Chứng khoán và Thị trường chứng khoánThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 44 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 44 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 44 Số câu25Quiz ID6233 Câu 1 Câu 1: Hoạt động tự doanh chứng khoán là gì? A Môi giới mua bán chứng khoán cho khách hàng B Tự mua bán chứng khoán để hưởng lợi nhuận từ chênh lệch giá C Tư vấn đầu tư chứng khoán cho khách hàng D Bảo lãnh phát hành chứng khoán Câu 2 Câu 2: SACOM hiện đang chiếm bao nhiêu phần trăm thị phần trong nước? A 35% B 40% C 45% D 50% Câu 3 Câu 3: Tại sao đạo đức nghề nghiệp lại quan trọng trong kinh doanh chứng khoán? A Quyết định sự tin tưởng của khách hàng B Giúp quản lý tiêu chuẩn nghiệp vụ C Góp phần xây dựng hình ảnh tốt đẹp của nhà kinh doanh D Cả A, B và C đều đúng Câu 4 Câu 4: Yêu cầu nào sau đây là bắt buộc đối với cá nhân tham gia kinh doanh chứng khoán? A Tuân thủ các quy định pháp luật và quy chế thị trường B Tạo điều kiện giúp người khác vi phạm pháp luật C Trục lợi cá nhân bất chấp tác động xấu cho thị trường D Hoạt động độc lập không cần phối hợp với cơ quan quản lý Câu 5 Câu 5: Phân tích cơ bản và phân tích kỹ thuật khác nhau như thế nào? A Phân tích cơ bản xem xét quá khứ, phân tích kỹ thuật xem xét tương lai B Phân tích cơ bản trả lời câu hỏi chứng khoán nào, phân tích kỹ thuật trả lời câu hỏi khi nào C Phân tích cơ bản chỉ xem xét giá, phân tích kỹ thuật chỉ xem xét khối lượng D Không có sự khác biệt giữa hai phương pháp phân tích Câu 6 Câu 6: Bộ phận nào sau đây có trách nhiệm xử lý các lệnh mua bán và ghi chép chính xác việc thực hiện các lệnh? A Bộ phận mua và bán B Bộ phận thực hiện lệnh C Bộ phận ký quỹ D Bộ phận kế toán Câu 7 Câu 7: Các nhà phân tích kỹ thuật thường tìm kiếm dấu hiệu nào để xác định xu thế giá lên? A Giá tăng kèm khối lượng giao dịch nhỏ B Giá giảm kèm khối lượng giao dịch lớn C Giá tăng kèm khối lượng giao dịch lớn D Chỉ cần giá tăng là đủ Câu 8 Câu 8: Ai là người đặt nền móng lý thuyết đầu tiên cho khoa học phân tích kỹ thuật hiện đại? A Charles Darwin B Charles Dickens C Charles Henry Dow D Charles Schwab Câu 9 Câu 9: Có mấy chiến lược xây dựng danh mục đầu tư? A 1 chiến lược B 2 chiến lược C 3 chiến lược D 4 chiến lược Câu 10 Câu 10: Đâu là thách thức lớn nhất đối với SACOM trong tương lai? A Thiếu vốn đầu tư phát triển B Thiếu nguồn nhân lực chất lượng cao C Xu hướng sử dụng cáp quang và vệ tinh ngày càng cao D Khó khăn trong việc mở rộng thị trường Câu 11 Câu 11: Điều kiện nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm nguyên tắc tài chính trong kinh doanh chứng khoán? A Có năng lực tài chính theo quy định pháp luật B Thực hiện chế độ tài chính theo quy định nhà nước C Tách bạch tài sản của mình và khách hàng D Giao dịch trung thực, công bằng vì lợi ích khách hàng Câu 12 Câu 12: Phát hành kết hợp (Split offering) là gì? A Kết hợp giữa phát hành riêng lẻ và phát hành công chúng B Kết hợp giữa phát hành sơ cấp và phát hành thứ cấp C Kết hợp giữa phát hành lần đầu và phát hành bổ sung D Kết hợp giữa phát hành trong nước và phát hành quốc tế Câu 13 Câu 13: Rủi ro tài chính xuất hiện khi nào? A Khi công ty có quá nhiều tài sản B Khi công ty sử dụng vốn vay để tài