Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 35 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 35 Số câu25Quiz ID6259 Câu 1 Câu 1: Trắc nghiệm trí thông minh nên áp dụng cho đối tượng nào? A Nhân viên bán hàng B Nhân viên nghiên cứu và quản trị C Nhân viên kế toán D Nhân viên bảo vệ Câu 2 Câu 2: Theo Therndike, trí tuệ có mấy yếu tố? A 2 yếu tố B 3 yếu tố C 4 yếu tố D 5 yếu tố Câu 3 Câu 3: Để nâng cao chất lượng thu thập thông tin khi quan sát, cần áp dụng những biện pháp nào? A Chỉ quan sát trong thời gian ngắn B Chỉ sử dụng một người quan sát C Không trao đổi với nhân viên D Kết hợp quan sát với các phương tiện kỹ thuật và trao đổi trực tiếp với nhân viên Câu 4 Câu 4: Những điều nên làm khi phỏng vấn ứng viên là gì? A Che giấu thông tin về công ty B Chỉ nói về mặt tích cực của công việc C Cho ứng viên biết chính xác tình hình công ty cả thuận lợi và khó khăn D Tạo áp lực liên tục cho ứng viên Câu 5 Câu 5: Đánh giá định kỳ thường được tổ chức vào thời điểm nào? A Chỉ vào cuối năm B Chỉ vào giữa năm C Cuối năm hoặc 6 tháng đầu năm hoặc hàng tháng tùy từng công ty D Chỉ khi có yêu cầu đột xuất Câu 6 Câu 6: Hành vi thực hiện công việc của nhân viên chịu tác động của những yếu tố nào? A Năng lực và kinh nghiệm B Sự thúc đẩy và môi trường làm việc C Năng lực đảm bảo thực hiện công việc và sự thúc đẩy từ nhà quản trị D Động lực và kỹ năng Câu 7 Câu 7: Văn hóa 'Người bất khuất' theo Deal và Kennedy có đặc điểm gì? A Rủi ro thấp, phản hồi nhanh B Rủi ro cao, phản hồi chậm C Rủi ro cao, phản hồi nhanh D Rủi ro thấp, phản hồi chậm Câu 8 Câu 8: Mục đích của việc thẩm tra lý lịch là gì? A Đánh giá sức khỏe ứng viên B Kiểm tra tính chính xác của thông tin và bổ sung thông tin thiếu C Đánh giá khả năng chuyên môn D Xác định mức lương Câu 9 Câu 9: Giai đoạn nào trong chu kỳ nghề nghiệp là thời điểm khám phá, so sánh các cơ hội nghề nghiệp với khả năng, sở thích? A Giai đoạn phát triển B Giai đoạn khám phá, thăm dò C Giai đoạn thiết lập D Giai đoạn duy trì Câu 10 Câu 10: Khi nào hình thức phỏng vấn không thỏa mãn - thay đổi được áp dụng? A Nhân viên có năng lực tốt nhưng thiếu điều kiện thăng tiến B Nhân viên không đáp ứng được các tiêu chuẩn trong thực hiện công việc C Nhân viên có tiềm năng phát triển cao D Nhân viên hoàn thành tốt công việc hiện tại Câu 11 Câu 11: Chi phí thay thế nhân viên ở vị trí chủ chốt thường bằng bao nhiêu lần mức lương hàng năm của họ? A Bằng mức lương hàng năm B Gấp 2 lần mức lương hàng năm C Gấp 3 lần mức lương hàng năm D Gấp 4 lần mức lương hàng năm Câu 12 Câu 12: Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực giúp giải quyết các vấn đề tổ chức như thế nào? A Tăng lương cho nhân viên B Cải thiện điều kiện làm việc C Giải quyết mâu thuẫn và xung đột trong tổ chức D Tăng cường cơ sở vật chất Câu 13 Câu 13: Phúc lợi theo quy định của luật pháp bao gồm những khoản nào? A Chỉ bảo hiểm xã hội B Chỉ trợ cấp thôi việc và hưu trí C Bảo hiểm xã hội và trả lương trong thời gian không làm việc D Chỉ trợ cấp ốm đau và thai sản Câu 14 