Quản trị Chiến lượcThi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 45 Đăng vào 31 Tháng 7, 2026 bởi admin Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 45 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 45 Số câu28Quiz ID6341 Câu 1 Câu 1: Đơn vị kinh doanh nào trong ma trận BCG cung cấp nguồn tài chính cho doanh nghiệp? A Nghi vấn (Question Marks) B Khả quan (Stars) C Sinh lời (Cash Cows) D Báo động (Dogs) Câu 2 Câu 2: Các doanh nghiệp theo đuổi chiến lược phát triển sản phẩm mới thường làm gì? A Chỉ tập trung vào nghiên cứu nội bộ B Chỉ hợp tác với các trường đại học C Quan tâm đến R&D và hợp tác với các cơ quan nghiên cứu D Thuê ngoài toàn bộ hoạt động nghiên cứu Câu 3 Câu 3: Hội nhập toàn diện là gì? A Doanh nghiệp chỉ tham gia một phần đầu vào hoặc đầu ra B Doanh nghiệp tự sản xuất tất cả đầu vào hoặc tự đảm nhận tất cả đầu ra C Doanh nghiệp liên kết với các đối tác bên ngoài D Doanh nghiệp thành lập công ty con Câu 4 Câu 4: Bất lợi nào sau đây KHÔNG phải của chiến lược hội nhập dọc? A Bất lợi về chi phí B Bất lợi khi công nghệ thay đổi nhanh C Bất lợi khi nhu cầu không dự kiến được D Bất lợi về chất lượng sản phẩm Câu 5 Câu 5: Sức hấp dẫn thị trường trong ma trận McKinsey được đánh giá qua những yếu tố nào? A Chỉ qua quy mô và tăng trưởng B Chỉ qua mức độ sinh lời và cạnh tranh C Quy mô, tăng trưởng, sinh lời, cạnh tranh, chi phí thâm nhập, ổn định công nghệ D Chỉ qua chi phí và công nghệ Câu 6 Câu 6: Các phương pháp dự báo diễn biến môi trường bao gồm? A Chỉ có phương pháp định tính B Chỉ có phương pháp định lượng C Định tính, định lượng và kết hợp D Chỉ có phương pháp kết hợp Câu 7 Câu 7: Việc tổng hợp kết quả phân tích và đánh giá về môi trường nội bộ nhằm mục đích gì? A Chỉ xác định điểm mạnh của doanh nghiệp B Chỉ xác định điểm yếu của doanh nghiệp C Xác định các điểm mạnh, điểm yếu của doanh nghiệp trong thời kỳ chiến lược D Chỉ so sánh với đối thủ cạnh tranh Câu 8 Câu 8: Điều kiện nào để một doanh nghiệp có năng lực khác biệt? A Chỉ cần có nguồn lực độc đáo B Chỉ cần có khả năng tiềm tàng C Có nguồn lực độc đáo và khả năng khai thác nguồn lực đó, hoặc có năng lực độc đáo quản trị nguồn lực chung D Chỉ cần có nguồn vốn lớn Câu 9 Câu 9: Thị trường toàn cầu giúp doanh nghiệp đạt được lợi thế gì? A Lợi thế về quy mô B Lợi thế về chi phí vận chuyển C Lợi thế về thuế D Lợi thế về nguồn nguyên liệu Câu 10 Câu 10: Đối với đơn vị kinh doanh quy mô nhỏ theo chiến lược tập trung chi phí thấp, họ thường chọn chiến lược sản xuất nào? A Chiến lược đầu tư ban đầu cao B Chiến lược cung cấp sản phẩm có độ tinh xảo cao C Chiến lược giữ chi phí hoạt động cao D Chiến lược đầu tư ban đầu thấp và giữ chi phí hoạt động thường xuyên thấp Câu 11 Câu 11: Trong giai đoạn tăng trưởng của chu kỳ sống sản phẩm, đặc trưng nổi bật là gì? A Doanh thu thấp, chi phí cao B Doanh thu và lợi nhuận lớn, cạnh tranh tăng dần C Sản lượng ổn định, nhiều đối thủ cạnh tranh D Sản lượng giảm, cạnh tranh quyết liệt Câu 12 Câu 12: Để đảm bảo an toàn trong kinh doanh, chiến lược kinh doanh cần: A Tập trung vào lợi nhuận tối đa B Có vùng an toàn, hạn chế thấp nhất rủi ro C Mở rộng phạm vi kinh doanh D Tăng cường đầu tư mọi lĩnh vực Câu 13 Câu 13: Mục đích chính của việc tiến hành nghiên cứu trong giai đoạn hình thành chiến lược là gì? A Để thu thập thông tin về đối thủ cạnh tranh B Để xác định các điểm mạnh và điểm yếu chủ yếu trong các lĩnh vực kinh doanh chức năng C Để phân tích thị trường tiềm năng D Để đánh giá hiệu quả hoạt động Câu 14 Câu 14: Danh tiếng của doanh nghiệp được hình thành từ yếu tố nào? A Chỉ từ hoạt động kinh