Tài chính tiền tệTrắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 4 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 4 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 4 Số câu40Quiz ID6001 Câu 1 Công cụ nào sau đây thường có thời hạn ngắn nhất ? A Trái phiếu B Cổ phiếu C Chứng quyền D Hợp đồng mua lại Câu 2 Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của quỹ đầu tư chứng khoán là? A Đại hội nhà đầu tư B Ban đại diện quỹ C Công ty quản lý quỹ D Ngân hàng giám sát Câu 3 Thuật ngữ "Bancassurance" là? A Bắt buộc các ngân hàng mua bảo hiểm cho các khoản tiền gửi của khách hàng B Một dịch vụ tín dụng mà ngân hàng cung cấp riêng cho các công ty bảo hiểm C Một hình thức đầu tư mới của các công ty bảo hiểm D Hình thức hợp tác giữa bảo hiểm và ngân hàng trong việc phân phối các sản phẩm bảo hiểm Câu 4 Công ty N có lợi nhuận trước thuế và lãi vay là 14 tỷ đồng. Giả sử nguồn vốn của công ty bao gồm cổ phiếu phổ thông và 80 tỷ đồng nợ vay với lãi suất 8%/năm, thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp là 40%. Lợi nhuận còn lại dành cho cổ đông phổ thông là bao nhiêu? A 4,56 tỷ đồng B 7,60 tỷ đồng C 6,40 tỷ đồng D 3,04 tỷ đồn Câu 5 Ngân hàng GS bán tạm thời cho quỹ đầu tư LM 1.000 tín phiếu kho bạc Mỹ, có mệnh giá 1.000 USD, kỳ hạn 182 ngày (thời hạn còn lại của tín phiếu là 91 ngày), tại mức lãi suất chiết khấu (bank discount rate) là 2,25%/năm (360 ngày) và cam kết mua lại sau 7 ngày với mức lãi suất mua lại là 3%/năm (360 ngày). Cho biết giá trị hợp đồng khi ngân hàng GS bán tạm thời lượng tín phiếu trên? A 994.421 USD B 994.313 USD C 988.753 USD D 988.905 USD Câu 6 Những nội dung sau đây đều đúng khi công ty phát hành cổ phiếu dưới mệnh giá, ngoại trừ A Vốn góp của cổ đông tăng B Thặng dư vốn cổ phần giảm C Quyền lợi của cổ đông hiện hữu có thể bị ảnh hưởng D Vốn góp của cổ đông giảm Câu 7 Trường hợp nào sau đây liên quan nhiều nhất đến sự lựa chọn bất lợi trong bảo hiểm? A Khách hàng cố tình che giấu thông tin về tình trạng sức khoẻ khi mua bảo hiểm nhân thọ. B Khách hàng lạm dụng việc sử dụng thuốc và các dịch vụ y tế trong bảo hiểm y tế. C Khách hàng không chú ý việc bảo quản xe sau khi đã mua bảo hiểm tài sản. D Khách hàng tự tử sau khi mua bảo hiểm nhân thọ. Câu 8 Doanh nghiệp có nhu cầu về vốn để đầu tư dài hạn vào tài sản cố định có thể chọn phương án nào sau đây? A Vay các ngân hàng thương mại B Phát hành cổ phiếu C Phát hành trái phiếu D Cả ba câu đều đúng Câu 9 Nhân viên môi giới chứng khoán được thực hiện những công việc sau đây, ngoại trừ A Nhận lệnh của nhà đầu tư để nhập vào hệ thống B Cung cấp các báo cáo nghiên cứu C Quyết định mua bán thay khách hàng D Tư vấn đầu tư Câu 10 Theo Luật các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12, không có loại hình ngân hàng nào sau đây? A Ngân hàng thương mại B Ngân hàng chính sách C Ngân hàng hợp tác xã D Ngân hàng đầu tư Câu 11 Thặng dư vốn cổ phần phát sinh khi A Công ty làm ăn có lãi B Phát hành cổ phiếu phổ thông với giá cao hơn mệnh giá C Phát hành cổ phiếu phổ thông với giá thấp hơn mệnh giá D Tất cả các trường hợp Câu 12 Tổ chức chỉ định thanh toán cho các giao dịch cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Việt Nam là? A Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam B Ngân hàng phát triển Việt Nam C Sở giao dịch chứng khoán D Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Câu 13 Khi người được bảo hiểm vi phạm nguyên tắc trung thực tuyệt đối, hợp đồng bảo hiểm có thể vẫn có hiệu lực nếu người được bảo hiểm A Vô tình không kê khai B Giấu thông tin C Cố ý kê khai sai D Không có câu nào đúng Câu 14 ính chất nào sau