Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 37 Số câu25Quiz ID6289 Câu 1 Câu 1: Khoảng cách tối đa của 1000Base-SX khi sử dụng cáp quang đa mode 50μm là bao nhiêu? A 220-275m B 500-550m C 5000m D 25m Câu 2 Câu 2: Ưu điểm của cấu trúc mạng điểm-điểm là gì? A Hiệu suất sử dụng đường truyền cao B Tốc độ trao đổi thông tin nhanh C Ít khả năng đụng độ thông tin D Tiết kiệm tài nguyên mạng Câu 3 Câu 3: Mạng X.25 có tốc độ tối đa là bao nhiêu? A 128 Kbps B 256 Kbps C 32 Kbps D 64 Kbps Câu 4 Câu 4: Dịch vụ mạng riêng ảo VPN trên nền NGN có những ưu điểm nào? A Chỉ có khả năng đảm bảo QoS B Chỉ có khả năng mở rộng toàn cầu C Chỉ có khả năng thay đổi cấu hình dễ dàng D Đảm bảo QoS, cấu hình linh hoạt, sử dụng tài nguyên hiệu quả, mở rộng toàn cầu Câu 5 Câu 5: Giao thức không liên kết có đặc điểm gì? A Dữ liệu được truyền phụ thuộc trên các tuyến khác nhau B Dữ liệu được truyền độc lập trên các tuyến khác nhau C Dữ liệu được truyền tuần tự trên cùng một tuyến D Dữ liệu được truyền đồng bộ trên các tuyến Câu 6 Câu 6: Công nghệ nào là nền tảng trong lớp truyền tải của NGN? A IP/ATM/DSL B IP/MPLS/SDH/WDM/Optical C IP/Ethernet + Softswitch D IP/FE + API Câu 7 Câu 7: Chuẩn 1000Base-LX có khoảng cách tối đa là bao nhiêu khi sử dụng cáp quang đơn mode 9μm? A 550m B 2000m C 5000m D 10000m Câu 8 Câu 8: Trường nào trong header của gói IP chỉ định giao thức được sử dụng? A VER B THL C Protocol D Flags Câu 9 Câu 9: Giao thức IKE có khả năng nào sau đây? A Chỉ cung cấp phương tiện cho 2 bên sử dụng giao thức B Chỉ đảm bảo việc chuyển khóa ban đầu C Chỉ quản lý khóa sau khi được chấp nhận D Tất cả các khả năng trên Câu 10 Câu 10: Kiến trúc mạng bao gồm những thành phần nào? A Cấu trúc vật lý và giao thức truyền thông B Topology và Protocols C Cấu trúc logic và cấu trúc vật lý D Phần cứng và phần mềm mạng Câu 11 Câu 11: An toàn mạng được hiểu là gì? A Chỉ bảo vệ dữ liệu trên mạng B Chỉ bảo vệ thiết bị phần cứng mạng C Chỉ bảo vệ người dùng truy cập mạng D Bảo vệ tất cả thành phần mạng bao gồm dữ liệu, thiết bị, cơ sở hạ tầng theo chính sách định sẵn Câu 12 Câu 12: Đơn vị dữ liệu trong ATM có cấu trúc như thế nào? A Cell 48 byte (5 byte Header, 43 byte dữ liệu) B Cell 53 byte (5 byte Header, 48 byte dữ liệu) C Cell 53 byte (8 byte Header, 45 byte dữ liệu) D Cell 48 byte (8 byte Header, 40 byte dữ liệu) Câu 13 Câu 13: Thiết bị nào thực hiện việc chuyển đổi tín hiệu thoại tương tự thành các gói dữ liệu trong VoPN? A Router B Switch C CODEC D Repeater Câu 14 Câu 14: Tổ chức ITU đưa ra các khuyến nghị nào? A Chỉ loại V về truyền dữ liệu bằng Modem B Loại V và loại X C Loại V, X và loại I D Chỉ loại X về mạng truyền số liệu Câu 15 Câu 15: Trượt (Jitter) trong mạng là gì? A Sự mất mát gói tin trong quá trình truyền B Thời gian xử lý tại các nút mạng C Sự chênh lệch thời gian đến của các gói tin theo các đường khác nhau D Độ trễ do mã hóa dữ liệu Câu 16 Câu 16: Giải pháp NGN của LUCENT tập trung vào mấy lớp chính? A 1 lớp B 2 lớp C 3 lớp D 4 lớp Câu 17 Câu 17: Thiết bị nào thực hiện việc chuyển đổi tín hiệu thoại tương tự thành các gói dữ liệu trong VoPN? A Router B Switch C CODEC D Repeater Câu 18 Câu 18: Phương thức nào sau đây KHÔNG phải là phương thức chia sẻ dữ liệu qua API? A Gọi thủ tục từ xa RPC B Ngôn ngữ truy vấn chuẩn SQL C Chuyển file D Truyền dữ liệu song song Câu 19 Câu 19: Kiến trúc mạng SNA sử dụng bao nhiêu tầng? A 4 tầng B 5 tầng C 6 tầng D 7 tầng Câu 20 Câu 20: Tế bào SMDS có kích thước bao nhiêu byte? A 48 byte B 53 byte C 64 byte D 128 byte Câu 21 Câu 21: MTU là viết tắt của? A Maximum Transfer Unit B Maximum Transmission Unit C Minimum Transfer Unit D Minimum Transmission Unit Câu 22 Câu 22: Trường nào trong gói tin TCP chứa số thứ tự của gói số liệu khi phát? A Acknowledgment Number B Window C Sequence Number D Urgent Pointer Câu 23 Câu 23: Trong Token Ring, khi nào trạm Monitor tạo token mới? A Khi token bị bận B Khi phát hiện mất token qua Time-out C Khi có yêu cầu từ trạm khác D Khi token quay về trạm nguồn Câu 24 Câu 24: Kênh H0 trong ISDN có tốc độ bao nhiêu? A 64 Kbps B 144 Kbps C 384 Kbps D 1.536 Mbps Câu 25 Câu 25: Giải thuật DES mã hóa khối dữ liệu như thế nào? A Khối 32 bit bằng khóa 32 bit B Khối 64 bit bằng khóa 64 bit (56 bit mã hóa, 8 bit kiểm tra lỗi) C Khối 128 bit bằng khóa 128 bit D Khối 256 bit bằng khóa 256 bit Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 26