Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 29 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 29 Số câu25Quiz ID6253 Câu 1 Câu 1: Bước cuối cùng trong quá trình phỏng vấn đánh giá là gì? A Khuyến khích sự hợp tác của nhân viên B Chỉ ra thành công và hạn chế C Đề ra chương trình phát triển D Thông báo quyền lợi của phỏng vấn Câu 2 Câu 2: Dự báo khả năng sẵn có về nguồn nhân lực nhằm mục đích gì? A Xác định số lượng công nhân viên cần tuyển B Xác định nguồn cung cấp nhân sự sẽ lấy từ đâu C Đánh giá hiệu quả làm việc của nhân viên D Lập kế hoạch đào tạo nhân viên Câu 3 Câu 3: Các công ty Mỹ thường dung hòa vấn đề thâm niên trong trả lương như thế nào? A Chỉ dựa vào thâm niên để tăng lương B Hoàn toàn bỏ qua yếu tố thâm niên C Tăng lương theo thâm niên trong cùng hạng, thăng hạng theo thành tích D Chỉ dựa vào thành tích để tăng lương Câu 4 Câu 4: Theo Schein, người muốn theo đuổi nghề quản trị cần có những năng lực nào? A Khả năng phân tích và giải quyết vấn đề B Khả năng giao tiếp và ảnh hưởng người khác C Khả năng chế ngự cảm xúc và nhận trách nhiệm cao D Cả A, B và C đều đúng Câu 5 Câu 5: Trắc nghiệm kiến thức tổng quát thường được sử dụng để tuyển chọn đối tượng nào? A Nhân viên văn phòng B Công nhân sản xuất C Các cấp quản trị D Nhân viên bảo vệ Câu 6 Câu 6: Phân tích công việc được thực hiện vào thời điểm nào? A Trước khi thiết kế công việc B Trong quá trình tuyển dụng C Sau khi công việc đã được thiết kế và thực hiện D Khi có sự thay đổi nhân sự Câu 7 Câu 7: Bản mô tả công việc là gì? A Là bản liệt kê các yêu cầu tuyển dụng B Là bản liệt kê chính xác và súc tích những điều mà công nhân viên phải thực hiện C Là bản đánh giá năng lực nhân viên D Là bản phân công công việc theo ca Câu 8 Câu 8: Trong những trường hợp nào doanh nghiệp thường sử dụng các cơ quan và văn phòng dịch vụ lao động? A Khi doanh nghiệp có phòng nhân sự riêng B Khi cần tuyển nhân viên có trình độ cao C Khi doanh nghiệp không có phòng nhân sự riêng D Khi cần tuyển nhân viên làm việc toàn thời gian Câu 9 Câu 9: Mục đích của việc nhận dạng và thăng tiến trong tổ chức là gì? A Tăng lương cho nhân viên B Tạo ra sự cạnh tranh C Khuyến khích người khác hành động tốt như người tiên tiến D Giảm chi phí nhân sự Câu 10 Câu 10: Đối với các nhân tố môi trường bên ngoài, nhà quản trị có thể làm gì? A Kiểm soát hoàn toàn B Không thể kiểm soát nhưng có thể đối phó, phản ứng C Không thể làm gì D Chỉ có thể quan sát Câu 11 Câu 11: Tỷ lệ tuyển chọn được tính như thế nào? A Số lượng ứng viên nộp đơn/Số vị trí cần tuyển B Số lượng ứng viên được phỏng vấn/Tổng số ứng viên C Số lượng ứng viên được thuê/Tổng số ứng viên có khả năng D Số lượng ứng viên trúng tuyển/Số lượng vị trí tuyển dụng Câu 12 Câu 12: Khi nào việc tuyển mộ trở nên dễ dàng hơn? A Khi tỷ lệ thất nghiệp cao B Khi tỷ lệ thất nghiệp thấp C Khi nhu cầu lao động cao D Khi có nhiều doanh nghiệp cạnh tranh Câu 13 Câu 13: Nhu cầu