Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 33 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 33 Số câu25Quiz ID6257 Câu 1 Câu 1: Việc không bổ sung nhân viên cho các chức vụ trống áp dụng trong trường hợp nào? A Khi có nhân viên nghỉ hưu B Khi có nhân viên bỏ việc C Khi có nhân viên thuyên chuyển công tác D Khi vị trí công việc đó không còn cần thiết cho doanh nghiệp Câu 2 Câu 2: Quá trình động cơ thúc đẩy diễn ra theo chuỗi phản ứng nào? A Căng thẳng ức chế → hành động → cảm nhận nhu cầu → thỏa mãn → mong muốn B Cảm nhận nhu cầu → mong muốn thỏa mãn → căng thẳng ức chế → hành động → thỏa mãn C Mong muốn → hành động → căng thẳng → cảm nhận nhu cầu → thỏa mãn D Hành động → thỏa mãn → căng thẳng → cảm nhận nhu cầu → mong muốn Câu 3 Câu 3: Đâu là đặc điểm của nhóm lao động hội nhập? A Không có người phụ trách chung B Có nhóm trưởng điều khiển sự phối hợp hoạt động C Chỉ hoạt động ngoài giờ D Tự giải tán sau khi hoàn thành công việc Câu 4 Câu 4: Vai trò của truyền thuyết trong tổ chức là gì? A Tạo ra sự giải trí cho nhân viên B Giữ cho câu chuyện sống động và giải thích cách giải quyết vấn đề của tổ chức C Tạo ra sự cạnh tranh giữa các nhân viên D Phát triển chiến lược kinh doanh mới Câu 5 Câu 5: Theo Paul Banas, giáo dục và đào tạo nên được xem như thế nào? A Một khoản chi phí cần thiết B Một tài sản quan trọng C Một hoạt động phụ trợ D Một nghĩa vụ bắt buộc Câu 6 Câu 6: Yếu tố kinh nghiệm trong việc xét lương bổng cần được đánh giá như thế nào? A Kinh nghiệm luôn là yếu tố quyết định B Bỏ qua yếu tố kinh nghiệm C Cần thận trọng vì không phải mọi kinh nghiệm đều tốt D Chỉ xét kinh nghiệm thành công Câu 7 Câu 7: Vai trò của công đoàn và hiệp hội đối với người lao động là gì? A Đại diện cho người sử dụng lao động B Ảnh hưởng đến lương bổng, đãi ngộ và điều kiện làm việc C Quyết định việc tuyển dụng lao động D Quản lý trực tiếp người lao động Câu 8 Câu 8: Phỏng vấn tình huống được xây dựng dựa trên yếu tố nào? A Sở thích cá nhân của ứng viên B Kinh nghiệm làm việc trước đây C Quyền hạn, trách nhiệm và điều kiện làm việc thực tế D Mong muốn của nhà tuyển dụng Câu 9 Câu 9: Khi nào cần tiến hành bấm giờ lại? A Khi hệ số ổn định thực tế nhỏ hơn hệ số ổn định tiêu chuẩn B Khi đã loại bỏ 20% số hạng quan sát mà Kt vẫn lớn hơn Kc C Khi thời gian quan sát quá ngắn D Khi người quan sát chưa được đào tạo Câu 10 Câu 10: Theo mô hình Porter và Lawler, việc thực hiện thực tế trong công việc phụ thuộc vào yếu tố nào? A Chỉ phụ thuộc vào sức lực bỏ ra B Chỉ phụ thuộc vào khả năng làm việc C Chỉ phụ thuộc vào nhận thức về nhiệm vụ D Phụ thuộc vào sức lực bỏ ra, khả năng làm việc và nhận thức về nhiệm vụ Câu 11 Câu 11: Lỗi thiên kiến trong đánh giá nhân viên là gì? A Đánh giá dựa vào một yếu tố nổi trội của nhân viên B Đánh giá tất cả nhân viên đều trung bình C Đánh giá theo xu hướng quá cao hoặc quá thấp D Đánh giá dựa trên định kiến về tuổi tác, quê quán Câu 12 Câu 12: Việc tuyển mộ cho các vị trí quản trị cấp cao và chuyên gia thường