Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 30 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 30 Số câu30Quiz ID6254 Câu 1 Câu 1: Lương bổng và đãi ngộ được xem là gì trong doanh nghiệp? A Chỉ là chi phí tốn kém của doanh nghiệp B Chỉ là tài sản của doanh nghiệp C Vừa là chi phí tốn kém vừa là tài sản D Không phải chi phí cũng không phải tài sản Câu 2 Câu 2: Nghỉ hưu sớm có mấy cách thực hiện? A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách Câu 3 Câu 3: Tổ chức phi chính thức là gì? A Là tổ chức được phác thảo trong sơ đồ cơ cấu tổ chức B Là tổ chức được mô tả trong bản mô tả công việc C Là tổ chức liên quan đến quan hệ con người và tác động qua lại không nằm trong tổ chức chính thức D Là tổ chức có các mối quan hệ báo cáo chính thức Câu 4 Câu 4: Động cơ thúc đẩy phát sinh từ chuỗi phản ứng nào? A Từ mong muốn đến hành động B Từ nhu cầu đến sự thỏa mãn C Từ căng thẳng đến hành động D Từ cảm nhận nhu cầu, mong muốn thỏa mãn, căng thẳng ức chế, hành động, thỏa mãn Câu 5 Câu 5: Khi nào cần thực hiện hoạch định TNNL? A Chỉ khi công ty gặp khó khăn B Chỉ khi có nhu cầu tuyển dụng C Chỉ khi mở rộng kinh doanh D Cần có cả kế hoạch ngắn hạn và dài hạn về nhân sự Câu 6 Câu 6: Người có định hướng nghề cổ truyền, thông thường thường thích làm việc trong lĩnh vực nào? A Nghệ thuật và sáng tạo B Từ ngữ, số liệu và sự chỉ lý chính xác C Hoạt động ngoài trời D Giao tiếp và quan hệ xã hội Câu 7 Câu 7: Phương pháp đóng kịch có tác dụng gì trong đào tạo quản trị? A Rèn luyện kỹ năng giải quyết vấn đề B Phát triển sự thấu cảm, cảm thông C Tạo cơ hội trải nghiệm nhiều góc nhìn khác nhau D Tất cả các đáp án trên Câu 8 Câu 8: Điểm yếu của văn hóa 'làm việc chăm chỉ' là gì? A Không học tập từ sai lầm quá khứ B Tìm kiếm giải pháp nhanh và có tầm nhìn ngắn hạn C Chậm chạp trong thực hiện nhiệm vụ D Phải đối mặt với công việc nhàm chán Câu 9 Câu 9: Trong bản mô tả công việc, phần chức năng trách nhiệm cần thể hiện như thế nào? A Chỉ liệt kê các chức năng chính B Chỉ giải thích các công việc cụ thể C Liệt kê chức năng chính và giải thích các công việc cụ thể cần thực hiện D Chỉ nêu trách nhiệm tổng quát Câu 10 Câu 10: Xem xét công việc thực tế (RJP) có tác dụng gì? A Tăng tỷ lệ thay thế công nhân B Giảm thiểu tốc độ thay thế nhân công C Không ảnh hưởng đến tỷ lệ thay thế công nhân D Làm tăng sự không thỏa mãn của nhân viên Câu 11 Câu 11: Hình thức trả lương theo sản phẩm có ưu điểm nào sau đây? A Đơn giản, dễ tính toán B Không cần định mức lao động C Không phụ thuộc vào kết quả lao động D Gắn thu nhập với kết quả lao động của người lao động Câu 12 Câu 12: Ưu điểm của việc tuyển dụng nhân viên từ các hãng khác là gì? A Không tốn chi phí đào tạo B Không cần qua thời gian tập sự C Có kinh nghiệm làm việc sẵn D Tất cả các đáp án trên Câu 13 Câu 13: Thiết kế lại công việc hướng vào người lao động có đặc điểm gì? A Chỉ quan tâm đến mục tiêu của tổ chức B Không cho phép người lao động đề xuất thay đổi C Người lao động được tham gia thiết kế lại công việc có lợi cho cả tổ chức và bản thân D Chỉ tập trung vào lợi ích của người lao động Câu 14 Câu 14: Các biến số nào sau đây ảnh hưởng đến thiết kế công việc? A Tính thông lệ và dòng công việc B Chất lượng cuộc sống và khả năng người lao động C Tính chất môi trường D Tất cả các phương án trên Câu 15 Câu 15: Tài liệu nào chứa đầy đủ thông tin về công ty mà nhân viên mới được cấp phát? A Sổ tay nhân viên B Hợp đồng lao động C Bản mô