng bán CHF mua VND, NH sẽ áp dụng tỉ giá CHF/VND là A 22.703 B 22.719 C 25.227 D 22.790 Câu 30 Khi nhận lệnh của khách hàng, công ty chứng khoán không nhất thiết phải A Kiểm tra lại tiền B Kiểm tra tính pháp lý của phiếu lệnh C Kiểm tra hợp đồng mở tài khoản giao dịch giữa khách hàng với công ty D Kiểm tra chứng khoán của khách hàng Câu 31 Đối với trái phiếu bán cao hơn mệnh giá thì A Lợi suất coupon = Lợi suất hiện hành = Lợi suất đáo hạn B Lợi suất coupon < Lợi suất hiện hành < Lợi suất đáo hạn C Lợi suất coupon > Lợi suất hiện hành > Lợi suất đáo hạn D Không có mối quan hệ giữa các loại lãi suất Câu 32 Công ty cho thuê tài chính tại Việt Nam không được cung cấp tín dụng cho loại tài sản nào sau đây? A Nhà xưởng B Máy móc C Thiết bị D Phương tiện vận chuyển Câu 33 Người mua quyền chọn mua (Call option) cổ phiếu sẽ A Trả phí, có quyền bán cổ phiếu với giá nhất định B Nhận phí, có quyền mua cổ phiếu với giá nhất định C Trả phí, có quyền mua cổ phiếu với giá nhất định D Nhận phí, có quyền bán cổ phiếu với giá nhất định Câu 34 Phát biểu nào sau đây là đúng? A Thị trường sơ cấp tạo tính thanh khoản cho hàng hoá B Thị trường thứ cấp cung ứng hàng hoá mới cho thị trường C Thị trường thứ cấp quan trọng hơn thị trường sơ cấp D Hàng hoá giao dịch trên hai thị trường này giống nhau Câu 35 Hai trái phiếu coupon có cùng mệnh giá và lãi suất danh nghĩa. Tuy nhiên, trái phiếu A có thời hạn 10 năm và trái phiếu B có thời hạn 5 năm. Phát biểu chính xác nhất là A Trái phiếu A có rủi ro tái đầu tư lớn hơn trái phiếu B B Trái phiếu A có rủi ro tái đầu tư nhỏ hơn trái phiếu B C Trái phiếu A có rủi ro tái đầu tư bằng trái phiếu B D Không so sánh được rủi ro tái đầu tư của hai trái phiếu Câu 36 Công ty bảo hiểm nhân thọ được phép dùng nguồn nào sau đây cho hoạt động đầu tư? A Dự phòng rủi ro bảo hiểm nhàn rỗi B Vốn chủ sở hữu C Vốn vay D Câu a và b đúng Câu 37 Căn cứ vào thời hạn, cấu trúc thị trường tài chính chia thành A Thị trường tiền tệ và thị trường vốn B Thị trường vốn và thị trường chứng khoán C Thị trường tiền tệ và thị trường mở D Thị trường sơ cấp & thị trường thứ cấp Câu 38 Thị trường ngoại hối là A Thị trường tài chính ảo B Nhà đầu tư luôn luôn bị thua lỗ trên thị trường này C Chỉ có các tổ chức mới được tham gia D Cả ba câu đều sai Câu 39 Thời gian đáo hạn bình quân (Duration) của trái phiếu sẽ tăng khi A Lợi suất đáo hạn tăng B Lãi suất coupon tăng C Thời gian đáo hạn tăng D Lãi suất hiện hành tăng Câu 40 Trả cổ tức bằng cổ phiếu sẽ A Tăng quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty B Không thay đổi tỷ lệ quyền lợi của cổ đông trong công ty C Giảm quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty D Không có câu nào đúng Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 4 Trắc nghiệm Triết học Mác Lenin chương 1 – Triết học và vai trò của triết học trong đời sống xã hội – Đề 1