Quản Trị Nhân LựcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 43 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 43 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 43 Số câu25Quiz ID6267 Câu 1 Câu 1: Hình thức phỏng vấn đánh giá nào được áp dụng cho nhân viên có tiềm năng và thực hiện công việc tốt? A Thỏa mãn - thăng tiến B Thỏa mãn - không thăng tiến C Không thỏa mãn - thay đổi D Không thỏa mãn - duy trì Câu 2 Câu 2: Thời gian trung bình cho một cuộc phỏng vấn tuyển dụng tại trường là bao lâu? A 15 phút B 30 phút C 45 phút D 60 phút Câu 3 Câu 3: Thời gian thử thách thường kéo dài bao lâu trong các doanh nghiệp có tổ chức công đoàn? A 30-45 ngày B 45-60 ngày C 60-90 ngày D 90-120 ngày Câu 4 Câu 4: Hệ thống kiểm tra công việc bao gồm mấy thành tố? A 2 thành tố B 3 thành tố C 4 thành tố D 5 thành tố Câu 5 Câu 5: Điều gì là nguồn gốc thành công của nước Mỹ trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai? A Đầu tư vào công nghệ hiện đại B Việc không ngừng nâng cao kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp và niềm say mê công việc C Chính sách quản lý nhân sự hiệu quả D Chiến lược marketing toàn cầu Câu 6 Câu 6: Khi tỷ lệ thất nghiệp trong thị trường lao động tăng lên, điều gì sẽ xảy ra với tiến trình tuyển mộ? A Tiến trình tuyển mộ trở nên phức tạp hơn B Số lượng ứng viên giảm xuống C Tiến trình tuyển mộ được đơn giản hóa D Tổ chức có ít cơ hội thu hút ứng viên có khả năng Câu 7 Câu 7: Đầu tư cho đào tạo và phát triển nguồn nhân lực của các công ty Mỹ chiếm tối thiểu bao nhiêu phần trăm tổng quỹ lương? A 1% B 2% C 3% D 4% Câu 8 Câu 8: Đâu là thách thức cho các nhà quản lý trong những thập niên tới? A Nhận ra sự khác biệt về văn hóa giữa các nhân viên B Nhận ra sự khác biệt về cách suy nghĩ và hành động của nhân viên C Nhận ra sự khác biệt về cách học hỏi và giao tiếp của nhân viên D Tất cả các đáp án trên Câu 9 Câu 9: Tại sao việc đảm bảo an toàn và sức khỏe cho người lao động lại quan trọng? A Giúp tăng năng suất lao động và chất lượng sản phẩm B Giảm chi phí đền bù tai nạn và nghỉ ốm C Giúp người lao động có khả năng làm việc lâu dài D Tất cả các đáp án trên Câu 10 Câu 10: Điều gì có thể làm cho thông tin thu thập qua phương pháp quan sát thiếu chính xác? A Hội chứng Hawthorne B Thiếu kinh nghiệm quan sát C Thời gian quan sát ngắn D Thiếu công cụ ghi chép Câu 11 Câu 11: Bản cân đối mặt mạnh và yếu có tác dụng gì? A Giúp tìm việc làm phù hợp B Giúp nhận thức điểm mạnh yếu của bản thân C Giúp xác định mục tiêu nghề nghiệp D Giúp đánh giá năng lực chuyên môn Câu 12 Câu 12: Hoạch định TNNL mang lại những lợi ích nào cho công ty lớn? A Chỉ cải thiện việc sử dụng nguồn nhân lực B Chỉ giảm chi phí thuê mướn nhân công C Chỉ phát triển thông tin quản lý nguồn nhân lực D Cải thiện sử dụng nhân lực, phối hợp hoạt động, giảm chi phí, phát triển thông tin và phối hợp các chương trình Câu 13 Câu 13: Việc tuyển chọn nhân viên ở các cấp bậc tổ chức khác nhau có sự khác biệt chủ yếu về mặt nào? A Quy trình tuyển chọn B Thời gian, sự nỗ lực và chi phí C Yêu cầu về bằng cấp D Số lượng vòng phỏng vấn Câu 14 Câu 14: Việc duy trì văn hóa tổ chức thông qua xã hội hóa bắt đầu từ bước nào? A Bố trí công việc B Làm chủ công việc C Tuyển chọn nhân sự D Đánh giá hiệu quả Câu 15 Câu 15: Chữ ký trong mẫu đơn xin việc có ý nghĩa gì? A Xác nhận việc nộp đơn B Xác nhận tính pháp lý và tính chính xác của thông tin C Xác nhận đã đọc mẫu đơn D Xác nhận đồng ý với mức lương Câu 16 Câu 16: Tại sao việc biểu dương thành tích cần đảm bảo tính kịp thời? A Để tiết kiệm chi phí khen thưởng B Để tránh mất thời gian C Để tạo phấn chấn và lôi cuốn người khác phấn đấu D Để đơn giản hóa thủ tục Câu 17 Câu 17: Phương pháp thúc đẩy hướng vào nhu cầu được tôn trọng cần đảm bảo yếu tố nào? A Chỉ tập trung vào lương thưởng B Chỉ quan tâm đến an toàn lao động C Chỉ tổ chức các hoạt động văn hóa D Tạo môi trường bình đẳng và chính sách công bằng, minh bạch Câu 18 Câu 18: Tỷ lệ tuyển chọn 1:25 được coi là: A Tỷ lệ nhỏ B Tỷ lệ trung bình C Tỷ lệ lớn D Tỷ lệ không đạt yêu cầu Câu 19 Câu 19: Theo lý thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow, vai trò của tiền lương là gì? A Chỉ tác động đến nhu cầu bậc cao B Chỉ tác động đến nhu cầu bậc thấp C Tác động đến tất cả các cấp bậc nhu cầu D Không tác động đến bất kỳ nhu cầu nào Câu 20 Câu 20: Mục đích của việc thẩm tra lý lịch là gì? A Chỉ để kiểm tra tính chính xác của thông tin B Chỉ để bổ sung thông tin thiếu C Kiểm tra tính chính xác và bổ sung thông tin thiếu hoặc chưa rõ D Để gây khó khăn cho ứng viên Câu 21 Câu 21: Để nâng cao chất lượng thông tin thu thập qua bản câu hỏi, nên thực hiện bản câu hỏi ở đâu? A Tại nhà B Tại nơi làm việc C Tại phòng họp D Tại bất kỳ đâu thuận tiện Câu 22 Câu 22: Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về môi trường công ty? A Chính sách công ty B Văn hóa công ty C Cơ cấu tổ chức D Chi phí sinh hoạt Câu 23 Câu 23: Phương pháp chụp ảnh ngày làm việc nhằm mục đích gì? A Để ghi lại hình ảnh người lao động B Để kiểm tra kỷ luật lao động C Để nghiên cứu sử dụng thời gian trong quá trình lao động D Để đánh giá năng suất lao động Câu 24 Câu 24: Khó khăn nào thường gặp khi thảo luận đánh giá với nhân viên? A Không có khả năng phê bình B Không có khả năng cung cấp thông tin phản hồi C Không biết cách phê phán sự việc cụ thể D Tất cả các đáp án trên Câu 25 Câu 25: Tiến trình hoạch định TNNL bao gồm mấy bước? A 2 bước B 3 bước C 4 bước D 5 bước Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 42 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị Nguồn nhân lực – Đề 44