Câu 14: Công thức tính lương thời gian giản đơn bao gồm những yếu tố nào? A Đơn giá lương cấp bậc và số lượng sản phẩm B Đơn giá lương cấp bậc và thời gian làm việc thực tế C Lương cơ bản và các khoản phụ cấp D Lương tháng và tiền thưởng Câu 15 Câu 15: Giai đoạn nào trong chu kỳ nghề nghiệp là thời điểm củng cố vị trí nghề nghiệp và tích lũy kinh nghiệm? A Giai đoạn phát triển B Giai đoạn thiết lập C Giai đoạn duy trì D Giai đoạn suy tàn Câu 16 Câu 16: Chức năng phát triển trong quản trị nguồn nhân lực bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm đào tạo kiến thức chuyên môn B Chỉ bao gồm phát triển kỹ năng làm việc C Chỉ bao gồm định hướng nghề nghiệp D Bao gồm nâng cao kiến thức, kỹ năng, phát triển tổ chức và định hướng nghề nghiệp Câu 17 Câu 17: Phương pháp tuyển mộ nào phù hợp với vị trí đòi hỏi kỹ năng hiếm? A Quảng cáo trên các phương tiện truyền thông B Nhờ nhân viên giới thiệu (Employee referrals) C Sinh viên thực tập D Chuyên viên tuyển mộ đến các trường Câu 18 Câu 18: Khi nào nhu cầu đào tạo thường được đặt ra? A Khi nhân viên không muốn làm việc B Khi nhân viên không đủ kỹ năng cần thiết C Khi công ty có chiến lược mới D Khi nhân viên yêu cầu được đào tạo Câu 19 Câu 19: Đâu KHÔNG phải là đặc tính quan trọng của văn hóa tổ chức? A Tính hợp thức của hành vi B Các chuẩn mực và giá trị chính thống C Triết lý và luật lệ D Quy mô và cơ cấu tổ chức Câu 20 Câu 20: Môi trường bên ngoài của quản trị tài nguyên nhân sự bao gồm bao nhiêu yếu tố chính? A 5 yếu tố B 6 yếu tố C 7 yếu tố D 8 yếu tố Câu 21 Câu 21: Luân chuyển công việc thường được thực hiện như thế nào? A Nhân viên làm việc ở mỗi vị trí không quá 2-3 năm, nhà quản trị 4-5 năm B Nhân viên làm việc ở mỗi vị trí không quá 4-5 năm, nhà quản trị 2-3 năm C Nhân viên và nhà quản trị đều làm việc ở mỗi vị trí 3-4 năm D Không có quy định cụ thể về thời gian luân chuyển Câu 22 Câu 22: Phương pháp phân tích tương quan dự báo nhu cầu nhân viên dựa trên yếu tố nào? A Xu hướng phát triển chung B Ý kiến chuyên gia C Hệ số giữa quy mô sản xuất kinh doanh và số lượng nhân viên cần thiết D Kế hoạch chiến lược Câu 23 Câu 23: Tuyển mộ nhân viên được hiểu là gì? A Là quá trình phân tích công việc và hoạch định nguồn nhân lực B Là tiến trình tìm kiếm và thu hút người có khả năng từ nhiều nguồn khác nhau phục vụ công việc C Là quá trình tuyển chọn và đào tạo nhân viên mới D Là việc bổ sung nhân sự khi có nhu cầu thiếu hụt Câu 24 Câu 24: Trong cạnh tranh, nhà quản trị cần quan tâm đến điều gì? A Chỉ quan tâm đến cạnh tranh sản phẩm B Chỉ quan tâm đến cạnh tranh nguồn nhân lực C Cạnh tranh cả về sản phẩm và nguồn nhân lực D Không cần quan tâm đến cạnh tranh Câu 25 Câu 25: Chuyên môn hóa công việc có những ưu điểm nào? A Tăng tính linh hoạt và khả năng thích ứng B Giảm căng thẳng và nhàm chán cho người lao động C Nâng cao trình độ tay nghề và năng suất lao động D Tăng khả năng sáng tạo trong công việc Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 34 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 36