Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 26 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 26 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 26 Số câu25Quiz ID6322 Câu 1 Câu 1: Điều gì xảy ra khi rào cản bắt chước thấp, năng lực đối thủ trì trệ và môi trường rất năng động? A Lợi thế cạnh tranh sẽ bền vững B Lợi thế cạnh tranh rất dễ bị dịch chuyển C Không ảnh hưởng đến lợi thế cạnh tranh D Lợi thế cạnh tranh tăng lên Câu 2 Câu 2: Khi nào doanh nghiệp được coi là có lợi thế cạnh tranh bền vững? A Khi có tỷ lệ lợi nhuận cao nhất trong ngành B Khi duy trì tỷ lệ lợi nhuận cao trong thời gian dài C Khi có chi phí sản xuất thấp nhất D Khi có thị phần lớn nhất Câu 3 Câu 3: Các khía cạnh của đáp ứng khách hàng bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ cải thiện chất lượng và dịch vụ B Chỉ thời gian đáp ứng và dịch vụ hậu mãi C Cải thiện chất lượng, cung cấp theo nhu cầu độc đáo, thời gian đáp ứng, thiết kế và dịch vụ vượt trội D Chỉ cung cấp theo nhu cầu và dịch vụ hậu mãi Câu 4 Câu 4: Chính sách phát triển sản phẩm cần có sự phối hợp giữa những bộ phận nào? A Chỉ giữa bộ phận kỹ thuật và sản xuất B Chỉ giữa bộ phận marketing và bán hàng C Giữa bộ phận kỹ thuật, sản xuất và marketing D Chỉ giữa bộ phận nghiên cứu và phát triển Câu 5 Câu 5: Đặc điểm nào của doanh nghiệp theo sau thị trường? A Thường xuyên đối đầu với doanh nghiệp dẫn đầu B Tạo ra những sản phẩm hoàn toàn khác biệt C Né tránh đối đầu và mô phỏng theo doanh nghiệp dẫn đầu D Tập trung vào thị trường ngách Câu 6 Câu 6: Khi nào nên áp dụng chiến lược thâm nhập thị trường? A Khi thị trường đã bão hòa B Khi nhu cầu sử dụng sản phẩm giảm C Khi chi phí tiếp thị cao hơn doanh thu D Khi thị trường chưa bão hòa và nhu cầu sản phẩm tăng Câu 7 Câu 7: Áp lực giảm chi phí đặc biệt gay gắt trong loại sản phẩm nào? A Sản phẩm cao cấp B Sản phẩm thông dụng C Sản phẩm độc quyền D Sản phẩm xa xỉ Câu 8 Câu 8: Các giai đoạn phát triển của ngành theo thứ tự là gì? A Phôi thai - Cạnh tranh ác liệt - Tăng trưởng - Trưởng thành - Suy thoái B Phôi thai - Tăng trưởng - Cạnh tranh ác liệt - Trưởng thành - Suy thoái C Phôi thai - Tăng trưởng - Trưởng thành - Cạnh tranh ác liệt - Suy thoái D Tăng trưởng - Phôi thai - Cạnh tranh ác liệt - Trưởng thành - Suy thoái Câu 9 Câu 9: Khi xác định chiến lược cho một doanh nghiệp phụ thuộc (bộ phận doanh nghiệp), điều gì cần được xem xét? A Vị thế độc lập của doanh nghiệp B Sự lệ thuộc vào tổng thể doanh nghiệp C Chỉ dựa vào ma trận lựa chọn chiến lược D Không cần xem xét yếu tố nào Câu 10 Câu 10: Lợi thế cạnh tranh bên ngoài dựa trên yếu tố nào? A Làm chủ chi phí sản xuất B Chiến lược phân biệt sản phẩm C Tạo giá thành thấp hơn đối thủ D Tối ưu hóa quy trình sản xuất Câu 11 Câu 11: Theo quan niệm hiện đại, chiến lược là gì? A Là việc xác định mục tiêu dài hạn và phân bổ nguồn lực B Là sự kết hợp giữa dự định và ứng biến C Là tổng thể các quyết định về phương tiện và nguồn lực D Là định hướng tương lai cho doanh nghiệp Câu 12 Câu 12: Vai trò quan trọng của các kế hoạch ngắn hạn trong thực hiện chiến lược là gì? A Chỉ để đánh giá hiệu quả hoạt động B Chỉ để phân phối nguồn lực C Chỉ để kiểm soát quá trình thực hiện D Là công cụ để biến mục tiêu chiến lược thành hiện thực Câu 13 Câu 13: Tiêu chuẩn