Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 31 Số câu25Quiz ID6255 Câu 1 Câu 1: Mức độ chia sẻ trong văn hóa tổ chức bị ảnh hưởng bởi những nhân tố nào? A Quy mô và cơ cấu tổ chức B Lãnh đạo và nhân viên C Sự định hướng và các phần thưởng D Mục tiêu và chiến lược Câu 2 Câu 2: Kỹ thuật Delphi bao gồm bao nhiêu bước chính? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Câu 3 Câu 3: Phạm vi áp dụng thẩm tra lý lịch là gì? A Áp dụng với mọi ứng viên B Chỉ áp dụng với ứng viên nội bộ C Chỉ áp dụng với ứng viên bên ngoài có hồ sơ chưa rõ ràng D Không cần áp dụng với bất kỳ ai Câu 4 Câu 4: Tiềm năng trong tuyển dụng được hiểu như thế nào? A Là những người đã có nhiều kinh nghiệm làm việc B Là những người có thể thực hiện được công việc ngay lập tức C Là những người chưa có kinh nghiệm nhưng có khả năng phát triển trong tương lai D Là những người đã từng giữ vị trí quản lý Câu 5 Câu 5: Phân tích công việc giúp ích gì trong việc tuyển mộ và lựa chọn nhân viên? A Xác định mức lương cho ứng viên B Đánh giá hiệu quả làm việc C Xác định tiêu chuẩn và yêu cầu công việc cần tuyển D Quyết định số lượng nhân viên cần tuyển Câu 6 Câu 6: Phát triển nguồn nhân lực (HRD) cần được thực hiện như thế nào? A Chỉ khi tổ chức gặp khó khăn B Một lần khi nhân viên mới vào làm C Định kỳ theo quý hoặc năm D Liên tục và thường xuyên trong suốt sự nghiệp của người lao động Câu 7 Câu 7: Chi phí thay thế nhân sự có thể lên đến bao nhiêu? A Bằng mức lương hàng năm B Gấp đôi mức lương hàng năm C Gấp ba mức lương hàng năm D Gấp bốn mức lương hàng năm Câu 8 Câu 8: Sơ đồ thay đổi nhân lực được xây dựng dựa trên cơ sở nào? A Bản tóm tắt nhân lực B Hồ sơ thăng chức và giáng chức C Bản mô tả công việc và Bản chi tiết tiêu chuẩn công việc D Hệ thống thông tin quản lý nhân viên Câu 9 Câu 9: Để đáp ứng nhu cầu được tôn trọng của nhân viên, các chính sách nhân sự cần đảm bảo yếu tố nào? A Chỉ cần công bằng trong đánh giá B Chỉ cần minh bạch trong khen thưởng C Chỉ quan tâm đến việc đề bạt nhân sự D Đảm bảo sự bình đẳng và chính xác trong mọi chính sách Câu 10 Câu 10: Các biện pháp xử lý khi doanh nghiệp thừa nhân viên không bao gồm? A Cho nghỉ việc và nghỉ không lương B Cho thuê và giảm giờ làm C Nghỉ hưu sớm và không bổ sung nhân viên D Tăng lương và thăng chức Câu 11 Câu 11: Phương pháp nào thường được áp dụng khi công ty cần tuyển các vị trí đòi hỏi kỹ năng hiếm? A Đăng tuyển trên báo B Nhờ nhân viên giới thiệu C Tuyển qua các trường đại học D Tuyển qua mạng xã hội Câu 12 Câu 12: Mục đích của việc nghiên cứu hồ sơ là gì? A Để kiểm tra tính xác thực của giấy tờ B Để đánh giá tổng quát các tiêu chuẩn ứng viên so với yêu cầu C Để phân loại hồ sơ theo ngành nghề D Để lưu trữ thông tin ứng viên Câu 13 Câu 13: Phương pháp mức thang điểm thường chia thành bao nhiêu mức? A 3-4 mức B 5-7 mức C 8-10 mức D Trên 10 mức Câu 14 Câu 14: Định hướng thực tiễn phù hợp với những nghề nào? A Quảng cáo và nghệ thuật B Giáo viên ngoại ngữ và trang trí nội thất C Nghề rừng và kỹ sư cơ khí D Bác sĩ tâm lý và công tác xã hội Câu 15 Câu 15: Bản mô tả công việc thường bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm tên và mã số công việc B Chỉ bao gồm mức lương và điều kiện làm việc C Chỉ bao gồm trách nhiệm và quyền hạn D Bao gồm nhận diện công việc, chức năng trách nhiệm, điều kiện làm việc, quyền hạn và các yếu tố khác Câu 16 Câu 16: Ngành nào thường áp dụng văn hóa 'quá trình'? A Xây dựng và mỹ phẩm B Ngân hàng và bảo hiểm C Dầu khí và hàng không D Bất động sản và computer Câu 17 Câu 17: Bản mô tả công việc là gì? A Là bản liệt kê các yêu cầu tuyển dụng B Là bản liệt kê chính xác và súc tích những điều mà công nhân viên phải thực hiện C Là bản đánh giá năng lực nhân viên D Là bản phân công công việc theo ca Câu 18 Câu 18: Tiến trình tuyển mộ nhân viên thường bắt đầu bằng việc gì? A Phỏng vấn ứng viên B Đăng thông báo tuyển dụng C Phiếu yêu cầu tuyển mới từ nhà quản trị trực tuyến D Kiểm tra hồ sơ ứng viên Câu 19 Câu 19: Phương pháp đào tạo công nhân nào có ưu điểm là đơn giản, ít tốn kém và phản hồi nhanh? A Đào tạo học nghề B Sử dụng mô hình mô phỏng C Đào tạo tại nơi làm việc D Đào tạo xa nơi làm việc Câu 20 Câu 20: Điểm then chốt trong nghề nghiệp là gì? A Những kỹ năng cần thiết để làm việc B Những yêu cầu của công việc C Những giá trị mà người ta không muốn từ bỏ khi đã lựa chọn D Những quy định của nghề nghiệp Câu 21 Câu 21: Theo Dessler, quá trình thực hiện phân tích công việc gồm mấy bước? A 4 bước B 5 bước C 6 bước D 7 bước Câu 22 Câu 22: Công đoàn ảnh hưởng đến quản trị tài nguyên nhân sự thông qua những vấn đề nào? A Chỉ về vấn đề lương bổng B Chỉ về vấn đề tuyển dụng và sa thải C Chỉ về vấn đề phúc lợi D Các thỏa thuận về lao động, tiền lương, phúc lợi, tuyển dụng, sa thải Câu 23 Câu 23: Nhược điểm chính của trò chơi kinh doanh là gì? A Chi phí cao và hạn chế về phương án lựa chọn B Thiếu tính thực tế C Khó tổ chức thực hiện D Mất nhiều thời gian Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào phản ánh đúng về phương pháp trả lương sản phẩm lũy tiến? A Đơn giá lương giảm dần khi sản lượng tăng B Đơn giá lương không thay đổi theo sản lượng C Đơn giá lương tăng dần khi sản lượng tăng D Đơn giá lương cố định cho mọi mức sản lượng Câu 25 Câu 25: Người có điểm then chốt là được phục vụ người khác thường chọn nghề nào? A Kế toán, ngân hàng B Kinh doanh, quản trị C Giáo viên, bác sĩ D Nghệ sĩ, nhạc sĩ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 32