Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 34 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 34 Số câu30Quiz ID6258 Câu 1 Câu 1: Đặc điểm của những người có nhu cầu cao về sự thành đạt là gì? A Thích mạo hiểm và không sợ thất bại B Đề ra mục tiêu khó khăn vừa phải và chịu trách nhiệm cá nhân C Thích nhàn rỗi và tránh công việc khó khăn D Không quan tâm đến kết quả công việc Câu 2 Câu 2: Tại sao việc tự đánh giá quan trọng trong hoạch định nghề nghiệp? A Giúp tránh được những sai lầm trong thăng tiến nghề nghiệp B Giúp tìm được công việc có mức lương cao C Giúp được thăng chức nhanh hơn D Giúp được cấp trên đánh giá cao Câu 3 Câu 3: Phương pháp trắc nghiệm trong tuyển chọn không mang lại lợi ích nào sau đây? A Giảm bớt chi phí huấn luyện B Rút ngắn thời gian tập sự C Đảm bảo nhân viên không nghỉ việc D Giảm thiểu rủi ro kinh doanh Câu 4 Câu 4: Đào tạo và phát triển nhân lực là gì? A Quá trình trang bị kiến thức cho nhân viên B Quá trình thay đổi thái độ và hành vi của nhân viên C Quá trình trang bị kỹ năng cho nhân viên D Quá trình trang bị kiến thức, kỹ năng và thay đổi thái độ, hành vi cho nhân viên Câu 5 Câu 5: Phương pháp phân tích so sánh các chức năng chủ yếu dựa trên những chức năng cấu thành nào? A Sử dụng dữ liệu, quan hệ giao tiếp và thao tác cụ thể B Kỹ năng, kinh nghiệm và trách nhiệm C Học vấn, thâm niên và năng lực D Trí óc, thể lực và điều kiện làm việc Câu 6 Câu 6: Hạn chế của chuyên môn hóa là gì? A Chi phí đào tạo cao B Khó kiểm soát chất lượng công việc C Nhàm chán công việc và căng thẳng cho người lao động D Năng suất lao động thấp Câu 7 Câu 7: Hai nhân tố chủ yếu xác định sức mạnh của văn hóa tổ chức là gì? A Sự chia sẻ và cường độ B Quy mô và cơ cấu C Lãnh đạo và nhân viên D Mục tiêu và chiến lược Câu 8 Câu 8: Theo lý thuyết hy vọng của Victor Vroon, công thức tính sức mạnh thúc đẩy là gì? A Sức mạnh = Mức ham mê + Hy vọng B Sức mạnh = Mức ham mê x Hy vọng C Sức mạnh = Mức ham mê - Hy vọng D Sức mạnh = Mức ham mê ÷ Hy vọng Câu 9 Câu 9: Đánh giá tổng hợp bao gồm những ai tham gia? A Chỉ cấp quản lý trực tiếp B Chỉ đồng nghiệp cùng cấp C Quản đốc trực tiếp, cấp quản trị cao hơn, đồng nghiệp và nhân viên cấp dưới D Chỉ nhân viên cấp dưới Câu 10 Câu 10: Quản trị tài nguyên nhân sự có mấy mục tiêu cơ bản? A 2 mục tiêu B 3 mục tiêu C 4 mục tiêu D 5 mục tiêu Câu 11 Câu 11: Việc kiểm tra và đánh giá tình hình thực hiện hoạch định TNNL nhằm mục đích gì? A Chỉ để xác định sai lệch giữa kế hoạch và thực hiện B Chỉ để tìm nguyên nhân sai lệch C Chỉ để đề xuất biện pháp khắc phục D Xác định sai lệch, tìm nguyên nhân và đề xuất biện pháp khắc phục Câu 12 Câu 12: Mục tiêu đào tạo nói lên các hoạt động nhằm mục đích gì? A Cải tiến toàn diện theo một hướng nhất định B Nâng cao tay nghề hay kỹ năng cho công việc hiện hành C Chuẩn bị cho nhân viên theo kịp cơ cấu tổ chức D Phát triển khả năng ứng xử trong môi trường làm việc Câu 13 Câu 13: Văn hóa 'người bất khuất' có đặc điểm gì? A Chậm chạp trong thực hiện nhiệm vụ B Thích những giải pháp nhanh C Có thái độ cứng rắn và chấp nhận rủi ro cao D Rất cẩn thận và luôn bảo vệ điểm yếu Câu 14 Câu 14: Phương pháp quan sát tại nơi làm việc có những nhược điểm gì? A Quá dễ thực hiện B Chi phí quá thấp C Không quan sát được tất cả công việc và tốn kém thời gian, tiền bạc D Không cần người quan sát được đào tạo Câu 15 Câu 15: Đâu là cách thức hữu hiệu nhất giúp