Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 32 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 32 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 32 Số câu25Quiz ID6284 Câu 1 Câu 1: Băng thông của một đường truyền là gì? A Số lượng bit được truyền trong một giây B Miền tần số giới hạn thấp và tần số giới hạn cao mà đường truyền có thể đáp ứng C Độ suy yếu của tín hiệu trên đường truyền D Tốc độ truyền dữ liệu tối đa Câu 2 Câu 2: Đường hầm động trong VPN có đặc điểm gì? A Luôn duy trì kết nối liên tục B Chỉ tồn tại khi có nhu cầu trao đổi thông tin C Chỉ hoạt động trong mạng LAN D Không thể huỷ bỏ sau khi thiết lập Câu 3 Câu 3: Địa chỉ IP lớp nào được sử dụng để gửi IP Datagram tới một nhóm các Host trên một mạng? A Lớp A B Lớp B C Lớp C D Lớp D Câu 4 Câu 4: Trojan là gì? A Chương trình chạy hợp lệ thực hiện chức năng hợp pháp B Chương trình chạy không hợp lệ nhưng giả dạng chương trình hợp pháp C Chương trình quét virus D Chương trình bảo mật hệ thống Câu 5 Câu 5: Mạng riêng ảo VPN có những dạng chính nào? A Local VPN và Global VPN B Static VPN và Dynamic VPN C Remote Access VPN và Site-to-Site VPN D Hardware VPN và Software VPN Câu 6 Câu 6: Điểm khác biệt giữa SMDS với ATM và Frame Relay là gì? A SMDS là công nghệ, ATM và Frame Relay là dịch vụ B SMDS là dịch vụ không liên kết, ATM và Frame Relay là hướng liên kết C SMDS không hỗ trợ truyền dữ liệu tốc độ cao D SMDS chỉ hoạt động trên mạng LAN Câu 7 Câu 7: Địa chỉ IPv6 có độ dài bao nhiêu bit? A 32 bit B 64 bit C 96 bit D 128 bit Câu 8 Câu 8: Điểm khác biệt chính giữa ISDN và B-ISDN là gì? A Cấu trúc mô hình cơ bản B Khả năng cung cấp dịch vụ C Công nghệ chuyển mạch sử dụng D Tốc độ truyền dẫn Câu 9 Câu 9: Mô hình kết nối ADSL nào sử dụng giao thức nối điểm qua ATM? A PPPoE B PPPoA C IP over ATM D Ethernet over ATM Câu 10 Câu 10: Mô hình nào cho phép tất cả các máy đều có thể đóng vai trò máy chủ và máy khách? A Client-Server B Master-Slave C Peer-to-Peer D Host-Terminal Câu 11 Câu 11: Hàm dịch vụ nguyên thủy nào được sử dụng để xác nhận hoàn tất các thủ tục đã được yêu cầu từ trước? A Request B Indication C Response D Confirm Câu 12 Câu 12: Mạng ISDN có đặc điểm nào sau đây? A Chỉ hỗ trợ dịch vụ thoại B Chỉ sử dụng chuyển mạch kênh C Là mạng đa dịch vụ thay thế nhiều mạng viễn thông khác nhau D Không tương thích với mô hình OSI Câu 13 Câu 13: Tầng liên kết dữ liệu (Data Link Layer) thực hiện chức năng nào? A Chỉ kiểm soát lỗi B Chỉ kiểm soát lưu lượng C Chỉ chia thông tin thành các khung D Thiết lập, duy trì, hủy bỏ liên kết dữ liệu và kiểm soát lỗi, lưu lượng Câu 14 Câu 14: Ring kép trong FDDI xử lý như thế nào khi có một lỗi xảy ra? A Ngắt toàn bộ mạng B Tự động khép lại thành Ring đơn C Chuyển sang mạng dự phòng D Không có cơ chế xử lý Câu 15 Câu 15: Gigabit Ethernet trên cáp đồng (1000Base-T) có đặc điểm gì? A Sử dụng 2 đôi dây cáp UTP Cat 5 với tốc độ 500 Mbps/đôi B Sử dụng 4 đôi dây cáp UTP Cat 5 với tốc độ 250 Mbps/đôi C Sử dụng 3 đôi dây cáp UTP Cat 5 với tốc độ 333 Mbps/đôi D Sử dụng 4 đôi dây cáp UTP Cat 5 với tốc độ 125 Mbps/đôi Câu 16 Câu 16: Thời gian mặc định để đợi nhận đủ các phân mảnh IP là bao lâu? A 10 giây B 15 giây C 20 giây D 30 giây Câu 17 Câu 17: Loại cáp nào được sử dụng trong chuẩn 100Base-FX? A Cáp UTP Cat-5 B Cáp STP C Cáp quang đa mode D Cáp UTP Cat-3 Câu 18 Câu 18: Tầng vật lý của IEEE 802.3 được chia thành mấy phần? A 3 phần B 4 phần C 2 phần D 5 phần Câu 19 Câu 19: Các phần tử H.323 bao gồm những thành phần nào? A Gateway và Gatekeeper B Gateway, Gatekeeper và MCU C Gateway, MCU và Router D Gatekeeper, MCU và Switch Câu 20 Câu 20: Kênh nào trong ISDN được sử dụng để truyền báo hiệu giữa người sử dụng và mạng? A Kênh B B Kênh D C Kênh H D Kênh A Câu 21 Câu 21: Điều gì xảy ra trong giai đoạn giải phóng liên kết của dịch vụ hướng liên kết? A Thiết lập kênh logic giữa các thực thể B Truyền dữ liệu giữa các tầng C Giải phóng tài nguyên đã cấp phát D Kiểm soát luồng dữ liệu Câu 22 Câu 22: Dải tần số nào được sử dụng cho điện thoại và dịch vụ dữ liệu băng tần thấp trong công nghệ DSL? A 0 - 4 kHz B 80 - 94 kHz C 94 - 106 kHz D 120 kHz - 1,1 MHz Câu 23 Câu 23: Phương pháp nào được sử dụng để giải quyết vấn đề Jitter? A Tăng băng thông đường truyền B Sử dụng bộ đệm (Buffer) C Giảm kích thước gói tin D Tăng tốc độ xử lý Câu 24 Câu 24: Giao thức Megaco/H.248 hoạt động theo mô hình nào? A Mô hình ngang hàng B Mô hình phân tán C Mô hình chủ/tớ D Mô hình đa điểm Câu 25 Câu 25: Hai thành phần cơ bản tạo nên mạng riêng ảo VPN là gì? A Router và Switch B Server và Client C Đường hầm và các dịch vụ bảo mật D Hardware và Software Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 31 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 33