Marketing Căn BảnTrắc nghiệm marketing căn bản chương 7 – Các quyết định về giá Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Trắc nghiệm marketing căn bản chương 7 – Các quyết định về giá Trắc nghiệm marketing căn bản chương 7 – Các quyết định về giá Số câu32Quiz ID6040 Câu 1 Câu 1: Giá thành đơn vị sản phẩm và thương số của: A Tổng chi phí và tổng sản lượng sản phẩm tiêu thụ B Tổng chi phí và tổng sản lượng sản phẩm sản xuất C Tổng chi phí và tổng giá trị sản phẩm tiêu thụ D Tổng chi phí và tổng giá trị sản phẩm sản xuất Câu 2 Câu 2: Nguyên tắc nào sau đây phải tuân thủ khi định giá trọn gói: A Giá bán trọn gói sản phẩm > tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm B Giá bán trọn gói sản phẩm = tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm C Giá bán trọn gói sản phẩm < tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm D Giá bán trọn gói sản phẩm khác tổng giá bán từng đơn vị sản phẩm Câu 3 Câu 3: Giá trả góp: A Là cách thức định giá để lôi kéo khách hàng B Là định giá cho đợt bán hàng đặc biệt C Là hình thức định giá khuyến mãi D Là hình thức tài trợ chính của người bán cho khách hàng với lãi suất thấp Câu 4 Câu 4: Các yếu tố bên trong ảnh hưởng đến quyết định giá của doanh nghiệp bao gồm: A Mục tiêu marketing B Mục tiêu marketing và việc sử dụng tổng hợp các biến số marketing-mix C Mục tiêu marketing, chi phí sản xuất và các biến số marketing-mix D Chi phí sản xuất Câu 5 Câu 5: Trong khi quyết định giá, nhà quản trị marketing cần biết: A Chi phí sản xuất là điểm chặn trên của giá sản phẩm B Chi phí sản xuất là điểm chặn dưới của giá sản phẩm C Chi phí sản xuất là yếu tố bên ngoài không cần xem xét D Chi phí sản xuất là cố định Câu 6 Câu 6: Định giá theo lợi nhuận mục tiêu sẽ bằng: A Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn B Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn tính trên vốn đầu tư của một đơn vị sản phẩm tiêu thụ C Chi phí đơn vị cộng với lãi mong muốn D Chi phí đơn vị cộng với lợi nhuận định mức Câu 7 Câu 7: Mục tiêu marketing của doanh nghiệp là dẫn đầu thị phần thì chiến lược giá tương ứng của doanh nghiệp có thể là: A Chiến lược giá cao nhất có thể được B Chiến lược giá hàng hóa thấp nhất có thể được C Định giá theo lợi nhuận mục tiêu D Định giá hàng hóa tương ứng với chất lượng sản phẩm Câu 8 Câu 8: Hàng tư liệu sản xuất có độ co giãn của cầu theo giá so với hàng tiêu dùng: A Cao hơn B Thấp hơn C Không xác định được D Tùy thuộc vào loại tư liệu sản xuất đó Câu 9 Câu 9: Mức tiêu thụ sản phẩm bảo đảm doanh nghiệp hòa vốn sẽ là: A Thương số của tổng chi phí cố định và giá bán sản phẩm B Thương số của tổng chi phí cố định và hiệu số của giá bán và chi phí biến đổi sản phẩm C Thương số của tổng chi phí cố định và tổng của giá bán + chi phí biến đổi sản phẩm D Thương số của tổng chi phí cố định và giá thành đơn vị Câu 10 Câu 10: Khi doanh nghiệp lấy lợi nhuận mong đợi làm một trong các tiêu chuẩn xác định mức giá, doanh nghiệp này có thể là: A Những doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng B