Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 38 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 38 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 38 Số câu28Quiz ID6334 Câu 1 Câu 1: Nhược điểm nào sau đây của quản trị chiến lược là KHÔNG thể khắc phục được? A Tốn nhiều thời gian và công sức B Kế hoạch có thể bị cứng nhắc C Khó khăn trong dự báo dài hạn D Không có nhược điểm nào là không thể khắc phục Câu 2 Câu 2: Tại sao hệ thống mục tiêu cần có tính linh hoạt? A Để dễ dàng thay đổi theo ý muốn của lãnh đạo B Để điều chỉnh khi môi trường kinh doanh thay đổi C Để giảm áp lực cho người thực hiện D Để tránh phải thực hiện đúng cam kết ban đầu Câu 3 Câu 3: Điều kiện thành công của chiến lược đổi mới bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ cần có nguồn vốn dồi dào B Chỉ cần có công nghệ hiện đại C Chỉ cần có thị trường rộng lớn D Phù hợp nhu cầu thị trường, ưu việt kỹ thuật và cam kết ban lãnh đạo Câu 4 Câu 4: Vấn đề nào sau đây KHÔNG phải là bất lợi của chiến lược đa dạng hoá? A Thiếu sự hài hoà về chiến lược giữa các hoạt động B Khó khăn trong quản lý các yếu tố căn bản của nhiều đơn vị C Nguy cơ giảm thu nhập của chủ sở hữu D Tăng khả năng cạnh tranh trên thị trường Câu 5 Câu 5: Sự khác biệt chính giữa các công ty Mỹ và Nhật Bản trong quản trị chiến lược là gì? A Công ty Mỹ tập trung vào chiến lược ngắn hạn, công ty Nhật tập trung dài hạn B Công ty Mỹ chú trọng hoạch định chiến lược dài hạn, công ty Nhật tập trung vào chiến lược kinh doanh và kế hoạch ngắn hạn C Công ty Mỹ và Nhật không có sự khác biệt trong quản trị chiến lược D Công ty Nhật chỉ tập trung vào chiến lược dài hạn Câu 6 Câu 6: Lý do nào sau đây KHÔNG phải là nguyên nhân khiến đối thủ không phản ứng khi bị tấn công? A Tin tưởng sự trung thành của khách hàng hiện tại B Không đủ ngân sách để phản ứng C Không có thông tin để phản ứng kịp thời D Có nguồn lực dồi dào để phản ứng Câu 7 Câu 7: Hai nhiệm vụ cơ bản của chức năng nghiên cứu và phát triển (R&D) trong đơn vị kinh doanh là gì? A R&D sản phẩm/dịch vụ và R&D tài chính B R&D sản phẩm/dịch vụ và R&D các tiến trình C R&D tiến trình và R&D nhân sự D R&D tài chính và R&D tiến trình Câu 8 Câu 8: Điều gì cần chú ý khi hoạch định chiến lược khác biệt hóa sản phẩm? A Chỉ tập trung vào giảm chi phí B Ưu thế về sự khác biệt sẽ mất đi khi đối thủ bắt chước được C Luôn duy trì giá cao nhất D Chỉ tập trung vào thị trường ngách Câu 9 Câu 9: Thông tin nào sau đây KHÔNG phải là thông tin cơ bản về khách hàng cần thu thập? A Khách hàng mục tiêu và đặc điểm của họ B Quy mô nhu cầu hiện tại và tiềm năng C Khả năng thanh toán của khách hàng D Số lượng cổ phiếu của doanh nghiệp Câu 10 Câu 10: Mục đích của việc phân tích thông tin R&D là gì? A Chỉ để đánh giá khả năng R&D hiện tại B Chỉ để đánh giá tiềm năng R&D C Chỉ để quyết định chiến lược cạnh tranh D Để đánh giá khả năng R&D hiện tại, tiềm năng và quyết định chiến lược cạnh tranh Câu 11 Câu 11: Cải tiến bao gồm những yếu tố nào? A Chỉ bao gồm cải tiến sản phẩm mới B Chỉ bao gồm cải tiến quy trình sản xuất C Chỉ bao gồm cải tiến hệ thống quản trị D Bao gồm cải tiến về sản phẩm, quy trình, hệ thống quản trị, cấu trúc tổ chức và chiến lược Câu 12 Câu 12: Những khía cạnh nào cần quan tâm của môi trường dân số? A Tổng số dân và tỷ lệ tăng dân số B Kết cấu dân số về tuổi tác, giới tính, dân tộc, nghề nghiệp C Tuổi thọ, tỷ lệ sinh tự nhiên và xu hướng dịch chuyển dân số D Tất cả các đáp án trên Câu 13 Câu 13: Khi nào cần thực hiện kiểm tra bất thường chiến lược kinh doanh? A Khi có sự thay đổi nhỏ trong môi trường kinh doanh B Khi các nhân tố môi trường thay đổi vượt qua giới hạn cho phép C Khi kết thúc năm tài chính D Khi có yêu cầu từ cấp trên Câu 14 Câu 14: Sản phẩm thay thế có thể tạo ra ưu thế cạnh