Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 15 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 15 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 15 Số câu25Quiz ID6311 Câu 1 Câu 1: Nhóm nhân tố nào ảnh hưởng tới quyết định lựa chọn phương pháp dự báo? A Chỉ phụ thuộc vào chi phí xây dựng dự báo B Chỉ phụ thuộc vào trình độ nhà quản trị C Chỉ phụ thuộc vào đặc điểm của phương pháp dự báo D Trình độ nhà quản trị, chi phí, đặc trưng vấn đề dự báo và đặc điểm phương pháp dự báo Câu 2 Câu 2: Loại năng lực nào dễ bị bắt chước nhất? A Năng lực dựa trên nguồn lực vô hình B Năng lực dựa trên nguồn lực hữu hình C Năng lực dựa trên công nghệ cao D Năng lực dựa trên tri thức Câu 3 Câu 3: Rào cản bắt chước là gì? A Yếu tố cản trở sự phát triển của doanh nghiệp B Nhân tố gây khó khăn cho việc sao chép năng lực của đối thủ C Yếu tố ngăn cản cạnh tranh D Nhân tố làm giảm lợi nhuận Câu 4 Câu 4: Chính sách marketing là gì? A Là việc nhận dạng thị trường mục tiêu và phân khúc thị trường B Là những nguyên tắc chỉ đạo, quy tắc, phương pháp, thủ tục gắn với hoạt động marketing nhằm hỗ trợ thực hiện mục tiêu C Là các quyết định về bán hàng và tiếp thị D Là chiến lược tiếp cận thị trường mục tiêu Câu 5 Câu 5: Tại sao thay đổi công nghệ là một bất lợi của hội nhập dọc? A Làm tăng chi phí sản xuất B Khó thay đổi nhà cung cấp khi công nghệ thay đổi C Gây khó khăn trong việc lập kế hoạch D Làm giảm chất lượng sản phẩm Câu 6 Câu 6: Tại sao cần thực hiện tập trung vào những điểm yếu khi kiểm tra? A Để tăng khối lượng công việc kiểm tra B Để kiểm tra tất cả các vấn đề C Để giảm nhẹ khối lượng công việc và tập trung giải quyết vấn đề cần thiết D Để bỏ qua các vấn đề không quan trọng Câu 7 Câu 7: Các hình thức R&D của doanh nghiệp có thể là gì? A Chỉ tự nghiên cứu và phát triển B Chỉ thuê ngoài C Chỉ hợp tác với đối tác D Tự nghiên cứu và phát triển, thuê ngoài hoặc kết hợp cả hai Câu 8 Câu 8: Sự linh hoạt của doanh nghiệp được thể hiện qua yếu tố nào? A Khả năng dự đoán biến động thị trường và đi trước đối thủ B Khả năng sản xuất với chi phí thấp C Khả năng quản lý nhân sự hiệu quả D Khả năng huy động vốn nhanh chóng Câu 9 Câu 9: Marketing mix bao gồm những chính sách chủ yếu nào? A Sản phẩm, giá cả, xúc tiến, nhân sự B Sản phẩm, giá cả, xúc tiến, phân phối C Sản phẩm, giá cả, quảng cáo, bán hàng D Sản phẩm, giá cả, khuyến mãi, thanh toán Câu 10 Câu 10: Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp có ý nghĩa như thế nào? A Không liên quan đến kết quả kinh doanh B Là điều kiện để xây dựng uy tín và phát triển bền vững C Chỉ là hoạt động từ thiện D Làm giảm hiệu quả kinh doanh Câu 11 Câu 11: Trong ma trận McKinsey, doanh nghiệp nên lựa chọn chiến lược gì khi ở "vùng bất lợi"? A Đầu tư phát triển B Duy trì thị phần C Thay thế hay loại bỏ D Tăng trưởng nhanh Câu 12 Câu 12: Để đánh giá chiến lược kinh doanh một cách đầy đủ cần dựa trên cơ sở nào? A Chỉ cần đánh giá các mục tiêu chiến lược B Chỉ cần đánh giá môi trường bên ngoài C Đánh giá sự tác động của từng nhân tố môi trường và đánh giá các mục tiêu chiến lược D Chỉ cần đánh giá môi trường bên trong Câu 13 Câu 13: Tại sao quản