doanh B Chỉ từ chất lượng sản phẩm C Chỉ từ truyền thông D Từ hoạt động, sản phẩm, dịch vụ và truyền thông Câu 15 Câu 15: Để khắc phục hạn chế của phương pháp đánh giá tổng số điểm - hệ số, cần thực hiện những biện pháp nào? A Thay đổi mức điểm đánh giá theo hướng thu hẹp ảnh hưởng bù trừ B Phân tích bổ sung với nhân tố biến động bất thường C Tăng hệ số tầm quan trọng D A và B đúng Câu 16 Câu 16: Vai trò của quản trị nhân sự trong doanh nghiệp là gì? A Chỉ giúp tuyển dụng nhân viên B Chỉ giúp đào tạo nhân viên C Chỉ giúp trả lương nhân viên D Quyết định sự thành bại của tổ chức và phát triển văn hóa tổ chức tích cực Câu 17 Câu 17: Chi phí quản lý trong hội nhập dọc là gì? A Chi phí sản xuất sản phẩm B Chi phí vận hành tổ chức C Chi phí marketing D Chi phí nguyên vật liệu Câu 18 Câu 18: Nhà cung cấp có thể gây áp lực cho doanh nghiệp trong trường hợp nào? A Khi có nhiều nhà cung cấp cạnh tranh B Khi dễ dàng thay thế yếu tố đầu vào C Khi chi phí thay đổi nhà cung cấp cao D Khi ngành kinh doanh của doanh nghiệp rất quan trọng với nhà cung cấp Câu 19 Câu 19: Chiến lược toàn cầu có ý nghĩa trong điều kiện nào? A Sức ép nội địa hóa thấp và sức ép giảm chi phí cao B Sức ép nội địa hóa cao và sức ép giảm chi phí cao C Sức ép nội địa hóa cao và sức ép giảm chi phí thấp D Sức ép nội địa hóa thấp và sức ép giảm chi phí thấp Câu 20 Câu 20: Đối với đơn vị kinh doanh theo chiến lược tạo sự khác biệt, chiến lược tài chính cần tập trung vào điều gì? A Giảm chi phí tài chính B Tập trung vốn đầu tư để nâng cao chất lượng C Tìm nguồn vốn lãi suất thấp D Đầu tư vào công nghệ giảm chi phí Câu 21 Câu 21: Có bao nhiêu nguyên nhân tạo ra khả năng khó bắt chước? A 2 nguyên nhân B 3 nguyên nhân C 4 nguyên nhân D 5 nguyên nhân Câu 22 Câu 22: Vai trò nào KHÔNG phải của mục tiêu trong doanh nghiệp? A Lựa chọn chiến lược và kế hoạch B Tạo động lực thúc đẩy C Xác định giá trị cốt lõi của doanh nghiệp D Đánh giá sự tiến bộ Câu 23 Câu 23: Khi tiến hành kiểm tra, đánh giá chiến lược kinh doanh, người làm công tác kiểm tra cần tập trung vào những nhân tố nào? A Những nhân tố có tác động yếu đến chiến lược B Những nhân tố ít biến động C Những nhân tố có tác động mạnh và biến động chệch xu thế dự đoán D Tất cả các nhân tố môi trường Câu 24 Câu 24: Yêu cầu về tính cụ thể của hệ thống mục tiêu đòi hỏi điều gì? A Chỉ cần xác định thời gian thực hiện B Chỉ cần xác định kết quả cuối cùng C Chỉ cần xác định vấn đề liên quan D Cần xác định rõ vấn đề liên quan, thời gian thực hiện và kết quả cụ thể Câu 25 Câu 25: Doanh nghiệp nên chọn chiến lược nào khi có vị thế cạnh tranh mạnh nhưng mức tăng trưởng thị trường thấp? A Chiến lược thay đổi và củng cố B Chiến lược duy trì C Chiến lược thu hoạch và chuẩn bị rút khỏi thị trường D Chiến lược cắt giảm Câu 26 Câu 26: Hai yếu tố quan trọng cần xem xét khi chọn lựa chiến lược đầu tư là gì? A Vị thế cạnh tranh và nguồn lực tài chính B Giai đoạn phát triển ngành và nguồn nhân lực C Vị thế cạnh tranh và giai đoạn phát triển ngành D Nguồn lực tài chính và nguồn nhân lực Câu 27 Câu 27: Ba giai đoạn chính trong quản trị chiến lược là gì? A Lập kế hoạch - Thực hiện - Kiểm tra B Hình thành - Thực thi - Đánh giá điều chỉnh chiến lược C Phân tích - Thực hiện - Đánh giá D Hoạch định - Tổ chức - Kiểm soát Câu 28 Câu 28: Khả năng đáng giá cho phép doanh nghiệp làm gì? A Tăng chi phí sản xuất B Giảm sự cạnh tranh C Khai thác cơ hội và hóa giải đe dọa D Tăng số lượng đối thủ Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Quản trị chiến lược – Đề 44 Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Sinh học đại cương – Đề 46