trợ hoạt động C Khi công ty không trả cổ tức D Khi công ty có doanh thu cao Câu 14 Câu 14: Điều nào sau đây KHÔNG phải là lưu ý trong hoạt động môi giới chứng khoán? A Quyết định mua bán do khách hàng đưa ra B Nhà môi giới đứng tên mình thực hiện lệnh của khách hàng C Nhà môi giới phải chịu rủi ro từ quyết định mua bán của khách hàng D Người môi giới chỉ được thu phí dịch vụ theo thỏa thuận Câu 15 Câu 15: Công thức tính P/E hợp lý là gì? A P/E = (1-b)(1+g)/(i-g) B P/E = EPS x giá cổ phiếu C P/E = (1+g)/(i-g) D P/E = (1-b)/(i-g) Câu 16 Câu 16: Giao dịch ký quỹ (Margin trading) là gì? A Giao dịch mua bán chứng khoán thông thường B Giao dịch mua bán chứng khoán có sự tư vấn của công ty chứng khoán C Giao dịch mua bán chứng khoán trong đó nhà đầu tư phải có đủ tiền/chứng khoán D Giao dịch mua bán chứng khoán trong đó nhà đầu tư chỉ có một phần tiền/chứng khoán, phần còn lại do công ty chứng khoán cho vay Câu 17 Câu 17: Khâu nào được coi là quan trọng nhất trong hoạt động môi giới trên thị trường OTC? A Tìm kiếm khách hàng B Ký kết hợp đồng C Thương lượng khớp lệnh D Thanh toán các khoản phí Câu 18 Câu 18: Khi nào doanh nghiệp được coi là đang đi đến bờ vực phá sản? A Khi hệ số thanh toán chung > 1 B Khi hệ số thanh toán chung = 1 hoặc < 1 C Khi hệ số thanh toán chung > 2 D Khi hệ số thanh toán chung = 2 Câu 19 Câu 19: Quản lý chủ động trong quản lý danh mục đầu tư trái phiếu nhằm mục đích gì? A Đạt mức sinh lời bằng mức sinh lời chung của thị trường B Đạt mức sinh lời cao hơn mức sinh lời chung của thị trường C Giảm thiểu rủi ro không hệ thống D Chỉ tập trung vào việc đa dạng hóa danh mục Câu 20 Câu 20: Phát hành ra công chúng (Public offering) được hiểu là gì? A Chào bán chứng khoán cho dưới 100 nhà đầu tư B Chào bán chứng khoán qua phương tiện thông tin đại chúng cho trên 100 nhà đầu tư hoặc số lượng không xác định C Chào bán riêng lẻ cho một số nhà đầu tư chuyên nghiệp D Chỉ chào bán qua sàn giao dịch chứng khoán Câu 21 Câu 21: Các khía cạnh nào cần được phân tích, đánh giá khi xem xét khả năng phát hành chứng khoán? A Chỉ cần đánh giá tình hình tài chính của công ty B Tình hình hoạt động và tình hình tài chính của công ty C Tình hình thị trường và các khía cạnh pháp lý D Tình hình hoạt động, tài chính của công ty, thị trường tài chính trong và ngoài nước, thị trường sản phẩm và các khía cạnh pháp lý Câu 22 Câu 22: Khoảng bao nhiêu phần trăm sự phản kháng của khách hàng nảy sinh từ ba nguyên nhân chính? A 70% B 80% C 90% D 95% Câu 23 Câu 23: Khi mở tài khoản giao dịch chứng khoán, hợp đồng KHÔNG được chứa đựng điều nào sau đây? A Thỏa thuận về quyền lợi của khách hàng B Thỏa thuận về nghĩa vụ của công ty chứng khoán C Thỏa thuận chuyển rủi ro từ công ty chứng khoán sang khách hàng D Thỏa thuận về phương thức giao dịch Câu 24 Câu 24: Thời hạn nộp phiếu lệnh gốc đối với các lệnh đặt từ xa là gì? A Trong vòng 3 ngày B Trong vòng 1 tuần C Trong ngày giao dịch D Không cần nộp phiếu lệnh gốc Câu 25 Câu 25: Vòng quay hàng tồn kho giảm chứng tỏ điều gì? A Hiệu quả kinh doanh tăng B Hàng tồn kho luân chuyển nhanh C Vốn ứ đọng, nhu cầu vốn tăng D Chu kỳ sản xuất ngắn lại Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thị trường tài chính – Đề 18