Chứng khoán và Thị trường chứng khoánThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 43 Số câu27Quiz ID6232 Câu 1 Câu 1: Hệ số tự tài trợ cao phản ánh điều gì? A Doanh nghiệp phụ thuộc nhiều vào vốn vay B Doanh nghiệp rất chủ động về vốn trong kinh doanh C Doanh nghiệp có nhiều nợ phải trả D Doanh nghiệp thiếu vốn kinh doanh Câu 2 Câu 2: Một danh mục đầu tư được đa dạng hóa tốt cần có bao nhiêu chứng khoán? A Trên 20 chứng khoán B Trên 30 chứng khoán C Trên 40 chứng khoán D Trên 50 chứng khoán Câu 3 Câu 3: Các yếu tố nào tác động đến việc lựa chọn chỉ số trái phiếu trong quản lý thụ động? A Mức độ rủi ro thanh toán và mục tiêu của nhà đầu tư B Thời gian đáo hạn và lãi suất coupon C Quy mô thị trường và thanh khoản D Tình hình kinh tế vĩ mô và lạm phát Câu 4 Câu 4: Hợp đồng nào được ký kết đầu tiên giữa tổ chức bảo lãnh và tổ chức phát hành? A Hợp đồng bảo lãnh phát hành B Hợp đồng tư vấn tài chính C Hợp đồng với các đại lý phân phối D Hợp đồng giữa các tổ chức bảo lãnh Câu 5 Câu 5: Bản sao kê giao dịch được lập thành mấy liên? A 1 liên B 2 liên C 3 liên D 4 liên Câu 6 Câu 6: Mức sinh lời tuyệt đối trong đầu tư chứng khoán bao gồm những khoản thu nhập nào? A Chỉ bao gồm cổ tức từ cổ phiếu và trái tức từ trái phiếu B Chỉ bao gồm chênh lệch giữa giá bán và giá mua chứng khoán C Bao gồm cổ tức/trái tức, chênh lệch giá và chênh lệch giữa giá bán thực tế và giá quyền mua D Chỉ bao gồm chênh lệch giữa giá bán thực tế và giá quyền mua Câu 7 Câu 7: Đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động kinh doanh chứng khoán được hiểu là gì? A Là việc tuân thủ các quy định pháp luật về chứng khoán B Là việc đảm bảo lợi nhuận tối đa cho công ty chứng khoán C Là tập hợp các chuẩn mực hành vi, cách cư xử nhằm bảo vệ và tăng cường vai trò, tính tin cậy của nghề D Là việc đặt lợi ích của nhà đầu tư lên hàng đầu Câu 8 Câu 8: Institutional Sponsorship (I) đề cập đến điều gì? A Sự ủng hộ từ các nhà đầu tư cá nhân B Sự ủng hộ từ các định chế tài chính và cơ quan chức năng chính phủ C Sự ủng hộ từ các công ty tư nhân D Sự ủng hộ từ các ngân hàng thương mại Câu 9 Câu 9: Trong giao dịch trực tiếp trên thị trường OTC, thời gian giao dịch được quy định như thế nào? A Chỉ trong giờ hành chính B Chỉ trong giờ giao dịch của Sở C Không quy định cụ thể về thời gian D Chỉ trong ngày làm việc Câu 10 Câu 10: Phương thức bảo lãnh dự phòng thường được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi công ty lần đầu phát hành cổ phiếu B Khi công ty đại chúng phát hành thêm cổ phiếu thông qua quyền mua trước cho cổ đông hiện hữu C Khi công ty phát hành trái phiếu D Khi công ty niêm yết cổ phiếu lần đầu Câu 11 Câu 11: Việc quản lý tiền gửi giao dịch chứng khoán của khách hàng được thực hiện như thế nào? A Gộp chung với tiền của công ty chứng khoán B Tách biệt với tiền của công ty chứng khoán C Do công ty chứng khoán trực tiếp nhận tiền D Không cần quản lý riêng Câu 12 Câu 12: Khối lượng giao dịch tối thiểu của giao dịch lô lớn tại sàn HCM là bao nhiêu? A 5.000 cổ phiếu B 10.000 cổ phiếu C 15.000 cổ phiếu D 20.000 cổ phiếu Câu 13 Câu 13: Rủi ro hệ thống bao gồm những