Mạng máy tínhThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 36 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 36 Số câu28Quiz ID6288 Câu 1 Câu 1: Giao thức TCP có đặc điểm nào sau đây? A Là giao thức không liên kết B Không đảm bảo tính tin cậy trong truyền dữ liệu C Là giao thức hướng liên kết và đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy D Không hỗ trợ truyền lại dữ liệu khi có lỗi Câu 2 Câu 2: Các thành phần chính của một giao thức mạng là gì? A Cú pháp và ngữ nghĩa B Phần cứng và phần mềm C Đường truyền và thiết bị D Máy chủ và máy trạm Câu 3 Câu 3: Lớp thích ứng ATM (AAL) được chia thành mấy tầng con? A 1 tầng con B 2 tầng con C 3 tầng con D 4 tầng con Câu 4 Câu 4: Kênh H0 trong ISDN có tốc độ bao nhiêu? A 64 Kbps B 384 Kbps C 1.472 Mbps D 1.920 Mbps Câu 5 Câu 5: SDSL có thể truyền dữ liệu đối xứng với tốc độ bao nhiêu? A 144 Kb/s B 784 Kb/s C 2,048 Mb/s D 26 Mb/s Câu 6 Câu 6: Trường FCS trong khung Ethernet có độ dài bao nhiêu byte? A 2 bytes B 4 bytes C 6 bytes D 8 bytes Câu 7 Câu 7: Dải tần số nào được sử dụng cho điện thoại và dữ liệu băng tần thấp trong phân chia tần số trên cáp đồng? A 0 - 4 kHz B 0 - 80 kHz C 94 - 106 kHz D 120 kHz - 1,1 MHz Câu 8 Câu 8: Quá trình Encapsulation là gì? A Quá trình tách thông tin điều khiển khỏi gói tin B Quá trình thêm Header vào đầu gói tin khi đi qua mỗi tầng C Quá trình truyền dữ liệu giữa các tầng D Quá trình chuyển đổi dữ liệu sang dạng bit Câu 9 Câu 9: Công nghệ ADSL2+ có tốc độ truyền tối đa là bao nhiêu? A 8 Mbps xuống và 640 Kbps lên B 1,5 Mbps xuống và 16 Kbps lên C 24 Mbps xuống và 1,2 Mbps lên D 52 Mbps xuống và 2,3 Mbps lên Câu 10 Câu 10: Đâu là ưu điểm của cáp sợi quang? A Giá thành rẻ nhất B Dễ lắp đặt nhất C Băng thông cao, chống nhiễu tốt D Không cần bảo trì Câu 11 Câu 11: Phương pháp mã hóa khóa công khai sử dụng bao nhiêu khóa? A 1 khóa B 2 khóa C 3 khóa D 4 khóa Câu 12 Câu 12: Yêu cầu về tỉ lệ mất gói tin để đảm bảo chất lượng dịch vụ là bao nhiêu? A Nhỏ hơn 5% B Nhỏ hơn 10% C Nhỏ hơn 15% D Nhỏ hơn 20% Câu 13 Câu 13: Giải thuật RSA dựa trên nguyên lý nào? A Phân tích ra thừa số của tích 2 số nguyên tố lớn rất khó khăn B Mã hóa dữ liệu theo khối C Sử dụng một khóa duy nhất D Hoán vị các bit dữ liệu Câu 14 Câu 14: Giao thức RARP được sử dụng trong trường hợp nào? A Khi cần tìm địa chỉ MAC B Khi trạm làm việc không có đĩa C Khi cần tìm địa chỉ Gateway D Khi cần tìm địa chỉ Broadcast Câu 15 Câu 15: Điều khiển quản lý lưu lượng trong Frame Relay dựa trên những thông số nào? A CIR và BIR B EIR và BIR C CIR và EIR D BIR và DIR Câu 16 Câu 16: AH trong IPSec có những chế độ nào? A Chỉ có chế độ Transport B Chỉ có chế độ Tunnel C Có cả chế độ Transport và Tunnel D Không có chế độ nào cố định Câu 17 Câu 17: Đâu là 3 mô hình chính để kiểm tra tính xác thực của một thực thể? A Kiểm tra mật khẩu, kiểm tra IP, kiểm tra MAC B Kiểm tra thông tin cung cấp trước, kiểm tra thông tin sở hữu, kiểm tra thông tin định danh duy nhất C Kiểm tra username, kiểm tra password, kiểm tra chứng chỉ số D Kiểm tra sinh trắc học, kiểm tra thẻ thông minh, kiểm tra mã PIN Câu 18 Câu 18: Kênh B trong ISDN có tốc độ bao nhiêu? A 16 Kbps B 32 Kbps C 48 Kbps D 64 Kbps Câu 19 Câu 19: Công nghệ VDSL có thể đạt tốc độ tối đa bao nhiêu? A 2,048 Mbps B 8 Mbps C 13 Mbps D 26 Mbps đối xứng Câu 20 Câu 20: FDDI có tốc độ truyền bao nhiêu? A 10 Mbps B 100 Mbps C 1000 Mbps D 10 Gbps Câu 21 Câu 21: Dịch vụ hướng liên kết thực hiện truyền thông qua mấy giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 22 Câu 22: Loại mạng nào có phạm vi địa lý lớn nhất? A LAN B MAN C WAN D PAN Câu 23 Câu 23: Đơn vị dữ liệu trong mạng DQDB có kích thước bao nhiêu bytes? A 48 bytes B 53 bytes C 64 bytes D 128 bytes Câu 24 Câu 24: Quá trình đóng gói dữ liệu theo thứ tự từ trên xuống dưới là gì? A Frame - Packet - Segment - Message B Message - Segment - Packet - Frame C Packet - Frame - Message - Segment D Segment - Message - Frame - Packet Câu 25 Câu 25: Trong mô hình OSI, sự khác biệt giữa dịch vụ và giao thức là gì? A Dịch vụ là quy tắc kết nối, giao thức là tập các thao tác B Dịch vụ là tập các thao tác của tầng cung cấp cho tầng trên, giao thức là tập các quy tắc giữa các thực thể đồng tầng C Dịch vụ xử lý truyền dữ liệu, giao thức xử lý định tuyến D Dịch vụ và giao thức là như nhau Câu 26 Câu 26: Giao diện PRI theo tiêu chuẩn Châu Âu có cấu trúc kênh như thế nào? A 23B+D B 30B+D C 2B+D D 32B+D Câu 27 Câu 27: Khi nào cần thực hiện phân mảnh gói IP? A Khi gói IP có kích thước nhỏ hơn MTU B Khi gói IP có kích thước lớn hơn MTU C Khi gói IP đến đích D Khi gói IP rời khỏi nguồn Câu 28 Câu 28: Trượt (Jitter) trong mạng là gì? A Sự mất mát gói tin trong quá trình truyền B Thời gian xử lý tại các nút mạng C Sự chênh lệch thời gian đến của các gói tin theo các đường khác nhau D Độ trễ do mã hóa dữ liệu Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 35 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Mạng máy tính – Đề 37