Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 28 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 28 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 28 Số câu25Quiz ID6252 Câu 1 Câu 1: Yếu tố nào sau đây thuộc về đãi ngộ phi tài chính liên quan đến bản thân công việc? A Điều kiện làm việc thoải mái B Đồng nghiệp tốt C Cơ hội thăng tiến D Giờ làm việc uyển chuyển Câu 2 Câu 2: Văn hóa tổ chức có đặc điểm gì? A Luôn bất biến theo thời gian B Chỉ do người sáng lập quyết định C Có thể thay đổi khi môi trường thay đổi D Không thể thay đổi được Câu 3 Câu 3: Bản câu hỏi có ưu điểm nào sau đây? A Dễ dàng giải quyết mọi tình huống phát sinh B Luôn có tỷ lệ trả lời cao C Tất cả cá nhân được hỏi những câu hỏi giống nhau D Không cần máy tính để xử lý thông tin Câu 4 Câu 4: Xu hướng chuyển dịch lao động tại các nước phát triển là gì? A Từ nông nghiệp sang công nghiệp B Từ dịch vụ sang sản xuất C Từ sản xuất hàng hóa sang ngành dịch vụ D Từ công nghiệp sang nông nghiệp Câu 5 Câu 5: Điều gì phỏng vấn viên nên tránh khi phỏng vấn? A Cho ứng viên biết về điều kiện làm việc B Tạo không khí cởi mở, hữu nghị C Phán xét ứng viên bằng cách so sánh với người khác D Cho ứng viên tham quan công ty Câu 6 Câu 6: Các nhân tố nào thuộc về lực lượng lao động ảnh hưởng đến nhu cầu nhân sự? A Nghỉ hưu và từ chức B Thôi việc và thời gian nghỉ có phép C Kinh nghiệm và trình độ D Cả A và B đều đúng Câu 7 Câu 7: Giai đoạn phát triển nghề nghiệp diễn ra trong khoảng thời gian nào? A Từ khi sinh đến 14 tuổi B Từ 15 đến 24 tuổi C Từ 25 đến 44 tuổi D Từ 45 tuổi trở lên Câu 8 Câu 8: Ba nhóm mục tiêu tổng quát của chương trình đào tạo là gì? A Mục tiêu ngắn hạn, trung hạn và dài hạn B Mục tiêu cá nhân, nhóm và tổ chức C Mục tiêu giáo dục, đào tạo và phát triển D Mục tiêu kiến thức, kỹ năng và thái độ Câu 9 Câu 9: Trong phương pháp định lượng, khi nào nhân viên bị đánh giá chung là kém? A Khi có điểm tổng hợp dưới 5.5 B Khi bị điểm kém ở bất kỳ yêu cầu chủ yếu nào C Khi có điểm trung bình dưới 7.0 D Khi không đạt được mục tiêu đề ra Câu 10 Câu 10: Nguồn gốc của nhu cầu nhân sự trong tổ chức bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ từ môi trường bên ngoài B Chỉ từ tổ chức C Chỉ từ lực lượng lao động D Từ môi trường, tổ chức và lực lượng lao động Câu 11 Câu 11: Hạn chế của việc đánh giá tiềm năng nhân viên dựa trên thành tích quá khứ là gì? A Không phản ánh được năng lực thực sự của nhân viên B Không thể dự đoán chính xác thành tích khi được bố trí ở vị trí/cấp cao hơn C Dễ bị ảnh hưởng bởi các yếu tố chủ quan D Khó xác định được các tiêu chí đánh giá phù hợp Câu 12 Câu 12: Phương pháp phỏng vấn nhóm có ưu điểm nào sau đây? A Thu thập được thông tin chi tiết về từng cá nhân B Thu thập được thông tin toàn diện về công việc của doanh nghiệp C Tốn nhiều chi phí thực hiện D Mất nhiều thời gian thực hiện Câu 13 Câu 13: Điều gì làm nản lòng nhân viên nhất trong vấn đề lương bổng? A Lương thấp hơn mức trung bình thị trường B Không được tăng lương