loại rủi ro nào? A Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính B Rủi ro thanh khoản và rủi ro pháp lý C Rủi ro thị trường, lạm phát, lãi suất, tỷ giá và pháp lý D Rủi ro kinh doanh, tài chính và thanh khoản Câu 14 Câu 14: Công thức nào sau đây dùng để định giá trái phiếu trả lãi trước? A PV = (C + F)/(1+i)^n B PV = F/(1+i)^n C PV = C/(1+i) + F/(1+i)^n D PV = C/(1+i)^n + F/(1+i)^n Câu 15 Câu 15: Khi thực hiện nhập lệnh giao dịch, cần kiểm tra những yếu tố nào về số dư? A Chỉ cần kiểm tra số dư tiền B Chỉ cần kiểm tra số dư chứng khoán C Kiểm tra đủ tiền ký quỹ khi mua và đủ chứng khoán ký quỹ khi bán D Không cần kiểm tra số dư Câu 16 Câu 16: Quy trình quản lý danh mục đầu tư gồm bao nhiêu bước? A 3 bước B 4 bước C 5 bước D 6 bước Câu 17 Câu 17: Tốc độ tăng trưởng (growth rate) được tính bằng công thức nào? A Tỉ lệ thu nhập giữ lại x ROA B Tỉ lệ thu nhập giữ lại x ROE C Tỉ lệ thu nhập giữ lại x P/E D Tỉ lệ thu nhập giữ lại x EPS Câu 18 Câu 18: Chỉ số ROE được sử dụng để làm gì? A Đánh giá khả năng thanh toán B So sánh giữa các cổ phiếu trên thị trường C Đánh giá cơ cấu vốn D Đánh giá tốc độ luân chuyển hàng tồn kho Câu 19 Câu 19: Để mở tài khoản lưu ký, khách hàng cần thực hiện những thủ tục gì? A Chỉ cần đăng ký thông tin cá nhân B Ký hợp đồng lưu ký chứng khoán C Nộp phí lưu ký trước D Phải có giấy giới thiệu của công ty chứng khoán khác Câu 20 Câu 20: Rủi ro không hệ thống bao gồm những loại rủi ro nào? A Rủi ro thị trường và rủi ro lạm phát B Rủi ro lãi suất và rủi ro tỷ giá C Rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thanh khoản D Rủi ro pháp lý và rủi ro thị trường Câu 21 Câu 21: Hiện nay trên thế giới tồn tại mấy mô hình tổ chức của công ty chứng khoán? A 1 mô hình B 2 mô hình C 3 mô hình D 4 mô hình Câu 22 Câu 22: Vai trò của bảo lãnh phát hành đối với tổ chức phát hành là gì? A Chỉ giúp tăng thu nhập B Chỉ giúp nâng cao uy tín C Chỉ giúp phát triển dịch vụ khác D Tư vấn tài chính, nâng cao khả năng thành công và chia sẻ rủi ro Câu 23 Câu 23: Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh chứng khoán? A Môi trường pháp lý B Cơ chế chính sách C Năng lực của chủ thể kinh doanh D Điều kiện thời tiết Câu 24 Câu 24: Công thức tính tiền ký quỹ phải có khi đặt lệnh mua là? A Giá trị lệnh mua x Tỉ lệ ký quỹ B Giá trị lệnh mua + Phí môi giới C Giá trị lệnh mua x Tỉ lệ ký quỹ + Phí môi giới D Giá trị lệnh mua x (1 + Tỉ lệ ký quỹ) Câu 25 Câu 25: Khi có xung đột lợi ích giữa công ty thành viên và khách hàng, công ty thành viên cần: A Ưu tiên lợi ích của công ty B Ưu tiên lợi ích của khách hàng C Không cần quan tâm đến lợi ích của bất kỳ bên nào D Tùy tình huống để quyết định Câu 26 Câu 26: Công thức tính mức sinh lời tương đối (RĐ) là gì? A RĐ = (Pt - Po)/Po B RĐ = [(Pt - Po) + D]/Po C RĐ = Pt - Po + D D RĐ = D/Po Câu 27 Câu 27: Khi kiểm tra lệnh giao dịch qua điện thoại, cần thực hiện những thao tác nào? A Chỉ cần ghi âm cuộc gọi B Ghi âm và kiểm tra mật mã C Ghi âm, kiểm tra mật mã và số điện thoại D Ghi âm, kiểm tra mật mã, số điện thoại và nhắc lại lệnh Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán – Đề 44