định tính trong đánh giá chiến lược bao gồm những yếu tố nào? A Chi phí, doanh thu, vốn đầu tư B Tính nhất quán, tính phù hợp, tính khả thi C Số lượng sản phẩm, thị phần, lợi nhuận D Năng suất lao động, hiệu quả sản xuất Câu 14 Câu 14: Chiến lược nào được xem là tốn kém nhất do phải đầu tư vào nhiều bộ phận như nghiên cứu và phát triển, bán hàng và Marketing? A Chiến lược chi phí thấp B Chiến lược tập trung C Chiến lược khác biệt hóa D Chiến lược theo sau Câu 15 Câu 15: Phương pháp ngoại suy dựa trên luận cứ nào? A Sự vật hiện tượng không tuân theo quy luật B Sự vật và hiện tượng vận động theo các quy luật khách quan C Sự vật hiện tượng phát triển ngẫu nhiên D Sự vật hiện tượng không có tính quán tính Câu 16 Câu 16: Các mục tiêu gắn với độ rủi ro trong kinh doanh và chủ sở hữu, người lao động bao gồm những gì? A Chỉ tập trung vào tăng thu nhập cho chủ sở hữu B Chỉ tập trung vào nghiên cứu và phát triển C Chỉ tập trung vào xâm nhập thị trường mới D Xâm nhập thị trường mới, giữ vị trí hàng đầu trong R&D, tăng thu nhập cho chủ sở hữu và người lao động Câu 17 Câu 17: Để khắc phục hạn chế của chiến lược đa dạng hoá, doanh nghiệp cần làm gì? A Chỉ tập trung vào thị trường hiện tại B Đảm bảo ban lãnh đạo hiểu rõ tầm quan trọng và đánh giá kỹ các yếu tố trước khi thực hiện C Tăng số lượng đơn vị kinh doanh D Giảm mức độ phối hợp giữa các đơn vị Câu 18 Câu 18: Theo ma trận BCG, khi nào nên loại bỏ đơn vị kinh doanh chiến lược ở ô "nghi vấn"? A Khi thị trường có khả năng tăng trưởng lớn B Khi thị phần còn thấp C Khi quá trình thâm nhập thị trường gặp khó khăn và triển vọng không khả quan D Khi có cơ hội chuyển sang ô "ngôi sao" Câu 19 Câu 19: Chiến lược xuyên quốc gia có ý nghĩa trong điều kiện nào? A Sức ép nội địa hóa thấp và sức ép giảm chi phí cao B Sức ép nội địa hóa cao và sức ép giảm chi phí cao C Sức ép nội địa hóa cao và sức ép giảm chi phí thấp D Sức ép nội địa hóa thấp và sức ép giảm chi phí thấp Câu 20 Câu 20: Mô hình quản trị chiến lược tổng quát gồm bao nhiêu bước? A 7 bước B 8 bước C 9 bước D 10 bước Câu 21 Câu 21: Điều chỉnh chiến lược kinh doanh bao gồm những nội dung nào? A Chỉ điều chỉnh mục tiêu chiến lược B Chỉ điều chỉnh giải pháp thực hiện C Điều chỉnh cả mục tiêu và giải pháp thực hiện D Không điều chỉnh gì Câu 22 Câu 22: Rào cản nào sau đây KHÔNG phải là rào cản gia nhập ngành? A Sự khác biệt của sản phẩm B Lợi thế về giá thành C Tác dụng giảm chi phí theo quy mô D Mức độ ô nhiễm môi trường Câu 23 Câu 23: Hoạt động sản xuất tác nghiệp là gì? A Hoạt động marketing sản phẩm B Hoạt động quản lý nhân sự C Hoạt động biến đổi đầu vào thành đầu ra D Hoạt động nghiên cứu thị trường Câu 24 Câu 24: Các cách phát triển thị trường bao gồm những gì? A Chỉ tìm kiếm thị trường mới B Chỉ tìm khách hàng mục tiêu mới C Chỉ tìm giá trị sử dụng mới của sản phẩm D Tìm thị trường mới, giá trị sử dụng mới và khách hàng mục tiêu mới Câu 25 Câu 25: Kế hoạch thu thập thông tin đột xuất được tiến hành khi nào? A Khi phát hiện sự kiện bất thường ảnh hưởng mạnh đến chiến lược B Khi cần đánh giá kết quả kinh doanh định kỳ C Khi theo dõi hoạt động thường xuyên của đối thủ D Khi cần thu thập ý kiến khách hàng Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 25 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 27