nhà quản trị tránh được những tranh luận với công nhân? A Một bản mô tả công việc thật chính xác B Một hệ thống lương thưởng hợp lý C Một chính sách đào tạo tốt D Một môi trường làm việc thoải mái Câu 16 Câu 16: Đâu KHÔNG phải là lợi ích của việc tuyển dụng nhân viên từ nguồn nội bộ? A Nhân viên đã được thử thách về lòng trung thành B Nhân viên dễ dàng thích nghi với công việc mới C Tạo động lực phấn đấu cho nhân viên hiện tại D Mang lại nhiều ý tưởng và cách làm mới mẻ Câu 17 Câu 17: Sau năm 2000, dự đoán bao nhiêu phần trăm công việc sẽ liên quan trực tiếp đến việc sử dụng máy điện toán? A 55% B 65% C 75% D 85% Câu 18 Câu 18: Điểm then chốt trong nghề nghiệp là gì? A Những kỹ năng cần thiết để làm việc B Những yêu cầu của công việc C Những giá trị mà người ta không muốn từ bỏ khi đã lựa chọn D Những quy định của nghề nghiệp Câu 19 Câu 19: Khi nào nhà lãnh đạo nên bắt đầu thảo luận trong phỏng vấn đánh giá? A Bằng việc chỉ ra những điểm yếu của nhân viên B Bằng việc đưa ra những lời nhận xét tốt về công việc nhân viên đã làm tốt C Bằng việc thông báo quyền lợi của nhân viên D Bằng việc đề ra chương trình phát triển Câu 20 Câu 20: Trắc nghiệm tâm lý có vai trò đặc biệt quan trọng ở quốc gia nào? A Mỹ B Trung Quốc C Nhật Bản D Hàn Quốc Câu 21 Câu 21: Các quyết định tổ chức ảnh hưởng đến nhu cầu nhân sự thông qua yếu tố nào quan trọng nhất? A Kế hoạch ngắn hạn B Kế hoạch chiến lược C Quy mô công ty D Vị trí địa lý Câu 22 Câu 22: Điều gì làm nản lòng nhân viên nhất trong vấn đề lương bổng? A Lương thấp hơn mức trung bình thị trường B Không được tăng lương theo thâm niên C Nhân viên xuất sắc lãnh lương bằng hoặc thấp hơn nhân viên năng lực kém D Không có phúc lợi đi kèm Câu 23 Câu 23: Có mấy cách tổ chức thực hiện thử bài trắc nghiệm trong thực tiễn? A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách Câu 24 Câu 24: Trong phương pháp tính điểm, yếu tố nào thường có tỷ trọng cao nhất? A Điều kiện làm việc B Thể lực C Học vấn D Trách nhiệm Câu 25 Câu 25: Trong biểu đồ thuyên chuyển nhân viên, ký hiệu + có ý nghĩa gì? A Đạt yêu cầu B Xuất sắc C Cần cố gắng thêm D Có khả năng đề bạt ngay Câu 26 Câu 26: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố môi trường ảnh hưởng đến tuyển chọn nhân viên? A Những quy định của luật pháp B Tốc độ ra quyết định C Yêu cầu về chất lượng nhân viên D Số lượng ứng viên nộp đơn Câu 27 Câu 27: Mối quan hệ giữa phân tích công việc và lương bổng là gì? A Không có mối liên hệ B Công việc có nhiều trách nhiệm và yêu cầu cao hơn thì có giá trị và lương cao hơn C Lương chỉ phụ thuộc vào thâm niên công tác D Lương chỉ phụ thuộc vào vị trí trong tổ chức Câu 28 Câu 28: Phương pháp sử dụng mô hình mô phỏng thường được áp dụng để đào tạo đối tượng nào? A Công nhân sản xuất B Nhân viên văn phòng C Phi công và lái xe D Quản lý cấp cao Câu 29 Câu 29: Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến công tác tuyển mộ nội bộ? A Hoạch định nguồn nhân lực B Chính sách thăng tiến C Các mối quan hệ thuê mướn và trả công D Tất cả các phương án trên Câu 30 Câu 30: Bản mô tả chi tiết tiêu chuẩn công việc là gì? A Bản liệt kê các công việc cần thực hiện B Bản mô tả quy trình làm việc C Bản trình bày các điều kiện, tiêu chuẩn tối thiểu để hoàn thành công việc D Bản phân công nhiệm vụ cho nhân viên Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 33 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 35