đây là tính chất của quyền tiên mãi (quyền mua trước cổ phần)? A Giá thực hiện quyền thường cao hơn giá thị trường của cổ phiếu B Dành cho tất cả chủ sở hữu của công ty C Ngắn hạn D Làm công ty tăng vốn Câu 15 Quyền tiên mãi (Right) là A Quyền cho phép cổ đông hiện hữu được mua một số lượng cổ phiếu mới với một mức giá xác định trong một thời gian dài. B Quyền cho phép nhà đầu tư được mua một số lượng cổ phiếu mới với một mức giá xác định thường thấp hơn giá thị trường hiện tại trong một thời gian dài. C Quyền cho phép cổ đông hiện hữu được mua một số lượng cổ phiếu mới với một mức giá thường thấp hơn giá thị trường hiện hành trong một thời gian ngắn. D Tất cả các câu đều đúng. Câu 16 Cho biết tỷ giá giao ngay được niêm yết tại ngân hàng như sau: AUD/HKD: 7,2961/93; AUD/NZD: 1,1224/34 ; USD/HKD: 7,7529/33. Khách hàng bán 100 NZD sẽ thu được A 15,4 HKD B 15,38 HKD C 649,47 HKD D 650,33 HKD Câu 17 Điều kiện để công ty chứng khoán thực hiện nghiệp vụ tư vấn, môi giới và tự doanh chứng khoán phái sinh là A Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu từ 300 tỷ trở lên B Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu từ 600 tỷ trở lên C Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu từ 800 tỷ trở lên D Vốn điều lệ, vốn chủ sở hữu từ 3000 tỷ trở lên Câu 18 Khi tính tỷ giá mua kỳ hạn, áp dụng lãi suất … đối với đồng định giá và lãi suất … đối với đồng yết giá A Tiền gửi…cho vay B Cho vay…tiền gửi C Tiền gửi…tiền gửi D ho vay…cho vay Câu 19 Lãi suất cho vay của công ty tài chính và ngân hàng thương mại thường có sự chênh lệch là do? A Các khoản cho vay của công ty tài chính ít rủi ro hơn B Các khoản cho vay của công ty tài chính có tính thanh khoản cao hơn C Thời hạn cho vay của công ty tài chính dài hơn D Cả ba câu đều sai Câu 20 Công ty ABC hiện có 280 triệu cổ phiếu phổ thông đang lưu hành, giá trị sổ sách trên một cổ phiếu (Book Value Per Share) là 20.000 VND, công ty thực hiện việc trả cổ tức bằng cổ phiếu với tỷ lệ 20%. Sau nghiệp vụ này, giá trị sổ sách trên một cổ phiếu của VNM sẽ là A 20.000 VND B 24.000 VND C 16.667 VND D 10.000 VND Câu 21 Một công ty chứng khoán thực hiện đồng thời hoạt động môi giới và tự doanh chứng khoán phải A Ưu tiên trước cho khách hàng B Tách bạch tài khoản của khách hàng với tài khoản của công ty C Tách bạch giữa hoạt động môi giới và hoạt động tự doanh D Tất cả các câu đều đúng Câu 22 Loại hợp đồng quyền chọn cho phép người sở hữu quyền chọn được quyền thực hiện mua/ bán tài sản cơ sở tại bất cứ thời điểm nào trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng là A Quyền chọn kiểu Mỹ B Quyền chọn kiểu Châu Âu C Quyền chọn kiểu Hà Lan D Câu a và b đúng Câu 23 Theo quy định hiện hành, để được cấp phép thực hiện tất cả các nghiệp vụ kinh doanh (không tính kinh doanh chứng khoán phái sinh), công ty chứng khoán phải có vốn điều lệ tối thiểu là A 43 tỷ đồng B 300 tỷ đồng C 135 tỷ đồng D 200 tỷ đồng Câu 24 Lợi nhuận đối với người mua quyền chọn mua là? A Lời vô hạn, lỗ giới hạn B Lời giới hạn, lỗ vô hạn C Lời vô hạn, lỗ vô hạn D Lời giới hạn, lỗ giới hạn Câu 25 Các khoản sau đây là doanh thu từ hoạt động kinh doanh chính của doanh nghiệp bảo hiểm, ngoại trừ A Thu phí nhận tái bảo hiểm B Thu phí bảo hiểm gốc C Thu từ hoạt động đầu tư chứng khoán D Thu hoa hồng nhượng tái bảo hiểm Câu 26 Ở Việt Nam, lãi suất nào sau đây thường được dùng làm lãi suất phi rủi ro? A Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn một năm của các ngân hàng thương mại B Lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 10 năm C Lãi suất tín phiếu kho bạc D Lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố Câu 27 Tổ chức tài chính nào sau đây có chức năng giám sát hệ thống tài chính toàn cầu? A Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) B Ngân hàng Trung ương Châu Âu (ECB) C Ngân hàng thế giới (WB) D Ngân hàng phát triển Châu Á (ADB) Câu 28 Công ty Y phát hành 10.000.000 cổ phiếu để tăng vốn, giá phát hành là 14.000 đồng/CP, mệnh giá cổ phiếu là 10.000 đồng. Sau khi phát hành A Vốn góp của cổ đông tăng thêm 140 tỷ B Thặng dư vốn cổ phần tăng thêm 40 tỷ C Vốn chủ sỡ hữu tăng thêm 100 tỷ D Cả b và c Câu 29 Ông X mua 100 cổ phiếu ABC tại mức giá 44.000 đồng/cổ phiếu. Một năm sau, ông nhận cổ tức 1.000 đồng/cổ phiếu và giá cổ phiếu ABC đã giảm xuống còn 41.000 đồng/cổ phiếu. Suất sinh lời của khoản đầu tư vào cổ phiếu của ông X là A – 6,82% B 2,27% C 9,09% D – 4,55% Câu 30 Thông thường, tỷ suất sinh lời yêu cầu của nhà đầu tư vào các tài sản tài chính sẽ? A Lớn hơn lãi suất ngân hàng B Lớn hơn lãi suất tín phiếu kho bạc C Lớn hơn lãi suất trái phiếu công ty D Lớn hơn lãi suất chấp phiếu ngân hàng Câu 31 Khi công ty thực hiện mua lại cổ phiếu phổ thông, giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (Book Value per Share), sẽ A Tăng B Giảm C Không thay đổi D Chưa xác định được Câu 32 Khi lãi suất thị trường biến động, thu nhập từ việc nắm giữ công cụ tài chính nào sau đây sẽ bị ảnh hưởng trực tiếp? A Công cụ nợ B Công cụ vốn C Công cụ phái sinh D Công cụ có tính chuyển đổi Câu 33 Khi lãi suất thị trường không thay đổi, khoản thu nhập nhà đầu tư không nhận được nếu mua và nắm giữ trái phiếu coupon đến khi đáo hạn A Chênh lệch giá B Trái tức C Lãi tái đầu tư trái tức D Giá trị mệnh giá Câu 34 Tại Việt Nam, quỹ đầu tư chứng khoán có thể được thành lập dưới dạng nào sau đây? A Quỹ đầu tư dạng công ty B Quỹ đầu tư dạng hợp đồng C Cả a và b đều đúng D Cả a và b đều sai Câu 35 Quyền bán lại trái phiếu được thực hiện khi A Lãi suất thị trường & giá trái phiếu tăng B Lãi suất thị trường tăng & giá trái phiếu giảm C Lãi suất thị trường giảm & giá trái phiếu tăng D Lãi suất thị trường và giá trị của trái phiếu giảm Câu 36 Trong các tổ chức tài chính sau đây, tổ chức nào là ngân hàng đầu tư? A Ngân hàng đầu tư và phát triển Việt Nam B Ngân hàng phát triển Việt Nam C Ngân hàng phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long D Tất cả các câu đều sai Câu 37 Xếp hạng tín nhiệm theo S&P 500 của công ty X là AAA và công ty Y là BBB, thời hạn của hai trái phiếu mà hai công ty này phát hành là bằng nhau. Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất? A Lãi suất coupon của trái phiếu X thường lớn hơn lãi suất coupon của trái phiếu Y B Lãi suất coupon của trái phiếu X thường nhỏ hơn lãi suất coupon của trái phiếu Y C Lãi suất đáo hạn của trái phiếu X thường lớn hơn lãi suất đáo hạn của trái phiếu Y D Lãi suất đáo hạn của trái phiếu X thường nhỏ hơn lãi suất đáo hạn của trái phiếu Y Câu 38 Giá của đồng tiền của quốc gia này so với đồng tiền của quốc gia khác được gọi là? A Tỷ giá hối đoái B Lãi suất C Chỉ số giá tiêu dùng D Tất cả các câu đều sai Câu 39 Tổ chức nào sau đây không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi? A Công ty tài chính B Công ty cho thuê tài chính C Ngân hàng thương mại Nhà nước D Ngân hàng chính sách xã hội Câu 40 Mô hình đa năng là mô hình định chế tài chính thực hiện hoạt động nào sau đây? A Kinh doanh tiền tệ, chứng khoán và bảo hiểm B Nhận tiền gửi, cho vay đồng tài trợ và thanh toán C Bảo lãnh phát hành, quản lý đầu tư và tự doanh chứng khoán D Tất cả các câu đều sai Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 3 Trắc nghiệm tài chính tiền tệ chương 6 – Thị trường tài chính đề số 5