Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 41 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 41 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 41 Số câu25Quiz ID6337 Câu 1 Câu 1: Theo bảng định hướng nỗ lực đổi mới, khi tác động cạnh tranh cao và khả năng thành công cao thì nên? A Từ bỏ B Giám sát C Tăng cường nỗ lực D Tìm kiếm phương pháp đổi mới thực tế hơn Câu 2 Câu 2: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong 8 yếu tố cơ bản tác động đến việc xây dựng lợi thế cạnh tranh? A Bầu không khí trong nội bộ doanh nghiệp B Sức sinh lời của vốn đầu tư C Chiến lược marketing mix D Năng suất lao động Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào của doanh nghiệp theo sau thị trường? A Thường xuyên đối đầu với doanh nghiệp dẫn đầu B Tạo ra những sản phẩm hoàn toàn khác biệt C Né tránh đối đầu và mô phỏng theo doanh nghiệp dẫn đầu D Tập trung vào thị trường ngách Câu 4 Câu 4: Khi phân loại mục tiêu theo phạm vi, mục tiêu cấp doanh nghiệp bao gồm những nội dung nào? A Chỉ bao gồm mục tiêu tổng quát B Chỉ bao gồm mục tiêu từng lĩnh vực hoạt động C Chỉ bao gồm mục tiêu ngắn hạn D Bao gồm cả mục tiêu tổng quát và mục tiêu từng lĩnh vực hoạt động Câu 5 Câu 5: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yêu cầu của chính sách kinh doanh? A Phù hợp với chiến lược B Cụ thể, rõ ràng C Tăng thời gian ra quyết định D Bao quát lĩnh vực cơ bản Câu 6 Câu 6: Theo W.Edwards Deming, việc cải tiến chất lượng sẽ mang lại điều gì? A Tăng chi phí sản xuất B Giảm năng suất lao động C Chuyển đổi thời gian lãng phí thành hoạt động hữu ích D Tăng thời gian sản xuất Câu 7 Câu 7: Ở giai đoạn trưởng thành, chiến lược đầu tư phụ thuộc vào những yếu tố nào? A Quy mô thị trường và nguồn lực doanh nghiệp B Mức độ cạnh tranh trong ngành và lợi thế cạnh tranh của doanh nghiệp C Số lượng đối thủ cạnh tranh và thị phần D Công nghệ sản xuất và nguồn nhân lực Câu 8 Câu 8: Khi nào chiến lược đa dạng hoá của một công ty có ý nghĩa? A Khi chi phí quản lý thấp hơn giá trị tạo ra B Khi có nhiều đơn vị kinh doanh C Khi có sự phối hợp tốt giữa các đơn vị D Khi giá trị tạo ra lớn hơn chi phí quản lý Câu 9 Câu 9: Điểm đặc trưng nào KHÔNG phải của nền kinh tế toàn cầu hóa? A Sự hình thành các liên kết kinh tế khu vực B Chính sách đối ngoại mang tính quốc tế cao C Sự chuyển dịch vốn giữa các nước ngày càng phát triển D Hạn chế sự di chuyển lao động giữa các quốc gia Câu 10 Câu 10: Yếu tố nào quyết định việc phát triển sản phẩm mới của doanh nghiệp? A Khả năng và trình độ công nghệ B Sự sẵn sàng chấp nhận của thị trường C Nguồn vốn của doanh nghiệp D Năng lực của đội ngũ nhân viên Câu 11 Câu 11: Viễn cảnh của doanh nghiệp bao gồm những thành phần chính nào? A Mục tiêu ngắn hạn và dài hạn B Sứ mệnh và giá trị cốt lõi C Tư tưởng cốt lõi và hình dung về tương lai D Chiến lược và kế hoạch hành động Câu 12 Câu 12: Nhóm nào trong STRADIN có quyền quyết định cuối cùng và không thể thay đổi? A Nhóm A - Đề xuất B Nhóm B - Doanh nghiệp C Nhóm C - Môi trường D Nhóm D - Đánh giá Câu 13 Câu 13: Tỷ lệ sản phẩm tiêu chuẩn hoá và được sản xuất đại trà trên thế giới hiện nay chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm tổng sản lượng hàng hoá? A 10% B 15% C 5% D 20% Câu 14 Câu 14: Khi giá của sản phẩm chính tăng thì điều gì sẽ xảy ra? A Khuyến khích xu hướng sử dụng sản phẩm thay thế B Làm giảm nhu cầu sử dụng sản phẩm thay thế C Không ảnh hưởng đến sản phẩm thay thế D Làm tăng giá sản phẩm thay thế Câu 15 Câu 15: Kế hoạch thu thập thông tin thường xuyên có đặc điểm gì? A Thu thập thông tin về các sự kiện bất thường B Thu thập thông tin về các sự kiện có chọn lọc định kỳ C Thu thập thông tin liên tục về diễn biến môi trường trong và ngoài D Thu thập thông tin khi có yêu cầu đột xuất Câu 16 Câu 16: Yếu tố nào phản ánh trình độ kỹ thuật công nghệ, tổ chức sản xuất và quản lý của doanh nghiệp? A Bầu không khí nội bộ B Sức sinh lời của vốn đầu tư C Năng suất lao động D Sự linh hoạt Câu 17 Câu 17: Hệ thống thông tin quản lý là gì? A Là tập hợp các thiết bị thu thập dữ liệu B Là phương pháp phân tích thông tin C Là tập hợp các quy tắc, kỹ năng và phương pháp để thu thập, phân tích dữ liệu tạo thông tin cho việc ra quyết định D Là hệ thống máy tính và phần mềm quản lý Câu 18 Câu 18: Phương pháp đánh giá chiến lược kinh doanh bằng ma trận có đặc điểm gì? A Là phương pháp định lượng chi tiết B Có độ chính xác tuyệt đối C Là phương pháp khái quát và mang tính định tính D Không chứa yếu tố chủ quan Câu 19 Câu 19: Ưu điểm nào không phải của chiến lược xuyên quốc gia? A Đạt được lợi thế chi phí thấp B Tạo ra sản phẩm đặc trưng C Dễ dàng đạt được mục tiêu D Sử dụng hiệu ứng học tập toàn cầu Câu 20 Câu 20: Nhóm nào trong STRADIN có nhiệm vụ đề xuất các định hướng và lựa chọn chiến lược? A Nhóm A - Đề xuất B Nhóm B - Doanh nghiệp C Nhóm C - Môi trường D Nhóm D - Đánh giá Câu 21 Câu 21: Khi đánh giá chiến lược kinh doanh cần tập trung vào những loại mục tiêu chiến lược nào? A Mục tiêu ngắn hạn và dài hạn B Mục tiêu tổng quát và bộ phận C Mục tiêu định lượng và định tính D Mục tiêu chính và phụ Câu 22 Câu 22: Trong ma trận SPACE, điểm số cho các biến số CA và IS được tính trong khoảng nào? A -1 đến -6 B +1 đến +6 C -6 đến +6 D 0 đến +6 Câu 23 Câu 23: Định chuẩn (benchmarking) là gì? A Quá trình so sánh doanh nghiệp với các đối thủ hiệu quả nhất B Quá trình thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng C Quá trình đánh giá hiệu quả nội bộ D Quá trình xây dựng chiến lược cạnh tranh Câu 24 Câu 24: Đặc điểm nào của cơ cấu cạnh tranh phân tán manh mún? A Ít công ty lớn nắm quyền thống lĩnh B Cạnh tranh về chất lượng và mẫu mã C Nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ, cạnh tranh về giá cao, lợi nhuận thấp D Tập trung vào sản phẩm mới Câu 25 Câu 25: Chiến lược khác biệt hóa không gắn với thay đổi chất lượng thường được áp dụng khi nào? A Khi khách hàng vừa có nhạy cảm giá cao vừa chấp nhận sự khác biệt cao B Khi khách hàng có nhạy cảm giá thấp và chấp nhận sự khác biệt thấp C Khi khách hàng có nhạy cảm giá cao và chấp nhận sự khác biệt thấp D Khi khách hàng có nhạy cảm giá thấp và chấp nhận sự khác biệt cao Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 40 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 42