Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 31 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 31 Số câu26Quiz ID6283 Câu 1 Câu 1: Nhiễu NEXT (Near-end Crosstalk) là gì? A Nhiễu xuất hiện ở bộ thu đặt ở đầu kia của cáp B Nhiễu do nguồn nhiễu từ các bộ phát cùng đầu cáp gây ra C Nhiễu do tín hiệu phản xạ từ đầu xa D Nhiễu do không cân bằng trở kháng đường truyền Câu 2 Câu 2: Tính toàn vẹn (Integrity) trong an toàn mạng đảm bảo điều gì? A Thông tin không thể bị truy cập trái phép B Thông tin luôn sẵn sàng khi cần thiết C Thông tin không bị thay đổi khi chưa được ủy quyền D Thông tin chỉ được truy cập bởi người dùng hợp lệ Câu 3 Câu 3: Các mục tiêu kết nối mạng máy tính là gì? A Chỉ để chia sẻ tài nguyên chung B Chỉ để nâng cao độ tin cậy C Chỉ để tạo môi trường giao tiếp D Chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy và tạo môi trường giao tiếp Câu 4 Câu 4: Tầng trình bày (Presentation Layer) giải quyết vấn đề gì? A Chỉ giải quyết vấn đề về cú pháp B Chỉ giải quyết vấn đề về ngữ nghĩa C Giải quyết các vấn đề liên quan đến cú pháp và ngữ nghĩa của thông tin được truyền D Chỉ giải quyết vấn đề về định dạng dữ liệu Câu 5 Câu 5: Các dịch vụ mạng Frame Relay được cung cấp dưới mấy dạng chính? A 1 dạng B 2 dạng C 3 dạng D 4 dạng Câu 6 Câu 6: Cơ chế phân phối nhãn trong MPLS có thể dựa trên các giao thức nào? A Chỉ dựa trên giao thức BGP B Chỉ dựa trên giao thức LDP chuyên dụng C BGP, OSPF, RSVP-TUNNELS hoặc LDP D Chỉ dựa trên OSPF và RSVP Câu 7 Câu 7: Kích thước của một tế bào ATM là bao nhiêu byte? A 48 byte B 53 byte C 64 byte D 128 byte Câu 8 Câu 8: Mạng riêng ảo VPN có mấy dạng chính? A 1 dạng B 2 dạng C 3 dạng D 4 dạng Câu 9 Câu 9: Firewall có bao nhiêu chức năng chính? A 3 chức năng B 4 chức năng C 5 chức năng D 6 chức năng Câu 10 Câu 10: SAP trong mô hình phân tầng là gì? A Giao thức truyền thông giữa các tầng B Thông tin điều khiển giao thức C Điểm truy cập dịch vụ giữa các tầng D Đơn vị dữ liệu dịch vụ Câu 11 Câu 11: Mạng LAN vi ba băng hẹp thường hoạt động ở dải tần số nào? A 2-4 GHz B 4-6 GHz và 21-23 GHz C 10-12 GHz D 15-17 GHz Câu 12 Câu 12: Đối thủ cạnh tranh chính của MPLS trong lĩnh vực VPN là gì? A ATM B Frame Relay C L2TPv3 D OSPF Câu 13 Câu 13: Đâu là đặc trưng của ATM LAN? A Chỉ hỗ trợ một lớp dịch vụ duy nhất B Không thể mở rộng dung lượng C Khó tích hợp đa dịch vụ D Hỗ trợ nhiều lớp dịch vụ tin cậy và thông lượng rộng Câu 14 Câu 14: H.245 có chức năng gì trong mạng H.323? A Điều khiển các Gateway B Điều khiển và truyền tải thông tin giữa các điểm cuối C Quản lý băng thông D Thiết lập các phiên đa truyền thông Câu 15 Câu 15: Kỹ thuật chuyển mạch ATM LAN bao gồm những chức năng nào? A Chỉ chuyển đổi tốc độ từ LAN sang ATM B Chỉ sử dụng Bridge và định tuyến C Chỉ chuyển đổi giao thức từ LAN sang ATM D Chuyển đổi tốc độ và giao thức từ LAN sang ATM, sử dụng Bridge và định tuyến Câu 16 Câu 16: Có mấy kiểu cấu trúc mạng? A 3 kiểu B 4 kiểu C 2 kiểu D 5 kiểu Câu 17 Câu 17: Dịch vụ gọi miễn cước 1800 (Freephone) lựa chọn đích đến dựa trên những yếu tố nào? A Chỉ dựa vào vùng của thuê bao chủ gọi B Dựa vào vùng chủ gọi và mã số dịch vụ C Dựa vào vùng chủ gọi và thời điểm gọi D Dựa vào vùng của thuê bao chủ gọi, mã số dịch vụ và thời điểm gọi trong ngày Câu 18 Câu 18: Cấu trúc gói tin TCP có độ dài bao nhiêu bit cho trường Source Port và Destination Port? A 8 bit B 16 bit C 32 bit D 64 bit Câu 19 Câu 19: Dịch vụ thẻ trả trước 1719 có đặc điểm gì nổi bật? A Cho phép gọi quốc tế miễn phí B Có thể gán cho nhiều số điện thoại cùng lúc C Cung cấp nhiều cấp chất lượng dịch vụ trên cùng hạ tầng mạng D Chỉ hỗ trợ cuộc gọi nội hạt Câu 20 Câu 20: Frame Relay khác biệt với X.25 ở điểm nào? A Frame Relay có thêm các thủ tục ở tầng 3 B Frame Relay loại bỏ hoàn toàn các thủ tục ở tầng 3 C Frame Relay chỉ hoạt động ở tầng vật lý D Frame Relay không có tầng liên kết dữ liệu Câu 21 Câu 21: Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của IPv6? A Internet phát triển chậm B Dư thừa địa chỉ IP C Thiếu hụt địa chỉ IP và kích thước bảng định tuyến quá lớn D Không có nhu cầu sử dụng địa chỉ IP Câu 22 Câu 22: Giao thức X.25 gồm mấy tầng? A 2 tầng B 3 tầng C 4 tầng D 5 tầng Câu 23 Câu 23: IPSec định nghĩa mấy loại tiêu đề cho gói IP? A 1 loại B 2 loại C 3 loại D 4 loại Câu 24 Câu 24: Giao thức IPX hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI? A Tầng vận chuyển B Tầng mạng C Tầng liên kết dữ liệu D Tầng vật lý Câu 25 Câu 25: Có mấy loại ATM LAN? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 26 Câu 26: Địa chỉ nào sau đây KHÔNG tồn tại trong IPv6? A Địa chỉ Unicast B Địa chỉ Anycast C Địa chỉ Broadcast D Địa chỉ Multicast Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 30 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 32