lý hệ thống thông tin là nhu cầu bức thiết đối với doanh nghiệp Việt Nam? A Vì chỉ để theo kịp xu hướng công nghệ B Vì nhiều doanh nghiệp Việt Nam đã bị chiếm đoạt quyền lợi do thiếu thông tin C Vì chỉ để tiết kiệm chi phí D Vì chỉ để tăng doanh thu Câu 14 Câu 14: Lợi thế nào KHÔNG phải của chiến lược hội nhập dọc? A Tạo lập rào cản với đối thủ cạnh tranh mới B Thúc đẩy đầu tư vào tài sản chuyên môn hóa C Giảm chi phí vận hành trong mọi trường hợp D Bảo vệ chất lượng sản phẩm Câu 15 Câu 15: Việc mở rộng hoạt động kinh doanh ra ngoài phạm vi quốc gia mang lại lợi ích gì? A Tăng chi phí sản xuất B Giảm tỷ suất lợi nhuận C Tạo chi phí sản xuất thấp hơn nhờ lợi thế tuyệt đối và so sánh D Hạn chế thị trường tiêu thụ Câu 16 Câu 16: Toàn cầu hóa là gì? A Là sự hình thành các liên minh kinh tế khu vực B Là quá trình xã hội hóa sản xuất trên quy mô toàn cầu và sự phụ thuộc giữa các nền kinh tế C Là sự chuyển dịch vốn giữa các nước thông qua FDI D Là sự phát triển của thương mại quốc tế Câu 17 Câu 17: Hậu quả của việc ra quyết định chiến lược sai lầm có thể dẫn đến điều gì? A Thiệt hại nhỏ có thể khắc phục được B Chỉ ảnh hưởng đến một bộ phận của doanh nghiệp C Thiệt hại khôn lường và có thể dẫn đến phá sản D Không ảnh hưởng nhiều đến hoạt động doanh nghiệp Câu 18 Câu 18: Đa dạng hóa đồng tâm là gì? A Tăng trưởng bằng cách mở rộng quy mô sản xuất B Tăng trưởng bằng cách thâm nhập thị trường mới với sản phẩm hiện có C Tăng trưởng bằng cách hướng tới thị trường mới với sản phẩm mới có liên hệ với hiện tại D Tăng trưởng bằng cách phát triển sản phẩm hoàn toàn mới Câu 19 Câu 19: Hình thức liên doanh phổ biến nhất là gì? A Liên doanh 70/30 B Liên doanh 60/40 C Liên doanh 50/50 D Liên doanh 80/20 Câu 20 Câu 20: Mục đích chính của quản trị nguồn nhân lực là gì? A Tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp B Xây dựng lực lượng lao động có đầy đủ khả năng, có cả đức lẫn tài C Giảm thiểu chi phí nhân sự D Tăng năng suất lao động Câu 21 Câu 21: Nhóm C trong STRADIN bao gồm những ai? A Các nhà quản lý phụ trách bộ phận tác nghiệp B Các nhà quản lý phụ trách bộ phận chức năng C Các nhà quản lý nằm trong giao diện với môi trường D Các thành viên ban giám đốc Câu 22 Câu 22: Ai có thể là người cung cấp thông tin sơ cấp nội bộ? A Chỉ các nhà quản trị cấp cao B Chỉ nhân viên bán hàng C Chỉ bộ phận marketing D Cả nhà quản trị và người thừa hành thuộc các bộ phận chức năng Câu 23 Câu 23: Điều kiện tự nhiên bao gồm những yếu tố nào? A Vị trí địa lý, khí hậu, cảnh quan thiên nhiên B Đất đai, sông biển, tài nguyên khoáng sản C Tài nguyên rừng biển, môi trường, nước và không khí D Tất cả các đáp án trên Câu 24 Câu 24: Tác dụng giảm chi phí theo quy mô bao gồm những hiệu quả nào? A Sản xuất đại trà sản phẩm tiêu chuẩn hóa B Giá chiết khấu với số lượng lớn vật tư đầu vào C Quảng cáo đại trà giúp giảm chi phí trên từng sản phẩm D Tất cả các đáp án trên Câu 25 Câu 25: Ma trận McKinsey được xây dựng dựa trên những chiều nào? A Thị phần và tăng trưởng B Sức hấp dẫn thị trường và lợi thế cạnh tranh C Doanh thu và lợi nhuận D Chi phí và hiệu quả Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 16