an toàn, an ninh bao gồm những gì? A Nhu cầu về thực phẩm và quần áo B Nhu cầu được thuộc về một nhóm xã hội C Nhu cầu tự bảo vệ khỏi mất đi những thứ cần thiết và tính mạng D Nhu cầu được thể hiện bản thân Câu 14 Câu 14: Nội dung câu hỏi về nhân sinh quan trong phỏng vấn bao gồm những vấn đề nào? A Chỉ hỏi về quan điểm lãnh đạo B Chỉ hỏi về mối quan hệ bạn bè C Chỉ hỏi về thành công và thất bại D Hỏi về quan điểm lãnh đạo, các mối quan hệ và kinh nghiệm sống Câu 15 Câu 15: Mục tiêu cơ bản của quản trị tài nguyên nhân sự bao gồm những mục tiêu nào? A Mục tiêu xã hội và mục tiêu tổ chức B Mục tiêu tổ chức và mục tiêu cá nhân C Mục tiêu xã hội, tổ chức và cá nhân D Mục tiêu xã hội, tổ chức, bộ phận chức năng và cá nhân Câu 16 Câu 16: Nhược điểm của việc sử dụng phiếu điểm là gì? A Quá dễ sử dụng B Chỉ ấn định vị thứ của ứng viên trong nhóm người xin việc C Tốn nhiều thời gian điền phiếu D Không thể so sánh giữa các ứng viên Câu 17 Câu 17: Phương pháp đào tạo tại nơi làm việc có mấy điều kiện để thực hiện hiệu quả? A 2 điều kiện B 3 điều kiện C 4 điều kiện D 5 điều kiện Câu 18 Câu 18: Đâu KHÔNG phải là nguyên tắc soạn thảo câu hỏi trắc nghiệm tâm lý? A Câu hỏi phải rõ ràng không hàm chứa ẩn ý B Câu hỏi nên được lặp lại ở những chỗ khác nhau C Câu hỏi phải dài và phức tạp D Câu hỏi phải gắn với tình huống đời thường cụ thể Câu 19 Câu 19: Hình thức trả lương nào thường áp dụng cho những người làm công tác quản lý? A Lương sản phẩm B Lương khoán C Lương thời gian D Lương theo doanh thu Câu 20 Câu 20: Khi nào việc đào tạo được quyết định triển khai? A Khi nhân viên yêu cầu được đào tạo B Khi có ngân sách đào tạo C Khi xác định được lợi ích vượt trội so với chi phí bỏ ra D Khi có nhiều nhân viên cần đào tạo Câu 21 Câu 21: Phương pháp quản trị bằng mục tiêu có bao nhiêu điểm chính trong kế hoạch thực hiện? A 3 điểm B 4 điểm C 5 điểm D 6 điểm Câu 22 Câu 22: Theo Dessler, sai lầm nào sau đây KHÔNG phải là sai lầm thường mắc phải trong đánh giá thực hiện công việc? A Tiêu chuẩn không rõ ràng B Lỗi thiên kiến C Xu hướng thái quá D Đánh giá quá thường xuyên Câu 23 Câu 23: Nhu cầu xã hội, liên kết có đặc điểm gì? A Con người muốn hội nhập với bất kỳ nhóm nào B Con người muốn hội nhập với nhóm có điều kiện gần gũi với họ C Con người không cần hội nhập với nhóm nào D Con người chỉ muốn hội nhập với nhóm giàu có Câu 24 Câu 24: Lợi ích do đào tạo đem lại bao gồm những gì? A Chỉ có lợi ích tăng thêm hàng năm B Chỉ có tiết kiệm do giảm sai sót C Lợi ích tăng thêm hàng năm và tiết kiệm do giảm sai sót D Lợi ích về mặt tinh thần Câu 25 Câu 25: Phân tích công việc là gì? A Quá trình đánh giá hiệu quả công việc của nhân viên B Tiến trình xác định có hệ thống các nhiệm vụ và kỹ năng cần thiết cho vị trí công tác C Việc phân chia công việc cho các nhân viên trong tổ chức D Quá trình thiết kế lại công việc cho phù hợp với yêu cầu Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 30