Thanh toán Quốc tếThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 46 Số câu26Quiz ID6310 Câu 1 Câu 1: Căn cứ vào phạm vi sử dụng, tiền tệ được chia thành mấy loại? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 2 Câu 2: Khi lãi suất ngắn hạn của một nước tăng cao hơn các nước khác (với điều kiện môi trường kinh doanh tương đương), điều gì sẽ xảy ra? A Cung ngoại hối giảm, cầu ngoại hối tăng B Cung ngoại hối tăng, cầu ngoại hối giảm C Cung và cầu ngoại hối đều tăng D Cung và cầu ngoại hối đều giảm Câu 3 Câu 3: Đối với giá FOB, vận đơn cần ghi như thế nào? A Freight prepaid B Freight to collect C Freight on board D Freight and insurance Câu 4 Câu 4: Điều kiện D/A trong nhờ thu có nghĩa là gì? A Người mua phải trả tiền ngay khi nhận chứng từ B Người mua được nhận chứng từ mà không cần trả tiền C Người mua phải chấp nhận trả tiền thì mới nhận được chứng từ D Người mua phải đặt cọc trước khi nhận chứng từ Câu 5 Câu 5: Thời hạn xuất trình để thanh toán đối với phương tiện thanh toán theo yêu cầu là bao lâu? A 6 tháng kể từ ngày phát hành B 1 năm kể từ ngày phát hành C 18 tháng kể từ ngày phát hành D 2 năm kể từ ngày phát hành Câu 6 Câu 6: Những từ nào được chấp nhận thay thế cho chữ 'chấp nhận' khi ký chấp nhận hối phiếu? A Đã nhận, đã duyệt, đồng thuận B Xác nhận, đồng ý, đồng ý trả tiền C Chấp thuận, phê duyệt, cho phép D Đã xem, đã đọc, đã hiểu Câu 7 Câu 7: Căn cứ vào thời hạn trả tiền, hối phiếu được chia thành mấy loại? A 2 loại B 3 loại C 4 loại D 5 loại Câu 8 Câu 8: Trong hợp đồng số 10 NS/NK/2000, quy định về độ ẩm của sắn lát bóc vỏ là bao nhiêu? A 14% tối đa B 14,5% tối đa C 15% tối đa D 15,5% tối đa Câu 9 Câu 9: Bộ phận kinh doanh ngoại tệ quốc tế của ngân hàng thương mại thường bao gồm mấy tiểu bộ phận? A 2 tiểu bộ phận B 3 tiểu bộ phận C 4 tiểu bộ phận D 5 tiểu bộ phận Câu 10 Câu 10: Phương thức thanh toán nào thường được sử dụng khi hai bên tin cậy lẫn nhau và thanh toán các dịch vụ liên quan đến xuất nhập khẩu? A Chuyển tiền B Ghi số C Nhờ thu trơn D Tín dụng chứng từ (L/C) Câu 11 Câu 11: Sự cam kết trả tiền của ngân hàng mở L/C là loại cam kết nào? A Cam kết vô điều kiện B Cam kết có điều kiện và dự phòng C Cam kết tuyệt đối D Cam kết không thể hủy ngang Câu 12 Câu 12: Thanh toán quốc tế khác với thanh toán trong nước ở điểm nào? A Liên quan đến việc trao đổi tiền giữa các quốc gia B Chỉ sử dụng tiền mặt để thanh toán C Không cần thông qua ngân hàng D Không cần tuân theo luật pháp quốc tế Câu 13 Câu 13: Trong trường hợp nào việc xuất trình để thanh toán được miễn trừ? A Khi người trả tiền vỡ nợ B Khi người trả tiền là người không có năng lực thanh toán C Khi không có địa điểm để xuất trình phương tiện D Tất cả các trường hợp trên Câu 14 Câu 14: Số tham chiếu của người gửi hàng (Shipper's reference) là gì? A No HK 764187 B EDA-PA 4576 C 59E 7 D 741 Câu 