tả công việc D Nội quy công ty Câu 16 Câu 16: Hồ sơ thăng chức dựa trên những yếu tố nào sau đây? A Thâm niên công tác và kết quả trắc nghiệm B Tài năng và giấy chứng nhận huấn luyện C Thâm niên và tài năng cá nhân D Tất cả các yếu tố trên Câu 17 Câu 17: Cách thức quản lý của nhà quản trị cấp trên ảnh hưởng như thế nào đến cấp dưới? A Không có ảnh hưởng gì B Nhà quản trị cấp thấp thường đi theo lối, cung cách của cấp trên C Nhà quản trị cấp thấp hoàn toàn độc lập D Chỉ ảnh hưởng đến vấn đề lương thưởng Câu 18 Câu 18: Ưu điểm của việc tuyển dụng từ nguồn bạn bè nhân viên là gì? A Tiết kiệm chi phí tuyển dụng B Nhân viên thường giới thiệu người có khả năng và chất lượng C Tăng tính cạnh tranh trong tuyển dụng D Đảm bảo tính khách quan trong tuyển dụng Câu 19 Câu 19: Khi phân tích nhân viên, cần xác định nguyên nhân trục trặc là do đâu? A Do thiếu kiến thức hay thiếu kỹ năng B Do không làm được hay không muốn làm C Do môi trường làm việc hay điều kiện làm việc D Do chính sách công ty hay văn hóa tổ chức Câu 20 Câu 20: Có bao nhiêu hình thức phỏng vấn đánh giá? A 2 hình thức B 3 hình thức C 4 hình thức D 5 hình thức Câu 21 Câu 21: Theo nghiên cứu, bao nhiêu phần trăm trong lực lượng lao động muốn tìm công việc mới hoặc chấp nhận sự thay đổi? A 3% B 4% C 5% D 6% Câu 22 Câu 22: Đâu là lý do khiến các doanh nghiệp ngày càng phải quan tâm hơn đến công tác đào tạo và phát triển nguồn nhân lực? A Do yêu cầu của pháp luật B Do sự bùng nổ thông tin và nâng cao trình độ học vấn xã hội C Do áp lực từ công đoàn D Do muốn giảm chi phí nhân sự Câu 23 Câu 23: Tiến trình chọn lựa phụ thuộc vào mấy yếu tố đầu vào? A 2 yếu tố B 3 yếu tố C 4 yếu tố D 5 yếu tố Câu 24 Câu 24: Để nâng cao chất lượng phỏng vấn phân tích công việc, cần: A Chọn người thực hiện công việc kém nhất B Đặt câu hỏi phức tạp để kiểm tra người được phỏng vấn C Nghiên cứu công việc trước khi thực hiện phỏng vấn D Không cần kiểm tra lại tính chính xác thông tin Câu 25 Câu 25: Tại sao nhà quản trị phải quan tâm đến mục tiêu cá nhân của nhân viên? A Vì đó là quy định của pháp luật B Vì nhân viên sẽ rời bỏ công ty nếu không được quan tâm C Vì nếu lãng quên mục tiêu cá nhân, năng suất và hiệu quả công việc sẽ giảm D Cả B và C đều đúng Câu 26 Câu 26: Người có điểm then chốt là được làm việc đa dạng, phong phú thường có đặc điểm gì? A Thích công việc đơn điệu B Có nhiều tài năng trong nhiều lĩnh vực khác nhau C Thích ở lâu một chỗ D Không thích sự thay đổi Câu 27 Câu 27: Trắc nghiệm kiến thức tổng quát thường được sử dụng để tuyển chọn đối tượng nào? A Nhân viên văn phòng B Công nhân sản xuất C Các cấp quản trị D Nhân viên bảo vệ Câu 28 Câu 28: Điều gì khiến nhu cầu tự khẳng định khác biệt với các nhu cầu khác? A Nó phụ thuộc vào người khác B Nó không có giới hạn và không bị triệt tiêu sau khi được đáp ứng C Nó dễ thỏa mãn hơn D Nó ít quan trọng hơn Câu 29 Câu 29: Phúc lợi tự nguyện do công ty áp dụng nhằm mục đích gì? A Tuân thủ quy định pháp luật B Giảm chi phí hoạt động C Kích thích nhân viên làm việc và gắn bó với cơ quan D Tăng thuế thu nhập doanh nghiệp Câu 30 Câu 30: Văn hóa nhóm có thể ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa tổ chức? A Luôn làm suy yếu văn hóa tổ chức B Không có ảnh hưởng gì C Có thể làm yếu văn hóa tổ chức nếu mâu thuẫn với văn hóa chính thống D Luôn tăng cường văn hóa tổ chức Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 29 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 31