tranh thông qua những yếu tố nào? A Chỉ về chất lượng B Chỉ về giá cả C Về cả chất lượng và giá cả D Không có yếu tố nào Câu 15 Câu 15: Kiểm toán đóng vai trò gì trong đánh giá chiến lược kinh doanh? A Chỉ kiểm tra sổ sách kế toán B Cung cấp thông tin đánh giá khách quan về tình hình tài chính C Chỉ phục vụ mục đích thuế D Không liên quan đến đánh giá chiến lược Câu 16 Câu 16: Ưu điểm nào không thuộc về phương thức liên doanh? A Bổ sung kỹ năng và nguồn lực B Chia sẻ đầu tư và rủi ro C Kiểm soát hoàn toàn công nghệ D Tiếp cận thị trường dễ dàng Câu 17 Câu 17: Đặc điểm nào sau đây là điển hình của các tổ chức học tập như General Electric và Toyota? A Chỉ tập trung vào phát triển sản phẩm mới B Liên tục phân tích và cải tiến các quá trình, học hỏi từ sai lầm C Chú trọng vào marketing và quảng cáo D Tập trung vào giảm chi phí sản xuất Câu 18 Câu 18: Các lỗi thường gặp trong ra quyết định chiến lược là gì? A Sai lệch về nhận thức B Sai lệch về giả định và cam kết C Sai lệch về ngoại suy và mô hình không đại diện D Tất cả các đáp án trên Câu 19 Câu 19: Mức độ độc lập tương đối trong kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến hoạch định chiến lược? A Doanh nghiệp độc lập hoàn toàn sẽ chủ động trong hoạch định chiến lược B Doanh nghiệp phụ thuộc sẽ lệ thuộc cấp trên khi xây dựng chiến lược C Không ảnh hưởng đến quá trình hoạch định chiến lược D Cả A và B đúng Câu 20 Câu 20: Chiến lược chi phối bằng giá thành phù hợp với loại doanh nghiệp nào? A Doanh nghiệp nhỏ B Doanh nghiệp vừa C Doanh nghiệp lớn D Mọi loại doanh nghiệp Câu 21 Câu 21: Chiến lược đa quốc gia có đặc điểm gì? A Tập trung sản xuất tại một quốc gia B Thành lập công ty con ở nhiều nước với chiến lược riêng C Chỉ tập trung vào thị trường nội địa D Không có hoạt động R&D Câu 22 Câu 22: Khi nào doanh nghiệp nên sử dụng chiến lược 'thay đổi'? A Khi doanh nghiệp đang dẫn đầu thị trường B Khi doanh nghiệp ở vị thế cạnh tranh yếu C Khi doanh nghiệp đang tăng trưởng mạnh D Khi doanh nghiệp đang ở giai đoạn phôi thai Câu 23 Câu 23: Việc điều chỉnh nguồn lực trong doanh nghiệp liên quan đến những vấn đề gì? A Chỉ liên quan đến số lượng nguồn lực B Chỉ liên quan đến chất lượng nguồn lực C Liên quan đến cả số lượng và chất lượng nguồn lực D Không liên quan đến số lượng và chất lượng nguồn lực Câu 24 Câu 24: Điều kiện nào để nguồn lực tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp? A Nguồn lực phải dễ bắt chước và phổ biến B Nguồn lực phải độc đáo và đáng giá C Nguồn lực phải dễ thay thế D Nguồn lực phải dễ mua lại Câu 25 Câu 25: Khi nào doanh nghiệp thường xác định mục tiêu lợi nhuận bằng giá trị? A Khi thời gian chiến lược dài B Khi đặc điểm sản xuất kinh doanh phức tạp C Khi thời gian chiến lược đủ ngắn và đặc điểm sản xuất không quá phức tạp D Khi không thể dự báo được thị trường Câu 26 Câu 26: Điều gì cần được ngăn chặn khi hình thành các điều kiện để nhân viên làm việc hiệu quả? A Sự hợp tác giữa các bộ phận B Hiện tượng kỳ thị hay phân biệt người lao động theo dân tộc, chủng tộc, tôn giáo, địa phương C Bầu không khí làm việc thân thiện D Sự giúp đỡ của cấp trên với cấp dưới Câu 27 Câu 27: Hai yếu tố cơ bản hình thành tỷ lệ lợi nhuận của doanh nghiệp là gì? A Thị phần và doanh thu B Chi phí sản xuất và giá bán C Giá trị khách hàng cảm nhận và chi phí sản xuất D Chất lượng sản phẩm và giá thành Câu 28 Câu 28: Chiến lược hợp nhất thường được thực hiện trong trường hợp nào? A Khi các doanh nghiệp có mục đích và lợi thế cạnh tranh khác nhau B Khi doanh nghiệp muốn thôn tính đối thủ yếu hơn C Khi các doanh nghiệp có cùng mục đích và lợi thế cạnh tranh bổ sung D Khi doanh nghiệp muốn độc quyền thị trường Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 37 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 39