15 Câu 15: Trong nghiệp vụ quyền chọn mua, người mua quyền chọn mua có nghĩa vụ gì? A Bắt buộc phải mua ngoại tệ theo tỷ giá định trước B Có quyền nhưng không bắt buộc phải mua ngoại tệ theo tỷ giá định trước C Bắt buộc phải bán ngoại tệ theo tỷ giá định trước D Có quyền nhưng không bắt buộc phải bán ngoại tệ theo tỷ giá định trước Câu 16 Câu 16: Thông báo về từ chối phải được gửi trong thời hạn nào? A Trong vòng hai ngày làm việc sau ngày lập chứng thư kháng nghị B Trong vòng ba ngày làm việc sau ngày từ chối C Trong vòng một tuần sau ngày từ chối D Trong vòng một tháng sau ngày từ chối Câu 17 Câu 17: Nhóm F trong Incoterms 2000 bao gồm những điều kiện nào? A FCA, FAS, FOB B FCA, FAS, FBO C FCA, FSA, FOB D FAC, FAS, FOB Câu 18 Câu 18: Về việc trả tiền/giao hàng từng phần, điều nào sau đây là đúng? A Không được phép trong mọi trường hợp B Chỉ được phép khi có sự đồng ý của ngân hàng C Được phép trừ khi tín dụng quy định ngược lại D Chỉ được phép khi có sự đồng ý của người thụ hưởng Câu 19 Câu 19: Đặc thù nào sau đây không phải của kỳ phiếu? A Kỳ hạn được quy định rõ trên kỳ phiếu B Có thể do một hay nhiều người ký phát C Cần có sự bảo lãnh của ngân hàng hoặc công ty tài chính D Thường gồm 2 bản (bản số 1 và số 2) Câu 20 Câu 20: Điều kiện D/P trong nhờ thu có nghĩa là gì? A Người mua phải chấp nhận trả tiền thì mới nhận được chứng từ B Người mua phải trả tiền hối phiếu thì mới nhận được chứng từ C Người mua nhận chứng từ trước rồi mới trả tiền sau D Người mua được hoãn thanh toán trong một thời gian Câu 21 Câu 21: Người ký hậu có thể hạn chế hoặc phủ nhận trách nhiệm của mình không? A Không thể trong mọi trường hợp B Có thể bằng điều kiện minh thị trên phương tiện C Có thể bằng văn bản riêng D Có thể bằng thỏa thuận miệng Câu 22 Câu 22: Điều kiện đảm bảo ngoại hối có mấy cách quy định? A 1 cách B 2 cách C 3 cách D 4 cách Câu 23 Câu 23: Phương pháp nào sau đây được Ngân hàng Trung ương sử dụng để điều chỉnh tỷ giá hối đoái? A Chính sách chiết khấu và chính sách hối đoái B Chỉ sử dụng chính sách chiết khấu C Chỉ sử dụng chính sách hối đoái D Không can thiệp vào thị trường hối đoái Câu 24 Câu 24: Thời hạn xuất trình séc để thanh toán là bao lâu? A 90 ngày kể từ ngày ghi trên séc B 120 ngày kể từ ngày ghi trên séc C 150 ngày kể từ ngày ghi trên séc D 180 ngày kể từ ngày ghi trên séc Câu 25 Câu 25: Hóa đơn thương mại (commercial invoice) bao gồm bao nhiêu yếu tố chính? A 4 yếu tố B 5 yếu tố C 6 yếu tố D 7 yếu tố Câu 26 Câu 26: Các ngân hàng sẽ không chấp nhận vận đơn trong trường hợp nào? A Khi vận đơn có nhiều bản chính B Khi vận đơn ghi nơi nhận hàng khác với cảng dỡ hàng C Khi vận đơn ghi tàu chạy bằng buồm D Khi vận đơn có ghi chú chuyển tải Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Thanh toán quốc tế – Đề 45 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 15