Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 25 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 25 Số câu25Quiz ID6249 Câu 1 Câu 1: Lợi ích của chương trình thực tập sinh đối với doanh nghiệp là gì? A Có cơ hội quan sát nhân viên tiềm năng trong công việc B Thu thập thông tin về ứng viên nhiều hơn qua phỏng vấn C Đào tạo nguồn nhân lực cho tương lai D A và B đúng Câu 2 Câu 2: Khi không có sẵn cẩm nang nghề nghiệp, người tìm hiểu nghề nghiệp có thể tham khảo qua những nguồn nào? A Chỉ qua sách báo B Chỉ qua thông báo tuyển dụng C Chỉ qua cơ quan dịch vụ lao động D Qua sách báo, phim ảnh, thông báo tuyển dụng hoặc cơ quan dịch vụ lao động Câu 3 Câu 3: Bản mô tả công việc bao gồm những nội dung nào? A Chỉ liệt kê các nhiệm vụ cần thực hiện B Chỉ mô tả điều kiện làm việc và yêu cầu giám sát C Chỉ nêu quyền hạn và trách nhiệm của người thực hiện D Liệt kê chức năng, nhiệm vụ, mối quan hệ, điều kiện làm việc, yêu cầu kiểm tra và tiêu chuẩn Câu 4 Câu 4: Điều gì có thể làm cho thông tin thu thập qua phương pháp quan sát thiếu chính xác? A Hội chứng Hawthorne B Thiếu kinh nghiệm quan sát C Thời gian quan sát ngắn D Thiếu công cụ ghi chép Câu 5 Câu 5: Hạn chế chính của hình thức trả lương theo thời gian là gì? A Chi phí quản lý cao B Khó áp dụng trong thực tế C Không gắn thu nhập với kết quả lao động D Phức tạp trong tính toán Câu 6 Câu 6: Phương pháp thẩm tra lý lịch bao gồm những biện pháp nào? A Chỉ gặp gỡ trực tiếp B Chỉ thẩm tra gián tiếp C Gặp gỡ trực tiếp và thẩm tra gián tiếp D Không cần thẩm tra Câu 7 Câu 7: Khi nào cần tuyển mộ từ nguồn bên ngoài doanh nghiệp? A Khi cần mở rộng quy mô B Khi tìm kiếm kỹ năng đặc biệt C Khi cần bổ sung vị trí chuyên sâu D Tất cả các đáp án trên Câu 8 Câu 8: Bầu không khí văn hóa công ty thể hiện qua những yếu tố nào? A Biểu tượng, câu chuyện, nghi thức và lễ nghi B Chính sách lương thưởng và đãi ngộ C Cơ cấu tổ chức và quy trình làm việc D Chiến lược kinh doanh và mục tiêu Câu 9 Câu 9: Chương trình hội nhập nhân viên mới gồm mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 10 Câu 10: Xu hướng trung bình chủ nghĩa trong đánh giá nhân viên có nghĩa là gì? A Đánh giá nhân viên dựa trên một yếu tố nổi trội B Đánh giá tất cả nhân viên đều trung bình, không ai tốt hẳn hay yếu kém C Đánh giá nhân viên theo định kiến về tuổi tác, quê quán D Đánh giá nhân viên theo xu hướng quá cao hoặc quá thấp Câu 11 Câu 11: Khi tiến hành phân tích công việc, điều gì cần làm sau khi hoàn thành phân tích? A Lập tức triển khai kết quả B Chỉ thông báo cho nhân viên C Kiểm tra lại kết luận với trưởng bộ phận và người có khả năng đánh giá D Lưu trữ kết quả phân tích Câu 12 Câu 12: Phương pháp nào được sử dụng cho tuyển mộ nội bộ ở cấp quản trị cao cấp? A Hồ sơ thuyên chuyển B Niêm yết công việc còn trống C Hồ sơ ứng viên D Trắc nghiệm và phỏng vấn Câu 13 Câu 13: Quan điểm về thâm niên trong vấn đề lương bổng tại Việt Nam và Nhật