Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 24 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 24 Số câu25Quiz ID6248 Câu 1 Câu 1: Trong thang điểm đánh giá chất lượng quảng cáo, điểm số 3 tương ứng với mức đánh giá nào? A Rất tốt B Tốt C Trung bình D Yếu Câu 2 Câu 2: Trả lương cơ bản cộng với tiền thưởng nên áp dụng trong trường hợp nào? A Khi điều kiện sản xuất bình thường B Khi chi phí cố định cao và cần gấp rút C Khi năng suất lao động thấp D Khi không có nhu cầu tăng sản lượng Câu 3 Câu 3: Hình thức cho thuê lao động thường được áp dụng đối với đối tượng nào? A Nhân viên không có kỹ năng B Đội ngũ lao động lành nghề C Nhân viên sắp nghỉ hưu D Nhân viên mới tuyển dụng Câu 4 Câu 4: Thông tin từ phân tích công việc KHÔNG được sử dụng cho mục đích nào sau đây? A Hoạch định nguồn nhân lực B Đánh giá hoàn thành công việc C Xác định chiến lược kinh doanh của tổ chức D Thiết lập chế độ lương bổng Câu 5 Câu 5: Tiến trình tuyển chọn nhân viên gồm bao nhiêu bước? A 6 bước B 7 bước C 8 bước D 9 bước Câu 6 Câu 6: Phương pháp ghi chép các vụ việc quan trọng có ưu điểm gì? A Tiết kiệm thời gian B Dễ thực hiện C Đánh giá bao quát cả giai đoạn thay vì tập trung vào một thời điểm D Không cần lưu trữ hồ sơ Câu 7 Câu 7: Hạn chế của hình thức lương thời gian là gì? A Khó áp dụng cho cấp quản lý B Không gắn thu nhập với kết quả công việc C Yêu cầu định mức lao động chặt chẽ D Khó kiểm soát chất lượng sản phẩm Câu 8 Câu 8: Khả năng chuyên môn được hình thành như thế nào? A Do di truyền từ bố mẹ B Do năng khiếu bẩm sinh C Do tích lũy kiến thức và kinh nghiệm qua làm việc D Do học tập từ sách vở Câu 9 Câu 9: Ngành nào thường áp dụng văn hóa 'quá trình'? A Xây dựng và mỹ phẩm B Ngân hàng và bảo hiểm C Dầu khí và hàng không D Bất động sản và computer Câu 10 Câu 10: Khi nào nhu cầu xã hội có tác dụng mạnh mẽ? A Khi con người cảm thấy cô đơn B Khi nhu cầu sinh lý và an toàn được đảm bảo C Khi môi trường thay đổi D Khi con người muốn thể hiện bản thân Câu 11 Câu 11: Trong các giai đoạn dự báo nhu cầu nguồn nhân lực, giai đoạn nào thường được áp dụng đầu tiên với các tổ chức nhỏ? A Giai đoạn một B Giai đoạn hai C Giai đoạn ba D Giai đoạn bốn Câu 12 Câu 12: Giải pháp làm thêm giờ có nhược điểm gì? A Chi phí cao hơn giờ làm việc bình thường B Gây mệt mỏi và giảm năng suất cho nhân viên C Tạo thói quen thu nhập cao cho nhân viên D Tất cả các đáp án trên Câu 13 Câu 13: Phương pháp nghiên cứu tình huống nhằm mục đích gì? A Phát triển kỹ năng ra quyết định B Giải quyết các vấn đề tình huống trong quản lý kinh doanh C So sánh quyết định với thực tế để đánh giá D Tất cả các đáp án trên Câu 14 Câu 14: Giai đoạn thiết lập trong phát triển nghề nghiệp bao gồm những giai đoạn nhỏ nào? A Giai đoạn thử thách, giai đoạn ổn định, giai đoạn suy tàn B Giai đoạn phát triển, giai đoạn thăm dò, giai đoạn duy trì C Giai đoạn thử thách, giai đoạn ổn định, giai đoạn khủng hoảng nghề nghiệp giữa đời D Giai đoạn thăm dò, giai đoạn thiết lập, giai đoạn duy trì Câu 15 Câu 15: Phương pháp đánh giá thành tích công tác phổ biến nhất là gì? A Đồng nghiệp đánh giá lẫn nhau B Cấp dưới đánh giá cấp trên C Cấp trên trực tiếp đánh giá cấp dưới D Tự đánh giá Câu 16 Câu 16: Chỉ số IQ từ 120 đến 140 được đánh giá như thế nào? A Thần đồng B Lỗi lạc C Thông minh D Bình thường Câu 17 Câu 17: Điều gì cần được giải thích chi tiết cho nhân viên mới về công việc? A Mức lương và phúc lợi B Nội quy công ty C Mối quan hệ với đồng nghiệp D Tại sao công việc quan trọng và liên quan đến các công việc khác Câu 18 Câu 18: Thông tin phân tích công việc được sử dụng chủ yếu trong hoạt động nào? A Hoạch định nguồn nhân lực và tuyển dụng B Đào tạo và phát triển C Đánh giá công tác và lương bổng D Tất cả các phương án trên Câu 19 Câu 19: Theo McClelland, có bao nhiêu nhu cầu thúc đẩy cơ bản? A 2 nhu cầu B 3 nhu cầu C 4 nhu cầu D 5 nhu cầu Câu 20 Câu 20: Các chính sách nào sau đây ảnh hưởng đến quản trị nguồn nhân lực? A Cung cấp nơi làm việc an toàn B Khuyến khích làm việc hết khả năng C Trả lương và đãi ngộ để khuyến khích năng suất D Tất cả các đáp án trên Câu 21 Câu 21: Mục tiêu của toàn tổ chức trong quản trị nhân sự là gì? A Đáp ứng yêu cầu và đòi hỏi của xã hội B Giúp nhân viên đạt được mục tiêu cá nhân C Thực hiện các mục tiêu chung do tổ chức đặt ra một cách hiệu quả nhất D Thực hiện mục tiêu của từng bộ phận chức năng Câu 22 Câu 22: Bản câu hỏi thường bao gồm những nội dung nào? A Chỉ hỏi về thông tin cá nhân cơ bản B Chỉ hỏi về trình độ học vấn và kinh nghiệm C Chỉ hỏi về mức độ nguy hiểm và điều kiện bất lợi D Hỏi về thông tin cá nhân, nhiệm vụ, khối lượng công việc, trình độ, kinh nghiệm và các yếu tố khác Câu 23 Câu 23: Để xác định nhu cầu đào tạo, cần thực hiện những phân tích nào? A Phân tích doanh nghiệp, công việc, tác nghiệp B Phân tích nhân viên, môi trường, chiến lược C Phân tích doanh nghiệp, công việc, tác nghiệp, nhân viên D Phân tích công việc, nhân viên, môi trường Câu 24 Câu 24: Cơ cấu tổ chức của công ty ảnh hưởng như thế nào đến lương bổng của nhân viên? A Công ty có nhiều cấp quản trị thường có lương cao hơn B Công ty ít cấp quản trị thường trả lương thấp hơn C Quyết định lương bởi cấp quản trị trực tuyến thường hợp lý hơn D Cơ cấu tổ chức không ảnh hưởng đến lương bổng Câu 25 Câu 25: Chi phí thay thế nhân sự có thể lên đến bao nhiêu? A Bằng mức lương hàng năm B Gấp đôi mức lương hàng năm C Gấp ba mức lương hàng năm D Gấp bốn mức lương hàng năm Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 23 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 25