Những doanh nghiệp công nghiệp độc quyền C Những doanh nghiệp sản xuất tự do cạnh tranh D Những doanh nghiệp công nghiệp độc quyền và tự do cạnh tranh Câu 11 Câu 11: Một cửa hàng đã bán trọn gói máy vi tính, máy in, ổ đĩa và phần mềm sơ khởi thấp hơn giá mua từng loại thiết bị cộng lại là đã áp dụng chiến lược giá:: A Giá theo danh mục hàng hóa B Giá khuyến mãi C Giá trọn gói D Giá phân biệt Câu 12 Câu 12: Công viên Hồ Tây giảm giá vé cho các đoàn học sinh giỏi vào chơi là đã áp dụng chiến lược giá: A Giá hai phần B Giá trọn gói C Giá phân biệt D Chiết giá thương mại Câu 13 Câu 13: Một rạp hát tính giá vé cho sin hvie6n thấp hơn các khách hàng khác là áp dụng chiến lược giá: A Trọn gói B Hai phần C Có phân biệt D Ưu tiên Câu 14 Câu 14: Với mục tiêu marketing là dẫn đầu thị phần thì doanh nghiệp nên đặt mức giá: A Đặt mức giá tùy loại sản phẩm B Mức giá cao nhất có thể được C Mức giá thấp nhất có thể được D Điều cỉnh giá theo từng giai đoạn kinh doanh Câu 15 Câu 15: Điều kiện nào sau đây thích hợp nhất cho doanh nghiệp áp dụng chiến lược giá “Hớt váng sữa” A Đường cầu thị trường ít co giãn B Sản phẩm đang ở giai đoan tăng trưởng trong chu kỳ sống (PLC) của nó C Doanh nghiệp theo đuổi chiến lược kinh doanh đa mục tiêu D Doanh nghiệp có sản phẩm độc đáo, được bảo vệ bản quyền Câu 16 Câu 16: Phương pháp định giá dựa vào chi phí có nhược điểm cơ bản nhất là: A Doanh nghiệp có thể bị lỗ B Không tính đến nhu cầu của thị trường C Chi phí cố định trung bình giảm khi sản phẩm sản xuất tăng D Chi phí sản xuất tăng giảm ở các mức sản lượng khác nhau Câu 17 Câu 17: Trong trường hợp nào sau đây thì doanh nghiệp phải chấp nhận định giá sản phẩm thấp hơn chi phí sản xuất A Dẫn đầu về thị phần B Dẫn đầu về chất lượng C Bảo đảm sống sót D Gặt hái nhanh Câu 18 Câu 18: Thị phần gia tăng sẽ dẫn tới lợi nhuận lớn hơn nếu: A Chi phí đơn vị giảm B Doanh nghiệp cung ứng một loại sản phẩm có chất lượng tốt hơn với giá như cũ C Doanh nghiệp áp dụng chiến lược đáp ứng thị trường không tập trung D Doanh nghiệp tăng thị phần nhờ giảm giá Câu 19 Câu 19: Khi doanh nghiệp muốn có tỷ lệ lợi nhuận nhất định trên vốn đầu tư, cần sử dụng phương pháp: A Xác định giá theo phương pháp hòa vốn B Xác định giá theo phương pháp lợi nhuận mục tiêu C Xác định giá từ chi phí trung bình D Xác định giá dựa vào mức giá hiện hành Câu 20 Câu 20: Điều đầu tiên phải thực hiện khi định giá bán sản phẩm của 1 doanh nghiệp là: A Ước lượng chi phí B Xác định lượng cầu C Phân tích giá hãng cạnh tranh D Chọn mục tiêu định giá Câu 21 Câu 21: Nếu chi phí sản xuất sản phẩm của DN cao hơn đối thủ cạnh tranh, DN khó thành công khi: A Cạnh tranh về chất lượng B Cạnh tranh về giá C Cạnh tranh về giá và chất lượng D Hoàn toàn có thể cạnh tranh được Câu 22 Câu 22: Một cửa hàng định giá “3.999 đ/SPA” là đã khai thác yếu tố nào sau đây khi định giá sản phẩm? A Định giá thấp để thu hút khách hàng B Sự nhạy cảm về giá của khách hàng C Giá hàng hóa rẻ do chất lượng thấp D Sự ngộ nhận về giá Câu 23 Câu 23: Doanh nghiệp nên chủ động cắt giảm giá bán