Bản đang có xu hướng như thế nào? A Vẫn xem thâm niên là yếu tố quyết định duy nhất B Hoàn toàn bỏ yếu tố thâm niên C Đang dần thay đổi, xem thâm niên chỉ là một trong những yếu tố để đề bạt D Tăng tầm quan trọng của yếu tố thâm niên Câu 14 Câu 14: Phương pháp mô hình ứng xử được thực hiện bằng cách nào? A Sử dụng băng video minh họa cách xử lý tình huống B Học viên trực tiếp đóng vai xử lý tình huống C Thảo luận nhóm về cách ứng xử D Nghe giảng về các mô hình ứng xử Câu 15 Câu 15: Đặc trưng cơ bản của quản trị là gì? A Công việc được tiến hành thông qua người khác B Công việc được tiến hành bởi nhà quản lý C Công việc được tiến hành theo kế hoạch D Công việc được tiến hành có hiệu quả Câu 16 Câu 16: Vai trò của tiền trong việc tạo động cơ làm việc thay đổi như thế nào? A Luôn giữ vai trò quan trọng nhất B Không có tác dụng tạo động cơ C Giảm dần vai trò thúc đẩy cùng với việc thỏa mãn nhu cầu về tiền D Chỉ có tác dụng với người lao động trí óc Câu 17 Câu 17: Môi trường bên ngoài của quản trị tài nguyên nhân sự bao gồm bao nhiêu yếu tố chính? A 5 yếu tố B 6 yếu tố C 7 yếu tố D 8 yếu tố Câu 18 Câu 18: Văn hóa 'Quá trình' thường xuất hiện trong ngành nào? A Xây dựng và mỹ phẩm B Bất động sản và bán lẻ C Dầu khí và khai thác mỏ D Ngân hàng và bảo hiểm Câu 19 Câu 19: Trong phương pháp mức thang điểm, điểm của mỗi mục lớn được tính như thế nào? A Lấy điểm cao nhất của mỗi yếu tố B Lấy điểm thấp nhất của mỗi yếu tố C Tổng số điểm của mỗi mục lớn chia cho số yếu tố của mỗi mục D Chọn điểm trung bình của mỗi yếu tố Câu 20 Câu 20: Trong các yêu cầu về công việc và điều kiện làm việc của người công nhân, điều nào sau đây KHÔNG được đề cập trong đoạn văn? A Một việc làm an toàn và không nhàm chán B Một môi trường làm việc khỏe mạnh C Được trang bị đầy đủ công cụ làm việc D Giờ làm việc hợp lý Câu 21 Câu 21: Kỹ thuật nhóm danh nghĩa (NGT) thường bao gồm bao nhiêu nhà quản trị? A 3-5 người B 5-15 người C 15-20 người D Trên 20 người Câu 22 Câu 22: Theo quan điểm của người Nhật, cấp quản đốc nên làm gì trong ngày đầu tiên nhân viên mới làm việc? A Giao công việc khó để thử thách B Giao công việc tương đối dễ và khen ngợi khi hoàn thành C Chỉ quan sát không giao việc D Giao việc nhưng không đánh giá Câu 23 Câu 23: Theo thứ tự tăng dần trong thang nhu cầu Maslow, nhu cầu nào đứng ở vị trí thứ ba? A Nhu cầu sinh lý B Nhu cầu an toàn, an ninh C Nhu cầu xã hội, liên kết D Nhu cầu được kính trọng Câu 24 Câu 24: Hoạch định TNNL đặc biệt quan trọng đối với doanh nghiệp nào? A Doanh nghiệp nhỏ và vừa B Doanh nghiệp mới thành lập C Doanh nghiệp mở rộng kinh doanh ra thị trường quốc tế D Doanh nghiệp trong nước Câu 25 Câu 25: Chi phí sa thải nhân viên phụ thuộc vào yếu tố nào? A Thâm niên công tác B Cấp bậc trong tổ chức C Loại hình doanh nghiệp D Năng lực làm việc Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 24 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 26