theo thâm niên C Nhân viên xuất sắc lãnh lương bằng hoặc thấp hơn nhân viên năng lực kém D Không có phúc lợi đi kèm Câu 14 Câu 14: Mục đích của việc giới thiệu nhân viên mới với đồng nghiệp trong đơn vị là gì? A Tạo bầu không khí thân thiện B Giúp nhân viên mới học hỏi kinh nghiệm C Tăng năng suất làm việc D Đánh giá khả năng giao tiếp Câu 15 Câu 15: Trắc nghiệm về sở thích được sử dụng để đánh giá điều gì? A Sự khéo léo tay chân B Xúc cảm và động cơ cá nhân C Lĩnh vực hoạt động nghề nghiệp phù hợp D Khả năng học vấn Câu 16 Câu 16: Vai trò nào KHÔNG phải là vai trò của bộ phận nhân sự? A Đề xuất và giám sát thực hiện chính sách nhân sự B Tư vấn cho các cấp quản trị về quan hệ lao động C Quyết định cuối cùng trong việc tuyển dụng nhân viên D Giám sát việc thực hiện chính sách và kiểm tra thủ tục Câu 17 Câu 17: Các yếu tố nào được xem xét trong phương pháp so sánh các yếu tố? A Điều kiện về trí óc và kỹ năng tay nghề B Điều kiện về thể lực và trách nhiệm C Trách nhiệm và điều kiện làm việc D Tất cả các đáp án trên Câu 18 Câu 18: Trắc nghiệm về cá nhân được sử dụng để đánh giá điều gì? A Chỉ đánh giá trí thông minh B Chỉ đánh giá sự khéo léo C Chỉ đánh giá sở thích nghề nghiệp D Đánh giá xúc cảm, động cơ, tính tình và khả năng hòa đồng Câu 19 Câu 19: Nhu cầu xã hội, liên kết có đặc điểm gì? A Con người muốn hội nhập với bất kỳ nhóm nào B Con người muốn hội nhập với nhóm có điều kiện gần gũi với họ C Con người không cần hội nhập với nhóm nào D Con người chỉ muốn hội nhập với nhóm giàu có Câu 20 Câu 20: Tuyển mộ nội bộ phù hợp với loại doanh nghiệp nào? A Các doanh nghiệp nhỏ B Các doanh nghiệp vừa C Các doanh nghiệp lớn như Sears, Du Pont, GM D Các doanh nghiệp mới thành lập Câu 21 Câu 21: Điểm yếu trong nghiên cứu của Herzberg là gì? A Mẫu nghiên cứu quá nhỏ B Thiếu cơ sở lý thuyết C Phương pháp điều tra có xu hướng cho kết quả sai lệch D Không có điểm yếu nào Câu 22 Câu 22: Nhược điểm của việc nhận lại nhân viên cũ là gì? A Chi phí đào tạo cao B Khó hòa nhập với môi trường làm việc C Có thể tạo tư tưởng rời công ty bất cứ lúc nào cho nhân viên khác D Không có kinh nghiệm làm việc Câu 23 Câu 23: Khi nào việc đào tạo được quyết định triển khai? A Khi nhân viên yêu cầu được đào tạo B Khi có ngân sách đào tạo C Khi xác định được lợi ích vượt trội so với chi phí bỏ ra D Khi có nhiều nhân viên cần đào tạo Câu 24 Câu 24: Lợi ích nào sau đây KHÔNG phải do phân tích công việc mang lại? A Bảo đảm thành công trong sắp xếp nhân viên B Loại bỏ bất bình đẳng về mức lương C Tăng lợi nhuận trực tiếp cho doanh nghiệp D Tiết kiệm thời gian và sức lực Câu 25 Câu 25: Chính sách trả lương thấp hơn mức lương hiện hành thường được áp dụng trong trường hợp nào? A Khi công ty muốn thu hút nhân tài B Khi công ty muốn tăng năng suất lao động C Khi công ty gặp khó khăn tài chính hoặc công việc đơn giản D Khi công ty muốn giảm chi phí sản xuất Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 27 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 29