sản phẩm trong các tình huống sau, ngoại trừ: A Do nạn “lạm phát chi phí” B Do dư thừa năng lực sản xuất C Do thị phần thị trường giảm sút D Do mục đích khống chế thị trường Câu 24 Câu 24: Quyết định về giá sản phẩm sản xuất trong nước xuất khẩu ra thị trường nước ngoài cần lưu ý nhân tố nào nhất trong các nhân tố sau: A Nhu cầu thường khác nhau trên các đoạn thị trường B Chi phí thường rất khác nhau giữa các thị trường C Giá bán phải dựa trên giá nội địa D Nhu cầu và chi phí khác nhau ở các đoạn thị trường khác nhau Câu 25 Câu 25: Phương pháp định giá sát nhất với giá cả của người cạnh tranh là: A Định giá theo thị trường B Định giá theo giá trị cảm nhận của khách hàng C Định giá theo lợi nhuận mục tiêu D Định giá theo mức giá hiện hành Câu 26 Câu 26: Tất cả những điều sau đây có thể buộc DN phải giảm giá sản phẩm, ngoại trừ: A Dư thừa khả năng sản xuất sản phẩm B Thực hiện phương pháp quản lý chi phí thấp C Sự trung thành của khách hàng với thương hiệu sản phẩm giảm sút D Giảm bớt thị phần trong thời kỳ kinh tế bị suy thoái Câu 27 Câu 27: DN có thể phải tăng giá khi phải đối mặt với những vấn đề sau đây: A Dư thừa khả năng sản xuất sản phẩm B Lượng cầu tăng quá mức C Sự trung thành của khách hàng với thương hiệu sản phẩm giảm sút D Giảm bớt thị phần trong thời kỳ kinh tế bị suy thoái Câu 28 Câu 28: Điều nào sau đây đúng với chiến lược giá theo chủng loại hàng hóa: A Giá trả cho phần sản phẩm tối thiểu bắt buộc và phần sản phẩm tiêu dùng thêm trong một chủng loại hàng hòa B Giá cho sản phẩm cùng loại với chất lượng khác nhau C Giá cho sản phẩm chính và sản phẩm phụ trong một chủng loại hàng hóa D Giá cho sản phẩm chính và sản phẩm kèm theo bắt buộc Câu 29 Câu 29: Chiến lược giá nào sau đây đúng với chiến lược giá phân biệt theo thời gian cao điểm và thấp điểm? A Giá vé máy bay hạng Business và Economy B Giá một cốc cà phê tại quán cóc và tại khách sạn 5 sao C Giá cước điện thoại lúc 16g và lúc 24g D Giá vé tàu hỏa cho nhà kinh doanh và cho sinh viên Câu 30 Câu 30: Một DN tung sản phẩm mới ra thị trường và sử dụng chiến lược giá “ Hớt ván phần ngon” thì xu hướng sẽ là: A Duy trì giá đó cho đến khi sản phẩm bị loại khỏi thị trường B Duy trì giá đó cho đến khi có sản phẩm mới thay thế C Duy trì giá đó cho đến khi có sản phẩm cạnh tranh D Duy trì giá đó cho đến khi tiêu thụ chậm lại thì giảm giá Câu 31 Câu 31: Khi xác định khoảng cách giá giữa các mức giá cho các loại hàng trong một chủng loại hàng, cần chú ý các nhân tố sau, ngoại trừ: A Tính chất của các loại sản phẩm B Mức giá của các sản phẩm cạnh tranh C Các đánh giá của khác hàng về đặc điểm của các loại sản phẩm D Khả năng thanh toán của khách hàng Câu 32 Câu 32: Hãng hàng không X định giá vé hạng một bay ban ngày là 189 USD, hạng hai bay đêm là 149 USD, chiến lược giá phân biệt này căn cứ vào: A Theo hạng hàng hóa B Theo thời gian C Theo loại khách hàng D Theo hạng hàng hóa và theo mức độ nhu cầu Trắc nghiệm marketing căn bản chương 6 – Chiến lược sản phẩm. Đề 3 Trắc nghiệm marketing căn bản chương 8 – Chiến lược phân phối