Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 37 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 37 Số câu26Quiz ID6333 Câu 1 Câu 1: Hai căn cứ cơ bản để phân phối nguồn lực là gì? A Các mục tiêu chiến lược và nguồn lực hiện có B Các mục tiêu chiến lược và các chương trình/kế hoạch ngắn hạn C Các chương trình sản xuất và nguồn lực tài chính D Nguồn lực hiện có và khả năng huy động nguồn lực Câu 2 Câu 2: Lợi thế nào của công ty con sở hữu hoàn toàn liên quan đến công nghệ? A Giảm chi phí sản xuất B Giảm rủi ro mất quyền kiểm soát công nghệ C Tăng khả năng tiếp cận thị trường D Tăng khả năng cạnh tranh về giá Câu 3 Câu 3: Các bước phân tích hoạt động cạnh tranh trên thị trường gồm những bước nào? A Chỉ nhận diện và phân loại đối thủ B Thu thập thông tin và dự đoán phản ứng C Nhận diện đối thủ, thu thập thông tin, dự đoán phản ứng D Chỉ dự đoán phản ứng của đối thủ Câu 4 Câu 4: Trong ma trận BCG, ô 'sinh lời' (Cash Cows) có đặc điểm gì? A Tỷ lệ tăng trưởng cao, thị phần thấp B Tỷ lệ tăng trưởng thấp, thị phần cao C Tỷ lệ tăng trưởng cao, thị phần cao D Tỷ lệ tăng trưởng thấp, thị phần thấp Câu 5 Câu 5: Hệ thống pháp luật có vai trò gì đối với môi trường kinh doanh? A Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng B Buộc doanh nghiệp kinh doanh chân chính C Tạo trách nhiệm cho doanh nghiệp D Cả A, B và C đều đúng Câu 6 Câu 6: Khi nào lợi thế cạnh tranh dễ bị dịch chuyển nhất? A Khi rào cản cao, năng lực đối thủ yếu B Khi rào cản thấp, năng lực đối thủ mạnh và môi trường năng động C Khi môi trường ổn định D Khi đối thủ ít Câu 7 Câu 7: Xuất khẩu gián tiếp là gì? A Công ty tự thực hiện hoạt động xuất khẩu B Xuất khẩu thông qua các trung gian tiếp thị C Xuất khẩu trực tiếp đến người tiêu dùng D Xuất khẩu qua công ty con ở nước ngoài Câu 8 Câu 8: Đâu là ưu điểm của chiến lược tăng trưởng tập trung? A Dễ dàng đa dạng hóa sản phẩm B Tập trung nguồn lực để cạnh tranh và gắn bó với hoạt động cốt lõi C Giảm thiểu rủi ro kinh doanh D Tăng cường khả năng quản lý Câu 9 Câu 9: Doanh nghiệp nên tập trung vào bao nhiêu năng lực cốt lõi? A 1-2 năng lực B 2-3 năng lực C 3-4 năng lực D 5-6 năng lực Câu 10 Câu 10: Để giành thắng lợi trong cạnh tranh, doanh nghiệp cần có ít nhất một trong hai lợi thế nào? A Chi phí cao hơn và sự khác biệt B Chi phí thấp hơn và sự tương đồng C Chi phí thấp hơn và sự khác biệt D Chi phí cao hơn và sự tương đồng Câu 11 Câu 11: Chiến lược nào sau đây KHÔNG phải là chiến lược bảo vệ thị trường của doanh nghiệp dẫn đầu? A Chiến lược đổi mới B Chiến lược củng cố C Chiến lược đối đầu D Chiến lược tấn công trực diện Câu 12 Câu 12: Khi sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái, các nhà quản trị marketing cần thực hiện chiến lược nào? A Mở rộng thị phần B Bảo vệ thị phần C Thu hẹp thị phần D Phát triển thị phần mới Câu 13 Câu 13: Điểm mạnh nào của STRADIN so với các phương pháp truyền thống? A Chỉ tập trung vào quyết định tập trung B Không quan tâm đến văn hóa tổ chức C Cho phép thực hiện quá trình phi tập trung, linh hoạt và liên tục D Loại bỏ hoàn toàn các quy trình chặt chẽ Câu 14 Câu 14: Kế hoạch kinh doanh là gì? A Là bản phác thảo tương lai của doanh nghiệp