được thực hiện ở phạm vi nào? A Địa phương B Khu vực C Quốc gia và quốc tế D Nội bộ doanh nghiệp Câu 13 Câu 13: Định hướng nghề nghiệp là gì? A Là việc phân công công việc cho nhân viên B Là tiến trình thiết lập mục tiêu nguồn nhân lực và cách thức đạt mục tiêu đó C Là việc đánh giá hiệu quả công việc D Là việc tuyển dụng nhân viên mới Câu 14 Câu 14: Các xu hướng ảnh hưởng đến quản trị nhân sự hiện nay không bao gồm: A Bùng nổ thông tin B Thay đổi chất lượng cuộc sống C Sự căng thẳng nghề nghiệp D Giảm trách nhiệm xã hội Câu 15 Câu 15: Tại sao cần giải thích cả điểm tốt và điểm xấu của công việc cho nhân viên mới? A Để nhân viên dễ dàng từ bỏ công việc B Để nhân viên hiểu rõ và ít bỏ việc hơn C Để tránh khiếu nại sau này D Để tuân thủ quy định công ty Câu 16 Câu 16: Phương pháp nào được sử dụng để kiểm tra hiệu quả đào tạo thông qua việc so sánh nhóm đã đào tạo với nhóm chưa đào tạo? A Phân tích thực nghiệm B Đánh giá trực tiếp C Khảo sát ý kiến D Quan sát hành vi Câu 17 Câu 17: Tỷ lệ thăng tiến nội bộ được cho là hợp lý là bao nhiêu? A 60% B 70% C 80% D 90% Câu 18 Câu 18: Đối với bảo hiểm nhân thọ theo nhóm, chi phí đóng bảo hiểm được thực hiện như thế nào? A Công ty đóng toàn bộ chi phí B Nhân viên đóng toàn bộ chi phí C Nhân viên đóng theo mức lương hoặc chia sẻ với công ty D Nhà nước hỗ trợ toàn bộ chi phí Câu 19 Câu 19: Hoạch định nghề nghiệp cá nhân bắt đầu từ việc gì? A Tìm hiểu thị trường lao động B Thấu hiểu chính bản thân C Xác định mục tiêu nghề nghiệp D Tìm kiếm cơ hội việc làm Câu 20 Câu 20: Yếu tố nào được coi là điểm mấu chốt của chương trình hội nhập nhân viên mới? A Nghệ thuật giới thiệu thành viên mới với nhóm công tác B Giải thích quy trình làm việc C Đánh giá năng lực nhân viên D Theo dõi tiến độ công việc Câu 21 Câu 21: Công việc được định nghĩa là gì? A Tập hợp trách nhiệm của một cá nhân trong tổ chức B Vị trí một người đảm nhận trong tổ chức C Một số công tác cụ thể phải hoàn thành để tổ chức đạt mục tiêu D Nhiệm vụ được giao cho một nhóm người thực hiện Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào trong môi trường bên ngoài ảnh hưởng đến hoạch định TNNL? A Chỉ yếu tố kinh tế B Chỉ yếu tố công nghệ C Chỉ yếu tố luật pháp D Nền kinh tế, xã hội-chính trị, luật pháp, kỹ thuật công nghệ và sự cạnh tranh Câu 23 Câu 23: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là đầu vào của quá trình tuyển chọn nhân viên? A Phân tích công việc B Kế hoạch nhân sự C Ứng viên D Chiến lược marketing Câu 24 Câu 24: Theo Dessler, sai lầm nào sau đây KHÔNG phải là sai lầm thường mắc phải trong đánh giá thực hiện công việc? A Tiêu chuẩn không rõ ràng B Lỗi thiên kiến C Xu hướng thái quá D Đánh giá quá thường xuyên Câu 25 Câu 25: Trong phân tích nhu cầu đào tạo, cần thực hiện những phân tích nào? A Phân tích doanh nghiệp và công việc B Phân tích tác nghiệp và nhân viên C Phân tích môi trường và nguồn lực D Phân tích doanh nghiệp, công việc, tác nghiệp và nhân viên Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 34