Sinh học đại cươngThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 46 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 46 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 46 Số câu26Quiz ID6342 Câu 1 Câu 1: Sự ức chế ngược là gì? A Sự tích tụ cơ chất gây phản ứng đặc hiệu B Sản phẩm cuối cùng ức chế enzyme ở đầu dãy C Sự hoạt hóa enzyme ban đầu D Sự phá hủy enzyme Câu 2 Câu 2: Cấu trúc bậc 1 của protein là gì? A Tương tác không gian giữa các gốc amino acid ở gần nhau B Trình tự sắp xếp các gốc amino acid trong chuỗi polypeptide C Tương tác không gian giữa các chuỗi polypeptide D Sự gấp nếp của chuỗi polypeptide Câu 3 Câu 3: Đặc điểm nào phân biệt nội thực bào với ẩm bào? A Kích thước vật chất được vận chuyển B Cơ chế vận chuyển qua màng C Sự có mặt của thụ thể đặc hiệu nhận diện mồi D Thời gian diễn ra quá trình Câu 4 Câu 4: Mỗi amino acid được mã hóa bởi bao nhiêu nucleotide liên tiếp trên DNA? A 1 nucleotide B 2 nucleotide C 3 nucleotide D 4 nucleotide Câu 5 Câu 5: Chu trình tế bào gồm bao nhiêu giai đoạn? A 2 giai đoạn B 3 giai đoạn C 4 giai đoạn D 5 giai đoạn Câu 6 Câu 6: Vai trò của bộ Golgi đối với màng tế bào là gì? A Phân hủy màng tế bào cũ B Tổng hợp màng tế bào mới C Biệt hóa các loại màng và tạo cấu trúc áo tế bào D Vận chuyển các chất qua màng tế bào Câu 7 Câu 7: Điều gì xảy ra trong kỳ giữa I của giảm phân? A NST bắt đầu nhân đôi B Màng nhân được tái tạo C Các NST xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo D Màng nhân bị phá hủy và các lưỡng trị xếp ở xích đạo Câu 8 Câu 8: RNA khác với DNA ở những điểm nào? A Chỉ khác về đường pentose B Chỉ khác về cấu trúc mạch đơn/kép C Chỉ khác về base thymine/uracil D Khác về cấu trúc mạch, đường pentose và base thymine/uracil Câu 9 Câu 9: Protein màng trong ti thể gồm mấy nhóm chính? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 10 Câu 10: Màng tế bào có độ dày bao nhiêu? A 50A° B 75A° C 100A° D 150A° Câu 11 Câu 11: Mối quan hệ giữa tác nhân gây đột biến và tác nhân gây ung thư là gì? A Tất cả tác nhân gây ung thư đều gây đột biến B Tất cả tác nhân gây đột biến đều gây ung thư C Không có mối liên hệ giữa tác nhân gây đột biến và ung thư D Một số tác nhân gây ung thư không gây đột biến Câu 12 Câu 12: Đâu là đặc điểm của lưới nội sinh chất nhẵn? A Có cấu trúc dạng túi dẹt xếp song song B Chứa nhiều ribosom bám trên bề mặt C Là hệ thống ống lớn nhỏ chia nhánh thông với nhau D Chuyên tổng hợp protein tiết Câu 13 Câu 13: Ở động vật có xương sống, người ta chia phôi thành mấy nhóm dựa vào sự phân hóa tế bào phôi? A 2 nhóm B 3 nhóm C 4 nhóm D 5 nhóm Câu 14 Câu 14: Phản ứng tổng hợp aminoacyl-tRNA là: A Amino acid + tRNA + AMP → aminoacyl-tRNA + ATP + PPi B Amino acid + tRNA + ATP → aminoacyl-tRNA + ADP + Pi C Amino acid + tRNA + ATP → aminoacyl-tRNA + AMP + PPi D Amino acid + tRNA + GTP → aminoacyl-tRNA + GDP + Pi Câu 15 Câu 15: Sợi chromatin được hình thành vào thời điểm nào? A Pha G1 của chu kỳ tế bào B Pha S của chu kỳ tế bào C Pha G2 của chu kỳ tế bào D Pha M của chu kỳ tế bào Câu 16 Câu 16: Phospholipid có cấu tạo như thế nào? A Glycerol + 3 acid béo B Glycerol + 2 acid béo + H3PO4 + nhóm phân cực C Glycerol + 1 acid béo + 2 H3PO4 D Glycerol + 3 H3PO4 Câu 17 Câu 17: Đường kính của sợi vi thể trong bộ xương tế bào là bao nhiêu? A 5 nm B 7 nm C 10 nm D 15 nm Câu 18 Câu 18: Theo giả thuyết chuyển hóa, yếu tố nào đóng vai trò trong việc duy trì trạng thái biệt hóa? A Chỉ ARN B Chỉ protein C ARN hoặc protein D Chỉ ADN Câu 19 Câu 19: Protein HMG có đặc điểm nào sau đây? A Chỉ có mặt trong nhân tế bào B Chỉ tương tác với ADN C Vừa tương tác với histon vừa với ADN D Chỉ tương tác với histon Câu 20 Câu 20: Ẩm bào diễn ra như thế nào? A Màng bào tương lõm xuống tạo lõm mặc áo rồi bứt vào trong tạo nang mặc áo B Màng bào tương tạo túi lớn để nuốt vật chất C Vật chất đi trực tiếp qua màng tế bào D Vật chất được vận chuyển qua các kênh protein Câu 21 Câu 21: Sự biệt hoá là gì? A Sự phân chia tế bào B Sự biến đổi của mầm hoặc tế bào để trở nên khác với mầm khác hoặc tế bào khác C Sự tổng hợp protein D Sự phát triển của phôi Câu 22 Câu 22: Đặc điểm nào sau đây đúng về màng của các túi dẹt bộ Golgi? A Có cấu tạo hóa học giống nhau ở mọi vị trí B Tỉ lệ P/L tăng dần từ phía gần đến phía xa C Tỉ lệ P/L giảm dần từ phía gần đến phía xa D Độ dày màng giảm dần từ phía gần đến phía xa Câu 23 Câu 23: Glycogen khác với amylopectin ở điểm nào? A Số lượng đơn vị glucose B Tính tan trong nước C Tần suất phân nhánh D Loại liên kết hóa học Câu 24 Câu 24: Quá trình hình thành trung thể mới diễn ra vào thời điểm nào? A Kỳ giữa B Kỳ sau C Kỳ cuối D Kỳ đầu Câu 25 Câu 25: Đặc điểm nào KHÔNG phải của tế bào nhân nguyên thủy (procaryota)? A Có kích thước từ 0,5 đến 3μ B Thiếu màng nhân C Có nhiều nhiễm sắc thể D Thiếu các bào quan chính thức như lục lạp Câu 26 Câu 26: Peptidyl transferase là gì? A Một protein enzyme B Một rRNA, đặc biệt là rRNA 23S của tiểu đơn vị lớn C Một phức hợp protein-RNA D Một yếu tố kéo dài Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 45 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 47