bao gồm mục tiêu và phương tiện thực hiện B Là bản kế hoạch tổng hợp của doanh nghiệp C Là các kế hoạch bộ phận của doanh nghiệp D Là chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp Câu 15 Câu 15: Vai trò của thông tin trong kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh là gì? A Là yếu tố phụ trợ không quan trọng B Chỉ cần thông tin nội bộ doanh nghiệp C Là cơ sở quan trọng không thể thiếu cho quá trình đánh giá D Chỉ cần thông tin từ môi trường bên ngoài Câu 16 Câu 16: Chiến lược nào sau đây là một trong những hướng tấn công của doanh nghiệp thách thức thị trường? A Chiến lược quấy nhiễu B Chiến lược củng cố C Chiến lược đổi mới D Chiến lược đi vòng qua đối thủ cạnh tranh Câu 17 Câu 17: Trong môi trường kinh doanh ổn định, doanh nghiệp thường áp dụng cơ cấu tổ chức như thế nào? A Cơ cấu linh hoạt, phân tán B Cơ cấu cứng nhắc, tập trung C Cơ cấu mở và phân tán D Cơ cấu linh hoạt, tập trung Câu 18 Câu 18: Chiến lược tăng trưởng tập trung là gì? A Là chiến lược mua lại các doanh nghiệp cùng ngành B Là chiến lược đa dạng hóa sang các ngành mới C Là chiến lược cải tiến sản phẩm/thị trường hiện có mà không thay đổi yếu tố nào D Là chiến lược liên kết với các doanh nghiệp khác Câu 19 Câu 19: Hoạt động R&D của doanh nghiệp phụ thuộc vào những yếu tố nào? A Đặc trưng sản phẩm và nguồn nhân lực B Nguồn vốn tự có và sự trợ giúp của chính phủ C Đặc trưng sản phẩm và nguồn vốn tự có D Đặc trưng sản phẩm, nguồn nhân lực, nguồn vốn tự có và sự trợ giúp của chính phủ Câu 20 Câu 20: Nội dung cơ bản của kiểm tra chiến lược kinh doanh bao gồm? A Chỉ kiểm tra môi trường bên trong B Chỉ kiểm tra môi trường bên ngoài C Kiểm tra môi trường kinh doanh và hệ thống mục tiêu chiến lược D Chỉ kiểm tra hệ thống mục tiêu Câu 21 Câu 21: Yếu tố nào được coi là nguồn lực quan trọng nhất của doanh nghiệp? A Tài sản vật chất B Con người C Nguồn lực vô hình D Công nghệ Câu 22 Câu 22: Giá trị tạo ra bởi doanh nghiệp được đo lường bằng cách nào? A Chênh lệch giữa doanh thu và chi phí B Chênh lệch giữa giá trị cảm nhận và chi phí sản xuất C Tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp D Thị phần của doanh nghiệp Câu 23 Câu 23: Người lao động trong doanh nghiệp thường quan tâm đến vấn đề gì? A Chỉ quan tâm đến tiền lương B Chỉ quan tâm đến điều kiện làm việc C Chỉ quan tâm đến cơ hội thăng tiến D Tiền lương, công việc, điều kiện làm việc và cơ hội thăng tiến Câu 24 Câu 24: Một BHAG cấp viễn cảnh thường cần bao nhiêu năm để hoàn thành? A 5-10 năm B 10-30 năm C 30-50 năm D 50-100 năm Câu 25 Câu 25: Quản trị chiến lược doanh nghiệp là gì? A Chỉ là hoạt động hoạch định chiến lược B Chỉ là hoạt động tổ chức thực hiện chiến lược C Chỉ là hoạt động kiểm tra, điều chỉnh chiến lược D Tổng hợp các hoạt động hoạch định, tổ chức thực hiện và kiểm tra, điều chỉnh chiến lược Câu 26 Câu 26: Quản trị nhân sự bao gồm những hoạt động nào? A Tuyển mộ, huấn luyện và đánh giá B Sử dụng, đãi ngộ và khuyến khích C Đào tạo, phát triển và thăng tiến D Tuyển mộ, huấn luyện, sử dụng, đãi ngộ, đánh giá và khuyến khích Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 36 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 38